đàn áp - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗa̤ːn˨˩ aːp˧˥ | ɗaːŋ˧˧ a̰ːp˩˧ | ɗaːŋ˨˩ aːp˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗaːn˧˧ aːp˩˩ | ɗaːn˧˧ a̰ːp˩˧ | ||
Từ nguyên
Đàn: áp bức; áp: đè épĐộng từ
đàn áp
- Dùng bạo lực hoặc quyền uy chèn ép hoạt động của người khác. Bọn phong kiến nhà Nguyễn lên cầm quyền đàn áp phong trào Tây Sơn (Trường Chinh)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “đàn áp”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Từ đàn áp Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Đàn áp - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "đàn áp" - Là Gì?
-
đàn áp Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Điển - Từ đàn áp Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
đàn áp Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
'đàn áp' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
ĐÀN ÁP - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'đàn áp' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Đàn áp Chính Trị – Wikipedia Tiếng Việt
-
ĐịNh Nghĩa đàn áp - Tax-definition
-
Sự Khác Biệt Giữa áp Bức Và đàn áp (Ngôn Ngữ) - Sawakinome
-
Cuộc đàn áp Pháp Luân Công – Wikipedia Tiếng Việt
-
Việt Nam Không Có Dân Chủ, Nhân Quyền Và đàn áp Mạng Xã Hội