Dân Số Mexico Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày - DanSo.Org
Có thể bạn quan tâm
Dân số Mexico (năm 2026 ước tính và lịch sử)
Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org
Trong năm 2026, dân số của Mexico dự kiến sẽ tăng 1.034.945 người và đạt 133.515.130 người vào đầu năm 2027. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 1.144.787 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ giảm -109.844 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Mexico để định cư sẽ giảm so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.
Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Mexico vào năm 2026 sẽ như sau:
- 5.450 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
- 2.314 người chết trung bình mỗi ngày
- -301 người di cư trung bình mỗi ngày
Dân số Mexico sẽ tăng trung bình 2.835 người mỗi ngày trong năm 2026.
Nhân khẩu Mexico 2025
Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2025, dân số Mexico ước tính là 132.480.185 người, tăng 1.066.570 người so với dân số 131.413.615 người năm trước. Năm 2025, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 1.174.610 người. Do tình trạng di cư dân số giảm -108.037 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,941 (941 nam trên 1.000 nữ) thấp hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2025 khoảng 1.011 nam trên 1.000 nữ.
Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Mexico trong năm 2025:
- 2.003.673 trẻ được sinh ra
- 829.063 người chết
- Gia tăng dân số tự nhiên: 1.174.610 người
- Di cư: -108.037 người
- 63.982.817 nam giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
- 67.964.083 nữ giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
Biểu đồ dân số Mexico 1960 - 2026
Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.
Chèn lên web:Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Mexico 1960 - 2026
Chèn lên web:Bảng dân số Mexico 1955 - 2020
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | 128932753 | 1.06 | 1357224 | -60000 | 29.2 | 2.14 | 66 | 83.8 | 108074410 | 1.65 | 7794798739 | 10 |
| 2019 | 127575529 | 1.10 | 1384741 | -60000 | 28.0 | 2.26 | 66 | 83.4 | 106450227 | 1.65 | 7713468100 | 10 |
| 2018 | 126190788 | 1.13 | 1413464 | -60000 | 28.0 | 2.26 | 65 | 83.1 | 104811498 | 1.65 | 7631091040 | 11 |
| 2017 | 124777324 | 1.17 | 1443948 | -60000 | 28.0 | 2.26 | 64 | 82.7 | 103158751 | 1.65 | 7547858925 | 11 |
| 2016 | 123333376 | 1.21 | 1475118 | -60000 | 28.0 | 2.26 | 63 | 82.3 | 101492232 | 1.65 | 7464022049 | 11 |
| 2015 | 121858258 | 1.33 | 1553059 | -84495 | 27.7 | 2.29 | 63 | 81.9 | 99812701 | 1.65 | 7379797139 | 11 |
| 2010 | 114092963 | 1.48 | 1617552 | -112481 | 26.2 | 2.40 | 59 | 80.0 | 91292115 | 1.64 | 6956823603 | 11 |
| 2005 | 106005203 | 1.40 | 1421072 | -441223 | 24.7 | 2.61 | 55 | 78.1 | 82773323 | 1.62 | 6541907027 | 11 |
| 2000 | 98899845 | 1.53 | 1447312 | -459294 | 22.9 | 2.85 | 51 | 76.9 | 76007411 | 1.61 | 6143493823 | 11 |
| 1995 | 91663285 | 1.78 | 1544031 | -403707 | 21.3 | 3.23 | 47 | 75.3 | 68998980 | 1.60 | 5744212979 | 11 |
| 1990 | 83943132 | 2.01 | 1591929 | -367107 | 19.7 | 3.75 | 43 | 72.6 | 60961783 | 1.58 | 5327231061 | 11 |
| 1985 | 75983485 | 2.32 | 1644423 | -254640 | 18.5 | 4.37 | 39 | 70.2 | 53340061 | 1.56 | 4870921740 | 12 |
| 1980 | 67761372 | 2.60 | 1630684 | -250763 | 17.4 | 5.33 | 35 | 67.9 | 46013540 | 1.52 | 4458003514 | 12 |
| 1975 | 59607953 | 2.97 | 1622878 | -184076 | 16.9 | 6.32 | 31 | 64.1 | 38203008 | 1.46 | 4079480606 | 12 |
| 1970 | 51493565 | 3.14 | 1473942 | -123217 | 16.7 | 6.75 | 26 | 59.6 | 30708514 | 1.39 | 3700437046 | 14 |
| 1965 | 44123853 | 3.16 | 1270399 | -81817 | 16.8 | 6.75 | 23 | 55.6 | 24512097 | 1.32 | 3339583597 | 16 |
| 1960 | 37771859 | 3.15 | 1084253 | -57497 | 17.2 | 6.78 | 19 | 51.3 | 19374402 | 1.24 | 3034949748 | 16 |
| 1955 | 32350596 | 2.97 | 881185 | -46382 | 17.8 | 6.75 | 17 | 47.0 | 15220256 | 1.17 | 2773019936 | 16 |
Nguồn: DanSo.org
Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.
Từ khóa » Dân Số Mexico City
-
Top 10 Thành Phố đông Dân Nhất Thế Giới Năm 2021
-
Thành Phố México – Wikipedia Tiếng Việt
-
Dân Số Của Mexico Mới Nhất Năm 2022 Là Bao Nhiêu?
-
Mexico City - Dân Số, Diện Tích, Khu Vực - UNANSEA.COM
-
Dân Số Của Mexico Mới Nhất Là Bao Nhiêu? - Lịch Âm Hôm Nay
-
Dân Số Của Mexico Mới Nhất Là Bao Nhiêu? - Lịch âm Năm 2021
-
Top 10 Thành Phố đông Dân Nhất Thế Giới Hiện Nay
-
Nhân Khẩu Học Của Mexico - Wiko
-
Mexico - Wikivoyage
-
Top 10 Thành Phố đông Dân Nhất Thế Giới
-
Hiện Nay Dân Số Nước Ta đang Chuyển Sang Giai đoạn Có Tỉ Suất Sinh