Dân Số Đức Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày - DanSo.Org
Có thể bạn quan tâm
Dân số Đức (năm 2026 ước tính và lịch sử)
Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org
Trong năm 2026, dân số của Đức dự kiến sẽ giảm -193.940 người và đạt 83.547.288 người vào đầu năm 2027. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là âm vì số lượng sinh sẽ ít hơn số người chết đến -352.381 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ tăng 158.442 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Đức để định cư sẽ tăng so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.
Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Đức vào năm 2026 sẽ như sau:
- 1.890 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
- 2.856 người chết trung bình mỗi ngày
- 434 người di cư trung bình mỗi ngày
Dân số Đức sẽ giảm trung bình -531 người mỗi ngày trong năm 2026.
Nhân khẩu Đức 2025
Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2025, dân số Đức ước tính là 83.741.228 người, giảm 667.693 người so với dân số 84.408.921 người năm trước. Năm 2025, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là âm vì số người sinh ít hơn số người chết đến -333.627 người. Do tình trạng di cư dân số giảm -334.072 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,976 (976 nam trên 1.000 nữ) thấp hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2025 khoảng 1.011 nam trên 1.000 nữ.
Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Đức trong năm 2025:
- 707.972 trẻ được sinh ra
- 1.041.599 người chết
- Gia tăng dân số tự nhiên: - -333.627 người
- Di cư: -334.072 người
- 41.517.745 nam giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
- 42.557.329 nữ giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
Biểu đồ dân số Đức 1960 - 2026
Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.
Chèn lên web:Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Đức 1960 - 2026
Chèn lên web:Bảng dân số Đức 1955 - 2020
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | 83783942 | 0.32 | 266897 | 543822 | 45.7 | 1.59 | 240 | 76.3 | 63930305 | 1.07 | 7794798739 | 19 |
| 2019 | 83517045 | 0.47 | 392627 | 543822 | 45.9 | 1.46 | 240 | 76.4 | 63787507 | 1.08 | 7713468100 | 17 |
| 2018 | 83124418 | 0.56 | 466009 | 543822 | 45.9 | 1.46 | 238 | 76.5 | 63622346 | 1.09 | 7631091040 | 17 |
| 2017 | 82658409 | 0.57 | 464641 | 543822 | 45.9 | 1.46 | 237 | 76.8 | 63442124 | 1.10 | 7547858925 | 16 |
| 2016 | 82193768 | 0.50 | 406357 | 543822 | 45.9 | 1.46 | 236 | 77.0 | 63257479 | 1.10 | 7464022049 | 16 |
| 2015 | 81787411 | 0.24 | 192082 | 387715 | 45.9 | 1.43 | 235 | 77.1 | 63078413 | 1.11 | 7379797139 | 16 |
| 2010 | 80827002 | -0.19 | -155148 | 8617 | 44.3 | 1.36 | 232 | 77.0 | 62261612 | 1.16 | 6956823603 | 16 |
| 2005 | 81602741 | 0.05 | 40372 | 164889 | 42.1 | 1.35 | 234 | 76.0 | 62053609 | 1.25 | 6541907027 | 14 |
| 2000 | 81400882 | 0.06 | 52445 | 143189 | 40.1 | 1.35 | 234 | 75.0 | 61087413 | 1.32 | 6143493823 | 12 |
| 1995 | 81138659 | 0.52 | 416935 | 525692 | 38.4 | 1.30 | 233 | 74.0 | 60054511 | 1.41 | 5744212979 | 12 |
| 1990 | 79053984 | 0.35 | 272478 | 336747 | 37.6 | 1.43 | 227 | 73.2 | 57849875 | 1.48 | 5327231061 | 12 |
| 1985 | 77691595 | -0.15 | -118301 | 5 | 37.2 | 1.46 | 223 | 72.7 | 56509433 | 1.60 | 4870921740 | 11 |
| 1980 | 78283100 | -0.15 | -114588 | 45779 | 36.5 | 1.51 | 225 | 72.9 | 57036935 | 1.76 | 4458003514 | 9 |
| 1975 | 78856039 | 0.07 | 55531 | 140346 | 35.4 | 1.71 | 226 | 72.6 | 57225423 | 1.93 | 4079480606 | 8 |
| 1970 | 78578385 | 0.60 | 464071 | 174253 | 34.2 | 2.36 | 225 | 72.3 | 56788207 | 2.12 | 3700437046 | 8 |
| 1965 | 76258032 | 0.76 | 568759 | 133863 | 34.3 | 2.47 | 219 | 72.0 | 54869782 | 2.28 | 3339583597 | 7 |
| 1960 | 73414239 | 0.52 | 375356 | 7966 | 34.7 | 2.27 | 211 | 71.4 | 52406122 | 2.42 | 3034949748 | 7 |
| 1955 | 71537459 | 0.45 | 314243 | -8400 | 34.5 | 2.13 | 205 | 69.7 | 49855283 | 2.58 | 2773019936 | 7 |
Nguồn: DanSo.org
Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.
Từ khóa » Dân Số đúc
-
Đức – Wikipedia Tiếng Việt
-
Thông Tin Về Diện Tích Và Dân Số Nước Đức Hiện Nay
-
Dân Số Nước Đức Hiện Nay Là Bao Nhiêu ? Dân Số Đức Mới Nhất 2022
-
Thông Báo Về Diện Tích Và Dân Số Nước Đức Ngày Nay 2021
-
Dân Số Đức Tăng Trở Lại Sau đại Dịch COVID-19
-
Đức: Dân Số Tăng Trở Lại - BÁO SÀI GÒN GIẢI PHÓNG
-
Dân Số Đức Năm 2022 - Trendpara
-
1/4 Dân Số Đức Có Nguồn Gốc Là Người Nhập Cư
-
Dân Số Đức đạt Mức Cao Kỷ Lục Trong Năm 2019 Nhờ Người Nhập Cư
-
Thông Báo Về Diện Tích Và Dân Số Nước Đức Bây Giờ 2021 - Visa 24/7
-
Dân Số Đức Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày - DanSo.Org
-
Thông Tin Về Diện Tích Và Dân Số Nước Đức Hiện Giờ 2021
-
Dân Số Của Đức Mới Nhất Năm 2022 Là Bao Nhiêu?