Dân Số Thái Lan Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày - DanSo.Org

Dân số Thái Lan (năm 2026 ước tính và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2026, dân số của Thái Lan dự kiến sẽ giảm -66.595 người và đạt 71.526.317 người vào đầu năm 2027. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là âm vì số lượng sinh sẽ ít hơn số người chết đến -95.794 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ tăng 29.200 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Thái Lan để định cư sẽ tăng so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Thái Lan vào năm 2026 sẽ như sau:

  • 1.551 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 1.813 người chết trung bình mỗi ngày
  • 80 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Thái Lan sẽ giảm trung bình -182 người mỗi ngày trong năm 2026.

Nhân khẩu Thái Lan 2025

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2025, dân số Thái Lan ước tính là 71.592.912 người, giảm 53.902 người so với dân số 71.646.814 người năm trước. Năm 2025, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là âm vì số người sinh ít hơn số người chết đến -81.414 người. Do tình trạng di cư dân số tăng 27.509 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,947 (947 nam trên 1.000 nữ) thấp hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2025 khoảng 1.011 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Thái Lan trong năm 2025:

  • 572.371 trẻ được sinh ra
  • 653.785 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: - -81.414 người
  • Di cư: 27.509 người
  • 34.836.601 nam giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
  • 36.783.262 nữ giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025

Biểu đồ dân số Thái Lan 1960 - 2026

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Chèn lên web:

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Thái Lan 1960 - 2026

Chèn lên web:

Bảng dân số Thái Lan 1955 - 2020

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2020 69799978 0.25 174396 19444 40.1 1.53 137 51.1 35698325 0.90 7794798739 20
2019 69625582 0.28 197129 19444 38.3 1.53 136 50.5 35132892 0.90 7713468100 20
2018 69428453 0.32 218643 19444 38.3 1.53 136 49.8 34556078 0.91 7631091040 20
2017 69209810 0.35 238502 19444 38.3 1.53 135 49.1 33966456 0.92 7547858925 20
2016 68971308 0.37 256797 19444 38.3 1.53 135 48.4 33362840 0.92 7464022049 20
2015 68714511 0.45 303897 33463 37.9 1.53 134 47.7 32745680 0.93 7379797139 20
2010 67195028 0.54 355768 11802 35.5 1.56 132 43.9 29475114 0.97 6956823603 19
2005 65416189 0.77 492709 74749 32.8 1.60 128 37.4 24476532 1.00 6541907027 19
2000 62952642 1.15 697074143166 30.2 1.77 123 31.4 19759915 1.02 6143493823 19
1995 59467274 1.01 581818 -121508 26.6 1.99 116 30.3 18012031 1.04 5744212979 17
1990 56558186 1.68 906257 100881 24.3 2.30 111 29.4 16648721 1.06 5327231061 18
1985 52026901 1.89 930486 67985 21.8 2.95 102 28.1 14621264 1.07 4870921740 18
1980 47374472 2.28 1009632 57445 19.7 3.92 93 26.8 12695065 1.06 4458003514 18
1975 42326312 2.79 1088355 79114 18.5 5.05 83 23.8 10058137 1.04 4079480606 18
1970 36884536 3.00 1012375 0 18.0 5.99 72 20.9 7704931 1.00 3700437046 18
1965 31822660 3.04 885091 0 18.3 6.13 62 20.2 6434876 0.95 3339583597 21
1960 27397207 2.93 737215 0 18.8 6.14 54 19.7 5389651 0.90 3034949748 21
1955 23711132 2.74 600154 0 18.9 6.14 46 18.0 4277639 0.86 2773019936 21

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Từ khóa » đất Nước Thái Lan Có Bao Nhiêu Triệu Dân