Dân Số Afghanistan Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày
Có thể bạn quan tâm
Dân số Afghanistan (năm 2026 ước tính và lịch sử)
Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org
Trong năm 2026, dân số của Afghanistan dự kiến sẽ tăng 1.218.351 người và đạt 45.656.244 người vào đầu năm 2027. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 1.272.232 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ giảm -53.884 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Afghanistan để định cư sẽ giảm so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.
Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Afghanistan vào năm 2026 sẽ như sau:
- 4.166 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
- 681 người chết trung bình mỗi ngày
- -148 người di cư trung bình mỗi ngày
Dân số Afghanistan sẽ tăng trung bình 3.338 người mỗi ngày trong năm 2026.
Nhân khẩu Afghanistan 2025
Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2025, dân số Afghanistan ước tính là 44.437.893 người, tăng 1.187.563 người so với dân số 43.250.330 người năm trước. Năm 2025, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 1.261.971 người. Do tình trạng di cư dân số giảm -74.404 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 1,020 (1.020 nam trên 1.000 nữ) cao hơntỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2025 khoảng 1.011 nam trên 1.000 nữ.
Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Afghanistan trong năm 2025:
- 1.507.838 trẻ được sinh ra
- 245.867 người chết
- Gia tăng dân số tự nhiên: 1.261.971 người
- Di cư: -74.404 người
- 22.142.579 nam giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
- 21.701.532 nữ giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
Biểu đồ dân số Afghanistan 1960 - 2026
Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.
Chèn lên web:Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Afghanistan 1960 - 2026
Chèn lên web:Bảng dân số Afghanistan 1955 - 2020
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | 38928346 | 2.33 | 886592 | -62920 | 18.4 | 4.56 | 60 | 25.4 | 9904337 | 0.50 | 7794798739 | 37 |
| 2019 | 38041754 | 2.34 | 869833 | -62920 | 17.4 | 5.26 | 58 | 25.2 | 9582625 | 0.49 | 7713468100 | 37 |
| 2018 | 37171921 | 2.41 | 875808 | -62920 | 17.4 | 5.26 | 57 | 24.9 | 9273302 | 0.49 | 7631091040 | 38 |
| 2017 | 36296113 | 2.58 | 913081 | -62920 | 17.4 | 5.26 | 56 | 24.7 | 8971472 | 0.48 | 7547858925 | 39 |
| 2016 | 35383032 | 2.82 | 969429 | -62920 | 17.4 | 5.26 | 54 | 24.5 | 8670939 | 0.47 | 7464022049 | 39 |
| 2015 | 34413603 | 3.35 | 1045619 | 104354 | 17.2 | 5.45 | 53 | 24.3 | 8367571 | 0.47 | 7379797139 | 40 |
| 2010 | 29185507 | 2.61 | 706246 | -209272 | 15.9 | 6.48 | 45 | 23.4 | 6836980 | 0.42 | 6956823603 | 40 |
| 2005 | 25654277 | 4.30 | 974865 | 148839 | 16.0 | 7.18 | 39 | 22.2 | 5691836 | 0.39 | 6541907027 | 45 |
| 2000 | 20779953 | 2.79 | 533859 | -173508 | 15.5 | 7.65 | 32 | 21.3 | 4436282 | 0.34 | 6143493823 | 48 |
| 1995 | 18110657 | 7.85 | 1139670 | 615277 | 16.0 | 7.48 | 28 | 20.4 | 3697570 | 0.32 | 5744212979 | 50 |
| 1990 | 12412308 | 0.78 | 94820 | -305070 | 15.8 | 7.47 | 19 | 20.9 | 2593947 | 0.23 | 5327231061 | 57 |
| 1985 | 11938208 | -2.22 | -283661 | -669019 | 16.2 | 7.45 | 18 | 18.8 | 2238468 | 0.25 | 4870921740 | 56 |
| 1980 | 13356511 | 1.03 | 133470 | -230792 | 16.9 | 7.45 | 20 | 15.9 | 2119078 | 0.30 | 4458003514 | 51 |
| 1975 | 12689160 | 2.58 | 303104 | -4000 | 17.3 | 7.45 | 19 | 13.5 | 1717422 | 0.31 | 4079480606 | 48 |
| 1970 | 11173642 | 2.33 | 243464 | -4000 | 17.9 | 7.45 | 17 | 11.6 | 1295433 | 0.30 | 3700437046 | 48 |
| 1965 | 9956320 | 2.05 | 191869 | -4000 | 18.4 | 7.45 | 15 | 9.9 | 984350 | 0.30 | 3339583597 | 48 |
| 1960 | 8996973 | 1.70 | 145196 | -4000 | 18.8 | 7.45 | 14 | 8.4 | 755797 | 0.30 | 3034949748 | 48 |
| 1955 | 8270991 | 1.30 | 103775 | -4000 | 19.2 | 7.45 | 13 | 7.1 | 587818 | 0.30 | 2773019936 | 48 |
Nguồn: DanSo.org
Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.
Từ khóa » Dân Số Afghanistan
-
Afghanistan – Wikipedia Tiếng Việt
-
Đất Nước Afghanistan Có Gì đặc Biệt? - Tuổi Trẻ Online
-
Dân Số Của Afghanistan Mới Nhất Là Bao Nhiêu? - Lịch âm Năm 2021
-
Dân Số Afghanistan 2021 Có Bao Nhiêu Triệu Dân?
-
Dân Số Afghanistan - Tìm Hiểu Về đất Nước Afghanistan
-
Dân Số Afghanistan - Tìm Hiểu Về đất Nước Afghanistan
-
Dân Số Afghanistan - Du Học Mỹ Âu
-
Dân Số Afghanistan Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày - DanSo ...
-
60% Dân Số Thiếu ăn, Afghanistan đối Diện Nạn đói Nghiêm Trọng
-
Dân Số Của Afghanistan Mới Nhất Năm 2022 Là Bao Nhiêu?
-
Kinh Tế Afghanistan đứng Bên Bờ Vực, Phần Lớn Dân Số Vào Cảnh ...
-
Dân Số Afghanistan - Mobitool - CungDayThang.Com
-
80% Dân Số Afghanistan - Báo Công An Nhân Dân điện Tử