đắm - Wiktionary Tiếng Việt

đắm
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Chữ Nôm
    • 1.3 Từ tương tự
    • 1.4 Động từ
    • 1.5 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗam˧˥ɗa̰m˩˧ɗam˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗam˩˩ɗa̰m˩˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 𣿇: đắm
  • 沉: ngằm, chìm, đẫm, đắm, thầm, chằm, trầm, ngầm, đẵm, tròm, trằm
  • 沈: chìm, dìm, đắm, đậm, thẩm, đăm, trời, chằm, trầm, ngầm, đẵm, tròm
  • 坫: xúm, đúm, đắm, chum, điếm, trèm, điệm, xóm, đám
  • 㴷: đắm
  • 眈: đam, đắm, đăm, đơm, xẩm
  • 𣺻: đắm
  • 耽: đam, đắm, đơm, xẩm

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • dầm
  • dặm
  • dăm
  • dám
  • đảm
  • đạm
  • đầm
  • đấm
  • dâm
  • dằm
  • dạm
  • dậm
  • đám
  • đâm
  • đẫm
  • đậm

Động từ

đắm

  1. Chìm xuống nước. Thuyền đắm ở cửa sông
  2. Say mê, như bị chìm ngập vào. Nghe càng đắm, ngắm càng say, lạ cho mặt sắt cũng ngây vì tình (Truyện Kiều)

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “đắm”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=đắm&oldid=2276113”

Từ khóa » đắm Chìm Là Gì