Dân Số Zimbabwe Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày
Dân số Zimbabwe (năm 2026 ước tính và lịch sử)
Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org
Trong năm 2026, dân số của Zimbabwe dự kiến sẽ tăng 324.702 người và đạt 17.435.931 người vào đầu năm 2027. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 379.320 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ giảm -54.620 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Zimbabwe để định cư sẽ giảm so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.
Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Zimbabwe vào năm 2026 sẽ như sau:
- 1.384 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
- 345 người chết trung bình mỗi ngày
- -150 người di cư trung bình mỗi ngày
Dân số Zimbabwe sẽ tăng trung bình 890 người mỗi ngày trong năm 2026.
Nhân khẩu Zimbabwe 2025
Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2025, dân số Zimbabwe ước tính là 17.111.229 người, tăng 320.868 người so với dân số 16.790.361 người năm trước. Năm 2025, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 375.428 người. Do tình trạng di cư dân số giảm -54.555 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,913 (913 nam trên 1.000 nữ) thấp hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2025 khoảng 1.011 nam trên 1.000 nữ.
Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Zimbabwe trong năm 2025:
- 500.731 trẻ được sinh ra
- 125.303 người chết
- Gia tăng dân số tự nhiên: 375.428 người
- Di cư: -54.555 người
- 8.087.867 nam giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
- 8.862.928 nữ giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
Biểu đồ dân số Zimbabwe 1960 - 2026
Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.
Chèn lên web:Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Zimbabwe 1960 - 2026
Chèn lên web:Bảng dân số Zimbabwe 1955 - 2020
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | 14862924 | 1.48 | 217456 | -116858 | 18.7 | 3.63 | 38 | 38.4 | 5700460 | 0.19 | 7794798739 | 74 |
| 2019 | 14645468 | 1.43 | 206666 | -116858 | 18.5 | 3.99 | 38 | 38.0 | 5571525 | 0.19 | 7713468100 | 74 |
| 2018 | 14438802 | 1.42 | 202207 | -116858 | 18.5 | 3.99 | 37 | 37.7 | 5447513 | 0.19 | 7631091040 | 74 |
| 2017 | 14236595 | 1.47 | 206264 | -116858 | 18.5 | 3.99 | 37 | 37.4 | 5328766 | 0.19 | 7547858925 | 74 |
| 2016 | 14030331 | 1.56 | 215702 | -116858 | 18.5 | 3.99 | 36 | 37.2 | 5215894 | 0.19 | 7464022049 | 74 |
| 2015 | 13814629 | 1.70 | 223381 | -124599 | 18.4 | 4.09 | 36 | 37.0 | 5109485 | 0.19 | 7379797139 | 73 |
| 2010 | 12697723 | 1.01 | 124205 | -102535 | 18.6 | 3.89 | 33 | 36.8 | 4676106 | 0.18 | 6956823603 | 71 |
| 2005 | 12076699 | 0.33 | 39044 | -139563 | 18.3 | 3.72 | 31 | 36.5 | 4413866 | 0.18 | 6541907027 | 70 |
| 2000 | 11881477 | 0.81 | 94153 | -104934 | 18.2 | 3.89 | 31 | 34.7 | 4125989 | 0.19 | 6143493823 | 65 |
| 1995 | 11410714 | 1.81 | 195659 | -59647 | 17.6 | 4.42 | 29 | 31.5 | 3592151 | 0.20 | 5744212979 | 64 |
| 1990 | 10432421 | 3.28 | 310986 | 16871 | 16.9 | 5.37 | 27 | 28.3 | 2951918 | 0.20 | 5327231061 | 64 |
| 1985 | 8877489 | 3.68 | 293773 | 19814 | 16.0 | 6.30 | 23 | 24.8 | 2200595 | 0.18 | 4870921740 | 73 |
| 1980 | 7408624 | 3.32 | 222950 | -30457 | 15.1 | 7.30 | 19 | 21.6 | 1602677 | 0.17 | 4458003514 | 75 |
| 1975 | 6293875 | 3.54 | 200914 | -9109 | 15.4 | 7.40 | 16 | 19.3 | 1215331 | 0.15 | 4079480606 | 79 |
| 1970 | 5289303 | 3.42 | 163625 | -8400 | 15.6 | 7.40 | 14 | 17.0 | 898584 | 0.14 | 3700437046 | 79 |
| 1965 | 4471177 | 3.43 | 138899 | -3002 | 16.0 | 7.30 | 12 | 14.4 | 644767 | 0.13 | 3339583597 | 91 |
| 1960 | 3776681 | 3.28 | 112679 | -1501 | 17.2 | 7.00 | 10 | 12.5 | 472478 | 0.12 | 3034949748 | 87 |
| 1955 | 3213286 | 3.19 | 93287 | -901 | 18.1 | 6.80 | 8 | 11.5 | 371106 | 0.12 | 2773019936 | 91 |
Nguồn: DanSo.org
Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.
Từ khóa » Dân Số Zimbabwe
-
Zimbabwe – Wikipedia Tiếng Việt
-
Dân Số Của Zimbabwe Mới Nhất Là Bao Nhiêu? - Lịch âm Năm 2021
-
Dân Số Của Zimbabwe Mới Nhất Năm 2022 Là Bao Nhiêu?
-
Dân Số Của Zimbabwe Mới Nhất Là Bao Nhiêu? - Lịch Âm Hôm Nay
-
Thống Kê Dân Số Zimbabwe 2020 - - Kế Hoạch Việt
-
Thống Kê Dân Số Zimbabwe 2017 - - Kế Hoạch Việt
-
Dân Số Zimbabwe
-
Một Nửa Dân Số Zimbabwe Rơi Vào Cảnh Nghèo Cùng Cực Trong Thời ...
-
LHQ Cảnh Báo Nạn đói Nghiêm Trọng ảnh Hưởng Tới Nửa Dân Số ...
-
Zimbabwe - Wikivoyage
-
Zimbabwe - Nơi 90% Dân Số Thất Nghiệp - VnExpress Kinh Doanh
-
Zimbabwe | Vietnam+ (VietnamPlus)
-
Zimbabwe Mã Quốc Gia +263 / ZW / ZWE - Who Called