DẶM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
DẶM Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từTính từdặm
mile
dặmkmmilesmi
dặmphíakmmileage
số dặmdặm baytiết kiệmquãng đườngsố kmtiết kiệm nhiên liệumph
dặmhgiờkilometer
kmkilometcây sốkilômétdặm1kmkilométkm2miles
dặmkmmileskilometers
kmkilometcây sốkilômétdặm1kmkilométkm2kilometres
kmkilometcây sốkilômétdặm1kmkilométkm2
{-}
Phong cách/chủ đề:
It's A Mile in His Shoes.Thưởng thức mỗi dặm.
She enjoyed every kilometer.Dặm xa rời bỏ cuộc chơi.
They are miles away from the spill.Đi trước chúng tôi vạn dặm”.
We are miles ahead.”.Và dặm để đi trước khi tôi ngủ.
With miles to go before I sleep.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từdặm xa khoảng năm dặmSử dụng với động từnăm dặmthêm dặmdặm qua ăn dặmsố dặm bay dặm thêm dặm xuống HơnSử dụng với danh từsố dặmdặm bên ngoài dặm bờ biển dặm khối dặm skywards dặm đường mòn dặm phạm vi dặm sông dặm đường hầm dặm phía tây HơnAnh ta nói:“ Chỉ trước năm dặm.
He said,“Only 1 kilometer.Chạy một dặm nhanh hết mức bạn có thể.
Run 2km as quickly as you can.Đi trước chúng tôi vạn dặm”.
They are miles ahead of us.".Dặm/ giờ để Tốc độ của ánh sáng.
Kilometer per hour to speed of light.Tôi yêu bạn mặc dù tôi dặm ngoài.
I love you though I'm miles apart.Sâu 1 dặm dưới lòng đất. Cô biết đấy.
I was a mile underground, you know.Hắn ta lúc này có lẽ đã ở xa hàng dặm.”.
It could be miles away by now.".Nó dài hàng dặm và rừng là đẹp.
It is miles long and the forest is beautiful.Hắn mất khoảng chín mười phút một dặm.
He is doing nine or ten minutes about one kilometer.Dặm hải lý được sử dụng để đo khoảng cách trên biển.
NAUTICAL MILE Used to measure distances at sea.Chúng ta vẫn còn ở trong vùng ném bom nửa dặm.
We're still half a klick inside the bombing zone.Tôi phải đi bộ dặm cuối để đến trạm xe buýt.
I would have to walk about a mile to get to the Bus Stop.Các Ultima Thule cáchTrái đất hơn 4 tỷ dặm.
Ultima Thule is more than 6 billion kilometres away.Khi cậu rời xa một dặm, cậu sẽ đi qua con đường của tôi.
When you're about a mile away, you should cross my path.Đồn cảnh sát ở cách đây khoảng một dặm phía tây bắc.
Police station's about one klick northwest of here.Chúng sẽ xé xác cả bọn trước khi đi được trăm dặm.
They would tear us apart before we would gone a hundred yards.Trên thực tế, việc chạy dặm trong 3: 59 hiện được coi là chậm.
In fact, running the mile in 3:59 is now considered slow.Khẩu súng này có thể bắn xa được một dặm rưỡi.
From here we can shoot at a distance up to one and a half kilometer.Bồi hoàn dặm cho một chiếc xe thuộc sở hữu của công ty là gì?
What is mileage reimbursement for a company owned vehicle?Nếu bạn trả lời đó là năng lượng tái tạo, bạn đã sai cả dặm.
If you answered renewable energy, you were wrong by a mile.Gogoro cung cấp 2 năm bảo hành số dặm không giới hạn.
Datsun offers a standard warranty of 2 years and unlimited kilometres.Hàng trăm dặm đường mòn cung cấp tùy chọn vô tận.
Hundreds of kilometers of trails provide nearly endless options.Chúng tôi dò theo tínhiệu của địch cách đây khoảng 12 dặm về phía nam.
We were tracking enemy transmissions about 12 klicks south of here.Trường Luật nằm cách đó 1 dặm trên đồi Colemon nhìn xuống thành phố.
The School of Law is located one mile away on Coleman Hill overlooking downtown.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0434 ![]()
dămdặm bạn

Tiếng việt-Tiếng anh
dặm English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Dặm trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
triệu dặmmillion milesmillion mimillion kmmột vài dặma few milesa few kilometreshàng ngàn dặmthousands of milesthousands of kilometreshundreds of milesthousands of kilometerssố dặmmileagenumber of mileshàng trăm dặmhundreds of mileshundreds of kilometers awaynửa dặmhalf a milehai dặma two-miletwo milestwo-milemột dặmone mileone-mileone kilometerba dặmthree milethree milesthree-milenăm dặmfive milesnhiều dặmmany milesmười dặmten milessáu dặmsix milessix-miletriệu dặm vuôngmillion square milesbốn dặmfour milesthêm dặmextra miledặm thưởng skywardsskywards milesbảy dặmseven mileseven milesphần tư dặmquarter milequarter-mile STừ đồng nghĩa của Dặm
km mi mph phía mile mileage kilomet cây số kilômét h tiết kiệm 1km milesTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dặm Vá Tiếng Anh Là Gì
-
Từ Vựng Chuyên Ngành Sơn... - Học Tiếng Anh Mỗi Ngày - Facebook
-
Sơn Dặm Vá Tường Dịch - I Love Translation
-
"sơn Dặm" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
DẶM LẠI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Dặm Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
→ Dặm, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Glosbe - Dặm In English - Vietnamese-English Dictionary
-
Spotting In - Từ điển Số
-
Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Sơn - IELTS Vietop
-
'dặm' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Dặm Anh – Wikipedia Tiếng Việt
-
"dặm" Là Gì? Nghĩa Của Từ Dặm Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh