ĐÁNG BỊ LÊN ÁN In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " ĐÁNG BỊ LÊN ÁN " in English? đáng bị lên án
deserves to be condemnedare reprehensibleshould be condemned
{-}
Style/topic:
The actions in that video are reprehensible.Kẻ đáng bị lên án là thủ phạm chứ không phải nạn nhân.
The person who should be on trial is the perpetrator, not the victim.Rõ ràng những hành động trong đoạn video đáng bị lên án.
Let me be very clear, the actions in that video are reprehensible.Nó đáng bị lên án và cộng đồng quốc tế cần hành động ngay lập tức”.
It is denounced and the international community should act immediately.”.Và ngài đã nói rằng những người ly dị không đáng bị lên án và họ phải được giúp đỡ.
And you said that divorced persons must not be condemned- that they must be helped.Combinations with other parts of speechUsage with nounsán tử hình dự án nghiên cứu dự án xây dựng dự án đầu tư dự án phát triển dự án hợp tác dự án bắt đầu dự án thành công dự án tiếp theo dự án bao gồm MoreUsage with verbsbị kết ánbị lên ánđáng bị lên ánNhững người đáng bị lên án, mang án suốt đời chính là các thủ phạm.
Those who deserve to be condemned and carry life-long sentences are the culprits.Nếu ai lợi dụng trẻ em và thanh thiếu niên vì lợi ích cá nhân, người đó đáng bị lên án'.
But when somebody uses children and teenagers in their own interests it deserves to be condemned.".Họ đáng bị lên án vì cắt cổ những con lợn xấu số trong khi chúng có đầy đủ ý thức và đau khổ.
Improper stuning condemns many pigs to having their throats slit while they are fully concious and suffering.Nếu ai lợi dụng trẻ em và thanh thiếu niên vì lợi ích cá nhân,người đó đáng bị lên án".
When someone is using children and teenagers in personal interests,it only deserves to be condemned.Hành động khủng bố này đáng bị lên án mạnh mẽ nhất, vì nó trút xuống một dân tộc đã cố gắng rất nhiều.
This act of terrorism deserves the firmest condemnation, also because it targets an already severely tried population.Nếu ai lợi dụng trẻ em và thanh thiếu niên vì lợi ích cá nhân, người đó đáng bị lên án".
But when someone uses children and teenagers in their own interest, it deserves only to be condemned.”.Loại hành vi này không có chỗ ở Úc vànó xứng đáng bị lên án kịch liệt và bị xử phạt thích đáng.”.
This type of conduct has no place in Australia andit deserves utter condemnation and appropriate sanctioning.”.Theo sự phán xét của ông thìmọi người không phải Cơ đốc đều đáng bị lên án?”.
In your judgement do youthink that people who are not Christians are going to be condemned?”.Những phụ nữ làmviệc bên ngoài nhà không đáng bị lên án, và không phải phụ nữ tập trung vào sự quản lý nhà bị đối xử không tốt.
Women who work outside the home should not be condemned, and neither should women who focus on.Yếu tính văn học nghệ thuật là sự tự do cho nênmọi hạn chế từ bất cứ phía nào cũng đáng bị lên án.
The most important quality of literature and the arts is freedomof expression; therefore, any restrictions imposed by whichever side deserve condemnation.Việc sử dụng vàsở hữu vũ khí hạt nhân đáng bị lên án vì chúng là những công cụ bừa bãi và không thích hợp của chiến tranh.
The use and possession of nuclear weapons deserves condemnation since they are indiscriminate and disproportionate instruments of war.Nếu bàn phím mới trên MacBook Pro xứng đáng được khen ngợi và đó là màn hìnhthì máy ảnh đáng bị lên án nghiêm trọng.
If the new keyboard on the MacBook Pro is worthy of praise- and it is-then the camera deserves some serious condemnation.Khủng bố là mối tai ương trong thời đại của chúng ta và nó đáng bị lên án, phản đối, chống lại một cách có hiệu quả và toàn diện".
Terrorism is a bane of our times and it must be condemned, rejected and countered effectively and comprehensively.".Sự kiện trên đáng bị lên án thật nghiêm khắc, đó là là dấu chỉ của một quan niệm sai lạc và xấu xa về sự phát triển đích thực của con người.
This fact too, which deserves the most forceful condemnation, is a sign of an erroneous and perverse idea of true human development.Đó là thừa nhận rằng không có tôn giáo hay hệ thống đạo đức nào đáng bị lên án chỉ vì những sai phạm về đạo đức nơi một số môn đồ của nó.
It follows that no religion or ethical system should ever be condemned because of the moral lapses of some of its adherents.Điều đó một lần nữa cho thấy những kẻ khủng bố là những kẻ" chống lại xã hội và chống lại loài người", đáng bị lên án bởi cộng đồng quốc tế, bà chia sẻ.
It once again shows these terrorists are"anti-society and against humanity," which should be condemned by the international community, she said.Những phụ nữ làm việc bên ngoài nhà không đáng bị lên án, và không phải phụ nữ tập trung vào sự quản lý nhàbị đối xử không tốt.
Women who work outside the home should not be condemned, and neither should women who focus on the stewardship of the homebe treated with condescension.Rev Al Sharpton, một nhà hoạt động dân quyền nổi tiếng, cho biết gia đình ông Garner không hề có liên đến tay súng vàgọi vụ giết người là" đáng bị lên án".
The Rev Al Sharpton, a prominent civil rights activist, said Mr Garner's family had no connection to the gunman andcalled the killings"reprehensible".Lập luận cho quyết định tham chiến tại Syria của Anh, thứ trưởng Bộ quốc phòng nước này cho biết:“ Việc sửdụng vũ khí hóa học đáng bị lên án tại Douma là một chứng cứ khác nữa cho thấy sự tàn bạo kinh khủng của chính quyền Syria đối với người dân nước họ.
Making the case for the strikes,Defence Secretary Gavin Williamson said:“The reprehensible use of chemical weapons in Douma is further evidence of the Syrian regime's appalling cruelty against its own people.Cuộc tấn công hóa học hôm nay ở Syria là hành vi chống lại dân thường vô tội,bao gồm cả phụ nữ và trẻ em, đáng bị lên án và không thể bỏ qua.
Today's chemical attack in Syria against innocent people,including women and children, is reprehensible and cannot be ignored by the civilized world.Ông Lavrov nhấn mạnh rằng các hành động có chủ đích của một nước thành viên Liên Hợp Quốc nhằm giết hại các quan chức của một nước thành viên Liên Hợp Quốc khác, đặc biệt trên lãnh thổ của một nước có chủ quyền thứ 3 mà không đưa ra thông báo trước, đã vi phạm trắng trợn các nguyêntắc của luật pháp quốc tế và đáng bị lên án”.
Lavrov stressed that the purposeful actions of a UN member state on eliminating officials of another UN member state, especially on the territory of a third sovereign state without giving it prior notice,blatantly violate the principles of international law and should be condemned.”.Tự gọi mình là máu- thuần- chủng chẳng qua chỉ là tuyên bố quan điểm chính trị hoặc xã hội(‘ Tôi sẽ không cưới một người Muggle và tôi cho rằnghôn nhân Muggle/ phù thủy đáng bị lên án') chứ không phải là tuyên bố sự thật về huyết thống.
To call oneself a pure-blood was more accurately a declaration of political or social intent(‘I will not marry a Muggle andI consider Muggle/wizard marriage reprehensible') than a statement of biological fact.Các nhà hoạt động môi trường trẻ nên được ủng hộ, nhưng nếu ai lợi dụng trẻ em và thanh thiếu niên vì lợi ích cá nhân,người đó đáng bị lên án", lãnh đạo Nga lập luận.
While young environmentalists should be supported,“when someone is using children and teenagers in personal interests,it only deserves to be condemned,” the leader argued.Ít người Mỹ biết rằng trong tổng số 7 vị Đô Đốc và tướng lĩnh năm sao của Mỹ đã có ngôi sao thứ năm trong cuộc chiến ấy thì đã có 6 vị nói rằng các quả bom nguyên tử hoặckhông cần thiết về quân sự hoặc đáng bị lên án về mặt đạo đức hoặc cả hai.
In fact, six of America's seven five-star admirals and generals, who got their fifth star during the war, are on record as saying that the atomic bombs were either militarily unnecessary ormorally reprehensible, or both.Display more examples
Results: 29, Time: 0.0203 ![]()
đang bị lấy điđang bị lợi dụng

Vietnamese-English
đáng bị lên án Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Đáng bị lên án in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
đángadjectiveworthworthwhilesignificantđángverbdeserveđángnounmeritbịverbbelênverbputgolênnounboardlênadverbupwardlênget onánnounprojectsentencecourtcasecrimeTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đáng Bị Lên án Tiếng Anh
-
đáng Chỉ Trích In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
DEPLORABLE | Meaning, Definition In Cambridge English Dictionary
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'đáng Lên án' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'bị Lên án' Trong Tiếng Việt được Dịch ...
-
Họ đáng Bị Lên án Dịch
-
Lên án - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Cakhia1.tivi-bóng đá - Parc Olympique
-
Chương Trình Bóng đá Tv Bằng Tiếng Anh-truc Tiep Bongda
-
Google Dịch Tiếng Việt Sang Tiếng Anh
-
Mặc Bikini Nhặt Rác ở Biển Có đáng Bị Lên án? - Báo Lao Động
-
Body Shaming Là Gì? Body Shaming Người Khác Có Bị Xử Phạt?
-
Bắt Nạt Trực Tuyến Là Gì Và Làm Thế Nào để Ngăn Chặn Nó - UNICEF
-
Trốn Chốt Kiểm Dịch – Hành Vi đáng Lên án Và Xử Lý Nghiêm - Giới Thiệu