đàn Bà - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách viết khác
    • 1.2 Từ nguyên
    • 1.3 Cách phát âm
    • 1.4 Danh từ
    • 1.5 Xem thêm
      • 1.5.1 Dịch
    • 1.6 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]
  • (Nam Bộ, lỗi thời) đờn bà

Từ nguyên

[sửa]

đàn +.

Cách phát âm

[sửa] IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗa̤ːn˨˩ ɓa̤ː˨˩ɗaːŋ˧˧ ɓaː˧˧ɗaːŋ˨˩ ɓaː˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗaːn˧˧ ɓaː˧˧
  • Âm thanh (Hà Nội):(tập tin)
  • Âm thanh (Sài Gòn):(tập tin)

Danh từ

[sửa]

(loại từngười)đàn bà

  1. (collective) Người phụ nữ đã trưởng thành hoặc lớn tuổi. Đồng nghĩa: phụ nữ Trái nghĩa: đàn ông Đàn bà con gái ở đây rất đông. Hai người đàn bà thêm một con vịt thì thành cái chợ.

Xem thêm

[sửa]
  • cái
  • con gái
  • cô gái
  • gái

Dịch

[sửa] phụ nữ xem phụ nữ

Tham khảo

[sửa]
  • Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ: phụ nữ, chunom.net
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=đàn_bà&oldid=2329976” Thể loại:
  • Từ ghép tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Việt
  • Danh từ có loại từ người tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Việt
  • Danh từ tiếng Việt
  • Danh từ tập hợp tiếng Việt
  • Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục đàn bà 14 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » đàn ông Là Gì đàn Bà Là Gì