Dân Số Uganda Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày - DanSo.Org
Dân số Uganda (năm 2026 ước tính và lịch sử)
Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org
Trong năm 2026, dân số của Uganda dự kiến sẽ tăng 1.379.547 người và đạt 53.451.243 người vào đầu năm 2027. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 1.501.339 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ giảm -121.799 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Uganda để định cư sẽ giảm so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.
Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Uganda vào năm 2026 sẽ như sau:
- 4.786 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
- 673 người chết trung bình mỗi ngày
- -334 người di cư trung bình mỗi ngày
Dân số Uganda sẽ tăng trung bình 3.780 người mỗi ngày trong năm 2026.
Nhân khẩu Uganda 2025
Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2025, dân số Uganda ước tính là 52.071.696 người, tăng 1.373.604 người so với dân số 50.698.092 người năm trước. Năm 2025, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 1.492.665 người. Do tình trạng di cư dân số giảm -119.059 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,985 (985 nam trên 1.000 nữ) thấp hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2025 khoảng 1.011 nam trên 1.000 nữ.
Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Uganda trong năm 2025:
- 1.734.565 trẻ được sinh ra
- 241.900 người chết
- Gia tăng dân số tự nhiên: 1.492.665 người
- Di cư: -119.059 người
- 25.495.638 nam giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
- 25.889.256 nữ giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
Biểu đồ dân số Uganda 1960 - 2026
Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.
Chèn lên web:Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Uganda 1960 - 2026
Chèn lên web:Bảng dân số Uganda 1955 - 2020
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | 45741007 | 3.32 | 1471413 | 168694 | 16.7 | 5.01 | 229 | 25.7 | 11775012 | 0.59 | 7794798739 | 31 |
| 2019 | 44269594 | 3.61 | 1540558 | 168694 | 16.1 | 5.62 | 222 | 25.2 | 11135655 | 0.57 | 7713468100 | 32 |
| 2018 | 42729036 | 3.80 | 1562448 | 168694 | 16.1 | 5.62 | 214 | 24.6 | 10525083 | 0.56 | 7631091040 | 33 |
| 2017 | 41166588 | 3.83 | 1517422 | 168694 | 16.1 | 5.62 | 206 | 24.2 | 9942312 | 0.55 | 7547858925 | 34 |
| 2016 | 39649166 | 3.72 | 1423713 | 168694 | 16.1 | 5.62 | 198 | 23.7 | 9386309 | 0.53 | 7464022049 | 35 |
| 2015 | 38225453 | 3.34 | 1159457 | -59999 | 15.9 | 5.78 | 191 | 23.2 | 8855831 | 0.52 | 7379797139 | 35 |
| 2010 | 32428167 | 3.21 | 948716 | -100000 | 15.4 | 6.38 | 162 | 20.3 | 6573772 | 0.47 | 6956823603 | 37 |
| 2005 | 27684585 | 3.20 | 806883 | -50000 | 15.2 | 6.75 | 139 | 17.5 | 4841176 | 0.42 | 6541907027 | 39 |
| 2000 | 23650172 | 2.99 | 647404 | -36000 | 15.2 | 6.95 | 118 | 15.0 | 3554371 | 0.38 | 6143493823 | 42 |
| 1995 | 20413152 | 3.30 | 611752 | 22000 | 15.5 | 7.06 | 102 | 12.9 | 2639817 | 0.36 | 5744212979 | 46 |
| 1990 | 17354392 | 3.57 | 559007 | 40000 | 15.9 | 7.10 | 87 | 11.1 | 1931504 | 0.33 | 5327231061 | 47 |
| 1985 | 14559355 | 3.19 | 423404 | -24000 | 16.3 | 7.10 | 73 | 9.2 | 1340406 | 0.30 | 4870921740 | 50 |
| 1980 | 12442334 | 2.99 | 340986 | -36000 | 16.4 | 7.10 | 62 | 7.6 | 945460 | 0.28 | 4458003514 | 52 |
| 1975 | 10737403 | 2.68 | 266361 | -55222 | 16.5 | 7.10 | 54 | 7.1 | 762275 | 0.26 | 4079480606 | 52 |
| 1970 | 9405600 | 3.33 | 283907 | 10001 | 16.5 | 7.12 | 47 | 6.7 | 629441 | 0.25 | 3700437046 | 56 |
| 1965 | 7986066 | 3.37 | 243794 | 25000 | 16.8 | 7.05 | 40 | 5.5 | 441548 | 0.24 | 3339583597 | 65 |
| 1960 | 6767095 | 2.82 | 175660 | 0 | 17.1 | 6.95 | 34 | 4.4 | 299817 | 0.22 | 3034949748 | 65 |
| 1955 | 5888793 | 2.68 | 146121 | 0 | 17.8 | 6.90 | 29 | 3.5 | 208359 | 0.21 | 2773019936 | 65 |
Nguồn: DanSo.org
Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.
Từ khóa » đất Nước Uganda
-
Uganda – Wikipedia Tiếng Việt
-
Uganda - Wikivoyage
-
Uganda - Các Nước Đông Phi
-
Cuộc Sống ở Các Ngôi Làng Tại Uganda Thay đổi Khi Người Dân được ...
-
Tin Tức Mới Nhất Về Uganda
-
Uganda, Mặt Trời Xích đạo Vẫn Sáng - Báo Nhân Dân
-
Bản đồ Hành Chính đất Nước Uganda (Uganda Map) Phóng To Năm ...
-
- TÀI LIỆU CƠ BẢN VỀ UGANDA VÀ QUAN HỆ VỚI VIỆT NAM
-
Giới Thiệu đất Nước - Con Người Uganda | Khám Phá Việt
-
Uganda - Wikipedia
-
Uganda - Wikimedia Tiếng Việt
-
Các Thông Tin Tóm Tắt Cơ Bản, Tổng Quát Về Cộng Hòa Uganda
-
Uganda | Vietnam+ (VietnamPlus)