Đạm Thủy – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata
| Đạm Thủy淡水區 | |
|---|---|
| — Khu — | |
| Quốc gia | |
| Thành phố | Tân Bắc |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 70,6568 km2 (272,807 mi2) |
| Dân số | |
| • Tổng cộng | 145,785 (8/2.011) |
| • Mật độ | 2.063,3/km2 (5,344/mi2) |
| Múi giờ | UTC+8 |
| Thành phố kết nghĩa | Chico, Oxford County |
Đạm Thủy (tiếng Trung: 淡水區; bính âm Hán ngữ: Dànshuǐ Qū; bính âm thông dụng: Dànshueǐ Cyu; Bạch thoại tự: Tām-súi Khu) là một khu (quận) của thành phố Tân Bắc, Trung Hoa Dân Quốc (Đài Loan). Quận được đặt tên theo sông Đạm Thủy. Địa bàn quận Đạm Thủy xưa kia là nơi cư trú của thổ dân Ketagalan.
Nằm tại bờ duyên hải ở mũi phía Bắc của Đài Loan, cách thành phố Đài Bắc 40 phút tàu điện, Đạm Thủy cực thích hợp để đi và về trong ngày. Đạm Thủy rất được người dân địa phương yêu thích tìm đến vào những ngày cuối tuần. Là một nơi tập trung các nét văn hóa và kiến trúc của thực dân phương Tây, Nhật Bản trước đó, của người dân Phúc Kiến đến từ miền Nam, Đạm Thủy là một trong những điểm du lịch không thể bỏ qua khi nhắc đến khu vực Bắc Đài.
Tập trung rất nhiều tại Đạm Thủy là vô vàn những nhà hàng, quán cà phê, cửa hàng/gian hàng bán hàng rong, biểu diễn tự do đường phố, biểu diễn văn hóa truyền thống. Nơi đây chính là cửa ngõ vào bờ Bắc của xứ Đài.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Trang thông tin chính thức Lưu trữ ngày 16 tháng 6 năm 2010 tại Wayback Machine
| ||
|---|---|---|
| Trung tâm thành phố: Bản Kiều | ||
| Miền Bắc | Bát Lý · Kim Sơn · Lâm Khẩu · Tam Chi · Thạch Môn · Đạm Thủy · Vạn Lý | |
| Miền Đông | Cống Liêu · Bình Lâm · Bình Khê · Thụy Phương · Thâm Khanh · Thạch Đĩnh · Song Khê · Tịch Chỉ | |
| Miền Tây | Bản Kiều · Lô Châu · Tam Trọng · Thụ Lâm · Thái Sơn · Thổ Thành · Ngũ Cổ · Tân Trang · Oanh Ca · Vĩnh Hòa · Trung Hòa | |
| Miền Nam | Tam Hạp · Ô Lai · Tân Điếm | |
- Tân Bắc
- Lịch sử Tân Bắc
- Trang có các đối số formatnum không phải số
- Settlement articles requiring maintenance
- Bài viết có chữ Hán phồn thể
- Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
- Tọa độ trên Wikidata
Từ khóa » Từ đạm Tiếng Hán
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự ĐẠM 淡 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Tra Từ: đạm - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: đạm - Từ điển Hán Nôm
-
đạm - Wiktionary Tiếng Việt
-
đảm - Wiktionary Tiếng Việt
-
đạm Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Hán Nôm
-
ám đạm Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Âm Hán Việt: đàm, đạm Âm... - Từ Vựng Tiếng Trung - 中文生词
-
Từ Điển - Từ đạm Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
đá - Vietnamese Nôm Preservation Foundation
-
Từ Hán Việt Gốc Nhật Trong Tiếng Việt
-
[PDF] TỪ ĐIỂN TỪ NGỮ GỐC CHỮ HÁN TRONG TIẾNG VIỆT HIỆN ĐẠI
-
[PDF] Khảo Luận Tầm Nguyên Từ Ghép Hán Việt Có Cơ Chế Ngữ âm Tương ...