Từ điển Việt Anh "đâm đầu" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"đâm đầu" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

đâm đầu

đâm đầu
  • Rush headlong
    • Đâm đầu vào một chuyến đi phiêu lưu: To rush headlong into an adventurous trip
  • Move heaven and earth and do something one cannot held
    • Túng quá phải đâm đầu đi vay nợ: To have to move heaven and earth and borrow money because of one's tight financial straits
  • Have to take the road
    • "ở nhà làng bắt mất trâu, Cho nên con phải dâm đầu ra đi" (ca dao): At home, our buffalo has been confiscated; So I've had to take the road
head crash
head-on
đâm đầu xuống
crash landing
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

đâm đầu

nđg. Húc đầu, đi vào, xen vào một cách liều lĩnh. Khi không lại đâm đầu vào việc ấy.

Từ khóa » đâm đầu Tiếng Anh