Đám - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗaːm˧˥ | ɗa̰ːm˩˧ | ɗaːm˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗaːm˩˩ | ɗa̰ːm˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- : đám
- 坫: xúm, đúm, đắm, chum, điếm, trèm, điệm, xóm, đám
- 潭: đầm, đậm, đàm, chằm, đằm, đám
- 盎: án, ăng, áng, ang, đám
- 店: đêm, điếm, điệm, xóm, tiệm, đám
- 酖: đam, đem, trấm, chẫm, đám
- 𡌽: đám
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- dầm
- dặm
- dăm
- dám
- đảm
- đắm
- đầm
- đấm
- dâm
- dằm
- dạm
- dậm
- đạm
- đâm
- đẫm
- đậm
Danh từ
đám
- Tập hợp gồm nhiều vật cùng loại, không theo một trật tự nhất định nhưng cùng ở vào một chỗ thành khối liền nhau. Đám cây. Hành khách ngồi giữa đám hành lí ngổn ngang. — Đám mây. Dập tắt đám cháy.
- Từ dùng để chỉ từng đơn vị ruộng đất không thành hình ngay ngắn. Đám ruộng khoai bên bờ suối. Đám đất hoang.
- Tập hợp gồm một số đông tụ họp lại một chỗ để cùng tiến hành việc gì. Đám giỗ. Đám rước. Đám cưới. Đám bạc.
- Đám hội, đám ma (nói tắt). Làng vào đám. Cất đám. Đưa đám.
- Tập hợp gồm một số người có cùng một nét chung nào đó. Đám bạn bè của anh ta.
- (Kng.) . Từ dùng để chỉ người nào đó về mặt muốn tìm hiểu để xây dựng quan hệ hôn nhân với nhau. Có đám đến hỏi, nhưng chưa nhận lời. Làm mối cho một đám.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “đám”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » đầm Là ý Gì
-
đầm Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
đầm Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Điển - Từ đầm Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ Điển - Từ đằm Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Ý Nghĩa Của Tên Đam - Đam Nghĩa Là Gì?
-
Từ điển Tiếng Việt "đảm" - Là Gì? - Vtudien
-
Công Dụng Tuyệt Vời Của Cây Dâm Dương Hoắc đối Với Sức Khỏe ...
-
Bot Dăm Là Gì?
-
DAM Là Gì? Ý Nghĩa Của Từ Dam - Từ Điển Viết Tắt
-
Top 20 Dẩy đầm Là Gì Mới Nhất 2021
-
Nhảy đầm Từng Bị Cho Là Xấu - Sách Hay - Zing
-
Tọa đàm Là Gì? Tọa đàm Xuất Hiện Với Mục đích, ý Nghĩa Gì?
-
Thủ Dâm Là Gì Và Hành động Như Thế Nào được Coi Là Thủ Dâm?