DÂN SỐ GIÀ HÓA In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " DÂN SỐ GIÀ HÓA " in English? dân số già hóa
ageing population
dân số trong độ tuổiaging population
dân số trong độ tuổiageing populations
dân số trong độ tuổiaging populations
dân số trong độ tuổi
{-}
Style/topic:
The second challenge relates to the rapidly ageing population.Dân số già hóa dẫn đến chi phí chăm sóc sức khỏe gia tăng.
An ageing population leads to increasing healthcare costs.Ngành công nghiệp tình dụcNhật Bản thay đổi theo dân số già hóa.
Japan sex industry is changing follow aging population.Dân số già hóa đang đặt ra một nhu cầu lớn hơn đối với các dịch vụ y tế.
An aging population is putting a greater demand on medical services.Điều gì sẽ xảy ra với một nền kinh tế khi dân số già hóa?
What will happen to the stock market as the population ages?Combinations with other parts of speechUsage with adjectiveshóa học xanh hóa chất chuyên văn hóa geisha Usage with verbshóa học vũ khí hóa học hệ thống tiêu hóachống lão hóaquá trình oxy hóaquá trình tiến hóahóa lỏng quá trình tiêu hóahội chứng chuyển hóakháng hóa chất MoreUsage with nounsvăn hóahàng hóahóa chất nền văn hóahóa đơn lão hóahiện đại hóahóa trị toàn cầu hóađa dạng hóaMoreVà không lâu nữa, dân số già hóa sẽ trở thành một vấn đề của Việt Nam.
And not far from now, the aging population will become an issue for Viet Nam.Nhật Bản vàHàn Quốc cũng đang đối mặt với áp lực tài chính đến từ việc dân số già hóa.
Japan andSouth Korea are facing clear financial pressures due to their ageing populations.Và không lâu nữa, dân số già hóa sẽ trở thành một vấn đề của Việt Nam.
And not far from now, the aging population will be also an issue for Việt Nam.Lỗ hổng lớn nhất trong ngân sách của Bắc Kinhlà các khoản chi lương hưu cho dân số già hóa nhanh chóng.
The biggest hole in Beijing'sbudget is spending on pensions for a rapidly aging population.Với dân số già hóa, nhu cầu chăm sóc sức khỏe dự kiến sẽ tăng gấp đôi trong thập kỷ tới.
With the ageing population the demand for care will only increase in the decades to come.Hiện nay Nhật Bản đang phải đối đầu với tình trạngthiếu lao động trầm trọng do dân số già hóa và tỉ lệ sinh thấp.
Japan is beginning to face labourshortages due to low birth rates and an ageing population.Với dân số già hóa, nhu cầu chăm sóc sức khỏe dự kiến sẽ tăng gấp đôi trong thập kỷ tới.
With an aging population, the demand for healthcare is expected to double over the next decade.COPD có thể sẽ tăng lên trong những năm tới dotăng tỷ lệ hút thuốc và dân số già hóa ở nhiều quốc gia.
COPD is likely to increase in the comingyears due to higher smoking prevalence and aging populations in many countries.Úc có dân số già hóa nhanh chóng và kết quả là việc làm trong y tế và chăm sóc sẽ rất quan trọng.
Australia has a rapidly ageing population and as a result, jobs in health and caregiving will be very important.Tổ chức Y tế Thế giới hiện nay coi Việt Namlà một trong những quốc gia có dân số già hóa nhanh nhất thế giới.
The World Health Organization now considersVietnam to have one of the world's fastest ageing populations in the world.Chúng ta có dân số già hóa với việc thay đổi các mẫu bệnh tật và sử dụng các dịch vụ chăm sóc sức khỏe và xã hội.
We have an ageing population with changing patterns of ill-health and use of health and social care services.COPD có thể sẽ tăng lên trong những năm tới dotăng tỷ lệ hút thuốc và dân số già hóa ở nhiều quốc gia.
It further reported that COPD is likely to increase in comingyears due to higher smoking prevalence and aging populations in many countries.Nhật Bản, với dân số già hóa, cần xem xét các chiến lược tăng trưởng để khuyến khích sự đổi mới", theo Akagi.
Japan, with its aging population, must consider new growth strategies to further encourage innovation,” says Akagi.Trung Quốc, Đài Loan vàHàn Quốc cũng phải đối mặt với tình trạng dân số già hóa, họ cũng sẽ cần nhiều lao động nước ngoài hơn trong những năm tới.
As China, Taiwan and South Korea also face aging populations, they too will need more and more foreign workers in the years ahead.Trước tình trạng dân số già hóa, ông Macron nói rằng kế hoạch lương hưu phổ quát của ông sẽ công bằng hơn hệ thống hiện tại.
Mr Macron, aware of France's ageing population, has said his universal pension plan would be fairer than the current system.Tuy nhiên, đối mặt với tình trạng lựclượng lao động suy giảm và dân số già hóa, Thủ tướng Nhật Bản Shinzo Abe năm 2013 đã cam kết trao quyền cho phụ nữ.
But faced with an aging population and shrinking workforce, Prime Minister Shinzo Abe pledged in 2013 to empower working women.Dân số già hóa của Trung Quốc ngày càng bị ảnh hưởng nhiều bởi các bệnh hiểm nghèo như ung thư và tiểu đường, nhưng nhiều người không thể tìm thấy hoặc mua được thuốc.
China's ageing population is increasingly stricken with deadly diseases like cancer and diabetes, but many can't find or afford drugs.Về lâu dài, IMF nhận thấy, tình trạng dân số già hóa và tăng trưởng năng suất chậm chạp là thách thức lớn nhất đối với các nền kinh tế tiên tiến.
Over the longer term, the IMF sees aging populations and sluggish productivity growth as a major challenge to advanced economies.Dân số già hóa đang thúc đẩy Nhật Bản và Hàn Quốc đặt nhiều đơn hàng hơn cho nhân viên y tế Philippines, trong khi đó Singapore đang tìm cách thuê thêm người trong lĩnh vực công nghệ.
Ageing populations are prompting Japan and South Korea to place more job orders for Filipino health workers, while Singapore is looking to hire in its technology sector.Trong khi đó, ở Nhật Bản- quốc gia có dân số già hóa nhanh nhất thế giới, các công ty đang dần dần nâng độ tuổi nghỉ hưu lên trên 60 tuổi.
While in Japan- which has the fastest ageing population in the world- companies are gradually beginning to raise the retirement age above 60.Dân số già hóa đang thúc đẩy Nhật Bản và Hàn Quốc đặt nhiều đơn hàng hơn cho nhân viên y tế Philippines, trong khi đó Singapore đang tìm cách thuê thêm người trong lĩnh vực công nghệ.
Aging populations are prompting Japan and South Korea to place more job orders for Philippine health workers, while Singapore is looking to hire in its technology sector.Với một nền kinh tế nặng gánhnợ nần, tăng trưởng chững lại và dân số già hóa nhanh chóng, Trung Quốc gần như không thể quay trở lại tốc độ tăng trưởng trước năm 2015.
With an excessively indebted economy,slowing growth and a rapidly aging population, it's almost impossible to see China returning to the pre-2015 rate of expansion.Từ năm 2025 đến năm 2050, dân số già hóa toàn cầu sẽ tăng gấp đôi về số lượng và đạt 1,6 tỷ người( theo báo cáo của Cơ quan An toàn Thế giới: 2015 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ( 2016)).
From 2025 to 2050, the global aging population will double in number and reach 1.6 billion(An Aging World: 2015 report by the U.S. Census Bureau(2016)).Quay trở lại một lần nữa là Hội nghị Công nghệ Phục hồi nâng cao 3rd( ARTeC), sẽ diễn ra từ 6- 7 tháng 9, với các chủ đề tậptrung vào các giải pháp công nghệ cho dân số già hóa.
Returning once again is the 3rd Advanced Rehab Technology Conference(ARTeC), which will take place from 6- 7 September,with topics centred on technological solutions for the ageing population.Với sự gia tăng trong các dựán xây dựng khi nền kinh tế cải thiện cũng như dân số già hóa của chúng ta và nhu cầu của họ về thang máy để đi từ sàn đến sàn, đây là một đặc sản sẽ vẫn còn nhu cầu.
With the increase in constructionprojects as the economy improves as well as our aging population and their need for elevators to get from floor to floor, this is a specialty that will remain in demand.Display more examples
Results: 80, Time: 0.0193 ![]()
dân số được sinh radân số già sẽ

Vietnamese-English
dân số già hóa Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Dân số già hóa in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
dânnounpeoplepopulationfolkdânadjectivecivillocalsốnounnumbersốprepositionofsốadjectivedigitalsốdeterminermanysomegiàadjectiveoldelderlyoldergiànounagegiàverbaginghóanounhóachemicalchemistryculturehoaTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dân Số Già Tiếng Anh
-
9 Collocations Chủ đề Aging Population (Già Hóa Dân Số)
-
Dân Số Già In English - Glosbe Dictionary
-
Từ Vựng Tiếng Anh Chủ đề Dân Số (Population) Và Nhân Khẩu Học ...
-
GIÀ HÓA DÂN SỐ ĐANG In English Translation - Tr-ex
-
Vietgle Tra Từ - Dịch Song Ngữ - Việt Nam đang Lão Hóa - Cồ Việt
-
Dân Số Già Tiếng Anh Là Gì
-
Bùng Nổ Dân Số Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
HỌC TỪ VỰNG QUA BÁO TIẾNG ANH:... - LEARN EZY English ...
-
Lão Hóa Dân Số – Wikipedia Tiếng Việt
-
Già Hóa Dân Số Là Gì?
-
Dân Số Già đi đang Trở Thành Gánh Nặng Y Tế - BBC News Tiếng Việt
-
Bùng Nổ Dân Số Tiếng Anh Và Các Chủ đề Liên Quan