Dân Số Slovenia Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày - DanSo.Org

Dân số Slovenia (năm 2026 ước tính và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2026, dân số của Slovenia dự kiến sẽ giảm -2.803 người và đạt 2.113.172 người vào đầu năm 2027. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là âm vì số lượng sinh sẽ ít hơn số người chết đến -5.409 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ tăng 2.609 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Slovenia để định cư sẽ tăng so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Slovenia vào năm 2026 sẽ như sau:

  • 46 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 61 người chết trung bình mỗi ngày
  • 7 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Slovenia sẽ giảm trung bình -8 người mỗi ngày trong năm 2026.

Nhân khẩu Slovenia 2025

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2025, dân số Slovenia ước tính là 2.115.975 người, giảm 2.194 người so với dân số 2.118.169 người năm trước. Năm 2025, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là âm vì số người sinh ít hơn số người chết đến -4.913 người. Do tình trạng di cư dân số tăng 2.711 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 1,012 (1.012 nam trên 1.000 nữ) cao hơntỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2025 khoảng 1.011 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Slovenia trong năm 2025:

  • 17.209 trẻ được sinh ra
  • 22.122 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: - -4.913 người
  • Di cư: 2.711 người
  • 1.064.782 nam giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
  • 1.052.290 nữ giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025

Biểu đồ dân số Slovenia 1960 - 2026

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Chèn lên web:

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Slovenia 1960 - 2026

Chèn lên web:

Bảng dân số Slovenia 1955 - 2020

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2020 2078938 0.01 284 2000 44.5 1.60 103 55.2 1147583 0.03 7794798739 149
2019 2078654 0.04 817 2000 43.3 1.58 103 54.9 1141344 0.03 7713468100 149
2018 2077837 0.07 1443 2000 43.3 1.58 103 54.6 1135133 0.03 7631091040 149
2017 2076394 0.11 2184 2000 43.3 1.58 103 54.4 1128872 0.03 7547858925 148
2016 2074210 0.15 3011 2000 43.3 1.58 103 54.1 1122466 0.03 7464022049 148
2015 2071199 0.27 5572 3314 43.0 1.58 103 53.9 1115846 0.03 7379797139 147
2010 2043337 0.48 9672 7870 41.6 1.44 101 52.7 1076953 0.03 6956823603 145
2005 1994976 0.07 1452 3000 40.1 1.21 99 51.6 1028742 0.03 6541907027 145
2000 1987717 -0.03 -683297 38.1 1.25 99 50.8 1009242 0.03 6143493823 145
1995 1991131 -0.15 -3055 -3492 36.2 1.33 99 50.6 1008125 0.03 5744212979 142
1990 2006405 0.62 12255 6522 34.2 1.65 100 50.4 1011056 0.04 5327231061 141
1985 1945130 1.16 21860 13673 32.5 1.93 97 49.6 964485 0.04 4870921740 138
1980 1835831 1.05 18642 6937 31.6 2.16 91 48.0 882036 0.04 4458003514 136
1975 1742623 0.86 14608 3588 31.4 2.20 87 42.4 738422 0.04 4079480606 135
1970 1669581 0.49 8030 -2990 31.0 2.27 83 37.0 617804 0.05 3700437046 134
1965 1629433 0.53 8559 -4412 30.3 2.34 81 32.5 529512 0.05 3339583597 124
1960 1586637 0.77 11886 -1934 29.2 2.38 79 28.2 447501 0.05 3034949748 128
1955 1527205 0.72 10822 -4000 28.2 2.68 76 23.8 363718 0.06 2773019936 124

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Từ khóa » Dân Số Slovenia