Dân Số Hy Lạp Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày - DanSo.Org
Dân số Hy Lạp (năm 2026 ước tính và lịch sử)
Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org
Trong năm 2026, dân số của Hy Lạp dự kiến sẽ giảm -42.923 người và đạt 9.875.654 người vào đầu năm 2027. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là âm vì số lượng sinh sẽ ít hơn số người chết đến -57.576 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ tăng 14.649 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Hy Lạp để định cư sẽ tăng so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.
Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Hy Lạp vào năm 2026 sẽ như sau:
- 185 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
- 342 người chết trung bình mỗi ngày
- 40 người di cư trung bình mỗi ngày
Dân số Hy Lạp sẽ giảm trung bình -118 người mỗi ngày trong năm 2026.
Nhân khẩu Hy Lạp 2025
Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2025, dân số Hy Lạp ước tính là 9.918.577 người, giảm 40.535 người so với dân số 9.959.112 người năm trước. Năm 2025, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là âm vì số người sinh ít hơn số người chết đến -57.174 người. Do tình trạng di cư dân số tăng 16.636 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,940 (940 nam trên 1.000 nữ) thấp hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2025 khoảng 1.011 nam trên 1.000 nữ.
Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Hy Lạp trong năm 2025:
- 68.148 trẻ được sinh ra
- 125.322 người chết
- Gia tăng dân số tự nhiên: - -57.174 người
- Di cư: 16.636 người
- 4.815.853 nam giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
- 5.122.992 nữ giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
Biểu đồ dân số Hy Lạp 1960 - 2026
Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.
Chèn lên web:Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Hy Lạp 1960 - 2026
Chèn lên web:Bảng dân số Hy Lạp 1955 - 2020
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | 10423054 | -0.48 | -50401 | -16000 | 45.6 | 1.30 | 81 | 84.9 | 8850409 | 0.13 | 7794798739 | 87 |
| 2019 | 10473455 | -0.46 | -48791 | -16000 | 43.8 | 1.34 | 81 | 84.3 | 8831631 | 0.14 | 7713468100 | 87 |
| 2018 | 10522246 | -0.45 | -47204 | -16000 | 43.8 | 1.34 | 82 | 83.7 | 8808771 | 0.14 | 7631091040 | 87 |
| 2017 | 10569450 | -0.43 | -45735 | -16000 | 43.8 | 1.34 | 82 | 83.1 | 8785441 | 0.14 | 7547858925 | 86 |
| 2016 | 10615185 | -0.42 | -44565 | -16000 | 43.8 | 1.34 | 82 | 82.6 | 8766565 | 0.14 | 7464022049 | 85 |
| 2015 | 10659750 | -0.42 | -45577 | -32360 | 43.4 | 1.34 | 83 | 82.1 | 8755057 | 0.14 | 7379797139 | 83 |
| 2010 | 10887637 | -0.61 | -67431 | -74154 | 41.1 | 1.42 | 84 | 80.2 | 8732440 | 0.16 | 6956823603 | 77 |
| 2005 | 11224791 | 0.26 | 28537 | 22717 | 39.4 | 1.29 | 87 | 75.0 | 8413925 | 0.17 | 6541907027 | 73 |
| 2000 | 11082104 | 0.62 | 67320 | 59486 | 38.0 | 1.31 | 86 | 73.1 | 8102077 | 0.18 | 6143493823 | 71 |
| 1995 | 10745503 | 1.00 | 103902 | 91836 | 36.5 | 1.38 | 83 | 72.4 | 7781147 | 0.19 | 5744212979 | 66 |
| 1990 | 10225992 | 0.51 | 51551 | 35777 | 35.1 | 1.53 | 79 | 71.6 | 7324309 | 0.19 | 5327231061 | 68 |
| 1985 | 9968238 | 0.70 | 68247 | 20048 | 33.9 | 2.06 | 77 | 70.6 | 7034015 | 0.20 | 4870921740 | 63 |
| 1980 | 9627002 | 1.32 | 122583 | 59474 | 33.0 | 2.42 | 75 | 69.4 | 6680878 | 0.22 | 4458003514 | 62 |
| 1975 | 9014085 | 0.80 | 70103 | 4154 | 32.4 | 2.53 | 70 | 66.9 | 6031206 | 0.22 | 4079480606 | 62 |
| 1970 | 8663571 | 0.49 | 41950 | -37425 | 32.3 | 2.55 | 67 | 64.2 | 5561283 | 0.23 | 3700437046 | 61 |
| 1965 | 8453821 | 0.43 | 36038 | -51338 | 29.9 | 2.29 | 66 | 59.9 | 5067678 | 0.25 | 3339583597 | 49 |
| 1960 | 8273629 | 0.65 | 52501 | -40306 | 28.3 | 2.42 | 64 | 55.9 | 4626936 | 0.27 | 3034949748 | 51 |
| 1955 | 8011124 | 0.88 | 68466 | -14002 | 26.9 | 2.48 | 62 | 54.1 | 4332425 | 0.29 | 2773019936 | 49 |
Nguồn: DanSo.org
Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.
Từ khóa » Dân Số Hy Lạp
-
Hy Lạp – Wikipedia Tiếng Việt
-
Dân Số Của Hy Lạp Mới Nhất Năm 2022 Là Bao Nhiêu?
-
Dân Số Hy Lạp Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày - DanSo.Org
-
Vì Sao Hy Lạp, Với Dân Số Già, Kinh Tế Yếu, Lại 'thoát' được COVID-19
-
Hy Lạp - VCCI
-
Dân Số Athens, Hy Lạp Là Gì?
-
Giới Thiệu Về Hy Lạp - Topkin Việt Nam
-
Dân Số Của Hy Lạp Mới Nhất Là Bao Nhiêu?
-
Hy Lạp - Wikivoyage
-
Thống Kê Dân Số Hy Lạp (Greece) 2017 - - Kế Hoạch Việt
-
Dân Số Hy Lạp
-
Dân Số Của Hy Lạp. Lịch Sử Và Hiện Tại - BIRMISS.COM
-
Hy Lạp - Greece - Các Nước Nam Âu