Từ điển Tiếng Việt "đảm" - Là Gì? - Vtudien

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"đảm" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

đảm

- tt. Nói người phụ nữ tháo vát, chăm lo đầy đủ và có kết quả tốt mọi công việc trong gia đình: Nhờ có người vợ đảm, nên ông ta yên tâm đi công tác xa.

nt. 1. Tiếng can đảm nói tắt. Hắn đảm lắm. 2. Tiếng đảm đương nói tắt. Cô ấy đảm lắm. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

đảm

đảm
  • adj
    • capable
    • verb
      • to bear

    Từ khóa » đầm Là ý Gì