ĐÁNG BUỒN THAY In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " ĐÁNG BUỒN THAY " in English? SAdverbVerbđáng buồn thay
sadly
đáng buồn thaythật đáng buồnbuồn bãtuy nhiênthật không mayđáng tiếcnhưngđáng buồn làtiếc thaythật tiếcunfortunately
thật không maytuy nhiênnhưngtiếckhôngtiếc thaykhông may thaythật đáng tiếcchẳng maythậttragically
bi thảmbi kịchbi kịch thayđáng thương thayđáng buồn thaythảm thươngthật đáng buồnthảm khốcthê thảmthảm kịchregrettably
đáng tiếcthật không mayrất tiếcđáng buồn thaythật tiếctiếc thaythật đáng buồnthật đáng tiếc thayunhappily
không hạnh phúcbất hạnhthật không mayđáng buồn thaykhốn thaykhông vuikhông maychẳng maynažalost
{-}
Style/topic:
Tragically, those days seem to have passed.Tấtcảcácthuyềnviên ngoàiDanielsvàTennessee… đáng buồn thay đã chết do sự cố bốc cháy mặt trời.
All crew members apart from Daniels and Tennessee… tragically perished in a solar flare incident.Đáng buồn thay, tôi quên chụp ảnh phô mai.
Alas, I forgot to take photographs of the cheese course.Nhưng đáng buồn thay, các link này cực kì khó để có.
But alas, such links are very difficult to come by.Đáng buồn thay, đó không phải là thế giới chúng ta đang sống”.
Unfortunately that's not the world we live in.”.Combinations with other parts of speechUsage with nounskhả năng thay đổi thay vì cố gắng giải pháp thay thế thay vì mua tốc độ thay đổi phụ tùng thay thế thế giới thay đổi nhu cầu thay đổi thay dầu quá trình thay đổi MoreUsage with adverbsthay đổi thực sự thay đổi nhiều hơn thay đổi nhanh hơn thay đổi dễ dàng thay đổi tinh tế thay đổi chính xác thay đổi tự nhiên thay đổi chậm chạp MoreUsage with verbsmuốn thay đổi bị thay đổi bắt đầu thay đổi bị thay thế đáng buồn thaythực hiện thay đổi cố gắng thay đổi thay vì tập trung quyết định thay đổi thay vì đi MoreĐáng buồn thay, điều này xảy ra với hầu hết chúng ta, ngay cả tôi.
Alas, it happens to the best of us, even me.Đáng buồn thay, tôi không có bằng chứng hình ảnh nên bạn sẽ phải tin tôi.
Alas, no picture, so you will just have to trust me.Đáng buồn thay, những gì tôi sẽ nói với họ là NRA lại thắng một lần nữa.".
Tragically, what I'm going to let them know is the NRA won once more.”.Đáng buồn thay, chồng của Helen đã chết trong một cuộc du đấu ở New Orleans trước đám cưới.
Tragically, Helen's husband-to-be died in a duel in New Orleans before the wedding.Đáng buồn thay, chúng ta hiếm khi nào cảm tạ Đức Chúa Trời vì hàng ngàn ngày nắng ráo xinh đẹp.
Unfortunately, we rarely thank God for the thousands of days of beautiful sunshine.Đáng buồn thay chỉ nhờ những hình phạt khủng khiếp ấy mà nhân loại mới có thể được thanh tẩy trên trái đất này.
Sadly it will only be through such chastisements that humanity can be purified on this earth.Đáng buồn thay, có nhiều người trong giáo hội ngày hôm nay biết những điều nầy và vẫn chưa được cứu.
Unfortunately, there are a great many people in the congregations today who know these things and are still unsaved.Đáng buồn thay, đại đa số trong nền văn hoá của chúng ta và thậm chí trong Giáo Hội của chúng ta, đã dùng biện pháp tránh thai.
Tragically, a majority of people in our culture, and even in our Church, have used contraception.Đáng buồn thay, doanh thu trung bình trên mỗi người dùng của Snapchat giảm 12,5% ở các nước đang phát triển trong quý này.
Worringly, Snapchat's average revenue per user dropped 12.5 percent in the developing world this quarter.Đáng buồn thay, thường những người chơi cờ bạc không có thời gian để thăm nhà đánh bạc hoặc thậm chí trên máy tính cá nhân của họ;
Regrettably, often the gamers don't have time to visit a betting house or perhaps on their own PC;Đáng buồn thay, thường những người chơi cờ bạc không có thời gian để thăm nhà đánh bạc hoặc thậm chí trên máy tính cá nhân của họ;
Regrettably, at times the gamblers don't have the time to visit a gambling house or even on their PC;Đáng buồn thay, thường những người chơi cờ bạc không có thời gian để thăm nhà đánh bạc hoặc thậm chí trên máy tính cá nhân của họ;
Regrettably, at times the gamers don't have the time to go to a gambling house or even on their computer;Đáng buồn thay, chỉ có tám khóa học giới thiệu, nhưng chúng hữu ích cho người mới bắt đầu không có kinh nghiệm.
Unfortunately, there are about eight introductory courses and they are extremely helpful for beginners who have no experience.Đáng buồn thay, điều này mang lại cho anh ta sự khinh miệt của anh em họ của mình, Chisa Kotegawa, người bước vào đúng thời điểm.
Unfortunately, this earns him the scorn of his cousin, Chisa Kotegawa, who walks in at precisely the wrong time.Đáng buồn thay, quá sớm để nói về chiếc powerplant của chiếc BMW X6 năm 2018 vì không có gì xác nhận về nó.
Regrettably, it really is way too soon to discuss the powerplant of your 2020 BMW X6, because there is close to nothing at all established about it.Đáng buồn thay, không có thông tin về giá cả, nhưng hy vọng nó sẽ rẻ hơn một chút so với TV OLED 8 inch 88 inch 88 inch của LG.
Unfortunately, there is no pricing information, but hopefully it will be a little cheaper than the LG 42,000 88-inch 8-inch OLED TV.Đáng buồn thay, trong một buổi hỏi đáp của Reddit 20 năm sau đó, Bill Gates nói rằng ông đã không còn khả năng nhảy qua các vật lớn như thế nữa.
Unhappily, in a Reddit Q&A session 20 years later, he said that he no longer has the talent to jump over large objects.Đáng buồn thay, điều ngược lại thường xảy ra, và người nghèo nghe thấy những tiếng nói trách mắng họ, bảo họ im lặng và cam chịu.
Unfortunately, often the opposite happens and the poor are reached by voices rebuking them and telling them to shut up and to put up.”.Đáng buồn thay, một người luôn muốn thắng trong những cuộc chiến với người khác lại thường không có hoặc có rất ít khao khát muốn chinh phục bản thân.
Unfortunately, man, who is usually so eager to win a fight over others, shows little or no desire to conquer himself.Đáng buồn thay, có nhiều người không hiểu được tình yêu Thiên Chúa bởi vì, như lời một bài hát đã viết:“ Họ tìm kiếm tình yêu không đúng chỗ chút nào”.
Tragically, there are many people, who can't seem to grasp God's love because, as the pop song says,“They're looking for love in all the wrong places.”.Đáng buồn thay tổn thất của một cuộc chiến như vậy sẽ được tính không phải bằng hàng trăm, mà là hàng nghìn thậm chí hàng chục nghìn người”, Bộ trưởng Geletey tuyên bố.
Unfortunately, the losses in such a war will be measured not in the hundreds but thousands and tens of thousands," Valeriy Geletey wrote in a Facebook post.Đáng buồn thay, chúng ta đang phải sống trong một xã hội độc tài, khi mà những chỉ trích về chính sach và cái luật lệ thiếu dân chủ của nó ngày càng bị lên án gay gắt hơn.”.
Unfortunately, we live in a social dictatorship, in what critics of the establishment and its illiberal policies are tackled and accosted in the strongest terms.”.Đáng buồn thay, nhiều người sẽ không có can đảm để thực hiện điều này và họ sẽ như những con chiên bị dẫn vào lò sát tế, nhưng họ sẽ được an ủi khi biết rằng Ta sẽ không bao giờ bỏ rơi họ.
Sadly, many will not have the courage to do this and they will be like lambs being led to the slaughter, but they will be comforted to know that I will never abandon them.Đáng buồn thay, những thứ họ hiểu là Sức mạnh và Quyền lực, và nước Mỹ tới nay là lực lượng quân sự hùng mạnh nhất thế giới, với khoản đầu tư 1,5 nghìn tỷ USD chỉ trong hai năm qua”.
Sadly, the thing they do understand is Strength and Power, and the USA is by far the most powerful Military Force in the world, with 1.5 Trillion Dollars invested over the last two years alone.Đáng buồn thay, thiết kế này có một số nhược điểm- cả khóa và chìa khóa đều được làm từ gỗ( vật liệu rất dễ bị tấn công bằng vũ lực bên ngoài) và bản thân chìa khóa rất cồng kềnh và nặng.
Sadly, this design had several disadvantages- both lock and key were made from wood(material that is very susceptible to external brute-force attacks) and the key itself was very bulky and heavy.Display more examples
Results: 946, Time: 0.04 ![]()
đáng buồn nàyđang bực bội

Vietnamese-English
đáng buồn thay Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Đáng buồn thay in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
đángadjectiveworthworthwhilesignificantđángverbdeserveđángnounmeritbuồnadjectivesadbadbuồnverbupsetbuồnnounsadnessnauseathayadverbinsteadthaynounchangereplacementthayin lieuon behalf SSynonyms for Đáng buồn thay
thật không may tuy nhiên nhưng tiếc không buồn bã không may thay thật đáng tiếc chẳng may đáng buồn là bi thảm bi kịch thậtTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đáng Buồn Tiếng Anh Là Gì
-
đáng Buồn In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Use đáng Buồn In Vietnamese Sentence Patterns Has Been ...
-
đáng Buồn | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
đáng Buồn Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
"Một Thực Tế đáng Buồn Là định Kiến vẫn Tồn Tại." Tiếng Anh Là Gì?
-
đáng Buồn Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
điều đáng Buồn Là Nghĩa Là Gì?
-
Sự Thật đáng Buồn Tiếng Anh Là Gì | Thích-ngủ.vn
-
Lâm Vào Hoàn Cảnh đáng Buồn Tiếng Anh Là Gì? - FindZon
-
Báo Kênh 14 – Chuyện Học Dốt Tiếng Anh đáng Buồn Của Nhiều ...
-
Bí Mật đáng Buồn Của Sự Thành Công - BBC News Tiếng Việt
-
7 Không! Cuộc đời Chưa Hẳn đã đáng Buồn Hay Vẫn đáng Buồn ...