ĐANG DẠY HỌC In English Translation - Tr-ex
What is the translation of " ĐANG DẠY HỌC " in English? đang dạy học
are teachingwas teaching
{-}
Style/topic:
He now teaches in Seattle!Rất mừng khi được biết chị đang dạy học.
Great to hear that you are teaching.Anh ấy đang dạy học ở Seattle!
She is now teaching in Seville!Ông có đứa con gái đang dạy học.
I have a daughter whom I am teaching.Còn Stella thì đang dạy học ở Vancouver.
And Stella is teaching in Vancouver.Ông có đứa con gái đang dạy học.
And she had a daughter she was teaching.Ông đang dạy học tại Houston, Texas.
I am currently teaching from Houston, Texas.Bức điện tín đến vào lúc tôi đang dạy học.
Work came in Tuesday while I was teaching.Vậy giờ chị đang dạy học ở dưới thành phố à?
And now you're teaching at Second City?Rất mừng khi được biết chị đang dạy học.
It is nice to know you are teaching.Khi đó, cô Calmes đang dạy học trong lớp.
During this time Mrs Hussain will be teaching the class.Rất mừng khi được biết chị đang dạy học.
I am very happy to see that you are teaching.Cô ấy là giáo viên và đang dạy học ở Panama.”.
She's a psychologist and she teaches at Columbia.".Tôi bị chứng này đã ba năm, khi tôi còn đang dạy học.
I met this man years ago when I still teaching.Em nghĩ anh ta đang dạy học ở trường dự bị nào đó ở Dallas.
I think he's teaching English at some prep school in Dallas.Tôi biết về cha cậu khi tôi đang dạy học tại MIT.
I knew about your dad when I was teaching at MIT.Nhưng ngay cả khi đang dạy học, Ma vẫn có khao khát kinh doanh.
But even while teaching, he had an entrepreneurial impulse.Hãy đọc to lên như thể bạn đang dạy học cho một ai đó.
So, write a post as if you are teaching it to someone.Để thực sự dạy,tôi phải làm nhiều hơn là nói rằng tôi đang dạy học.
In order to actually teach,I must do more than say I am teaching.Hãy đọc to lên như thể bạn đang dạy học cho một ai đó.
Say it as if you are teaching it to someone else.Nếu bạn là một người họ tôn trọng hoặc muốn bám theo, bạn sẽ cảm thấy như bạn đang dạy học.
If you're someone they respect or look up to, you will feel as if you're teaching.( Cười)( Vỗ tay) Chúng nhìn vào mặt tôi, nói" bà đang dạy học cho trẻ em nữ ở đây".
(Laughter)(Applause) And they look at my face, and they said,"You are teaching girls here.".Bác ấy đang dạy học vào lúc này, bà ta không thể khiển trách bác ấy được,' Harry nói, ra hiệu về phía cửa sổ.
He's teaching at the moment; she can't blame him,' said Harry, gesturing out of the window.Nếu cách nói của bạn mang nặng tínhhọc thuật thì mọi người sẽ có phản ứng như thể bạn đang dạy học hơn là bán hàng.
If your tone is academic,people will respond as if you are teaching rather than selling.Chú Neal sống đâu khoảng năm mươi dặm cách chỗ tôi đang dạy học, cũng là nơi tôi từng tới học đại học ở đó.
He was living hardly fifty miles away from where I teach, which also happens to be where I went to college.Khi Sơ Blandina đang dạy học tại New Mexico thì một học sinh chạy tới nói với Sơ," Bố con vừa bắn một người, người ta sắp treo cổ bố.".
Sister Blandina was teaching school in New Mexico when one of her pupils told her,“Pa's shot a man, and they're going to hang him.”.Trong quyển sách“ 78 Độ Minh Triết( 78Degrees of Wisdom)” của Rachel Pollock có kể đến một câu chuyện, vào mùa đông năm 1969- 1970, khi cô ấy đang dạy học tại New York và thời tiết đang ở mức- 30 độ, cô ấy dành một vài tuần ở đây để tìm kiếm bộ bài Tarot đầu tiên.
In her book,"Seventy Eight Degrees of Wisdom",Rachel Pollock relates the story of how in the winter of 1969-70 when she was teaching in upstate New York and it was 30 degrees below zero, she searched for weeks to find her first Tarot deck, finally locating one in a little shop in Montreal.Thảo Hà, lớn lên ở Houston và bây giờ đang dạy học ở California, ở một cửa hàng Việt Nam với hai lá cờ Nam Việt Nam chạy dài trên bức tường phía sau cô ở Houston.
Thao Ha, who grew up in Houston and now teaches in California, at a Vietnamese store with the red stripes of the South Vietnamese flag on the wall behind her in Houston.Nếu anh ấy đang dạy học, không phải bởi vì anh ấy không thể làm những việc gì khác, nhưng bởi vì anh ấy thực sự thương yêu dạy học, vậy thì anh ấy sẽ giúp đỡ học sinh lớn lên mà không sợ hãi.
If he is teaching, not because he is unable to do anything else, but because he really loves to teach, then he will help the student to grow without fear.Cha Nouwen, một người gốc Hà Lan, đang dạy học ở Hoa Kỳ, thì được tin mẹ ngàiđang hấp hối ở quê nhà.
Nouwen, a native of the Netherlands, was teaching in the United States when he received a call that his mother was dying. Results: 30, Time: 0.0206 ![]()
đang dạy dỗđang dạy nó

Vietnamese-English
đang dạy học Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Đang dạy học in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
đangadverbcurrentlyđangverbareiswasamdạyverbteacheducateinstructtaughtinstructedhọcnounstudyschoolstudenthọcadjectivehighacademicTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đang Dạy Học Sinh Tiếng Anh Là Gì
-
Results For Tôi đang Dạy Học Translation From Vietnamese To English
-
Dạy Học In English - Glosbe Dictionary
-
Học Sinh Tiếng Anh Là Gì - SGV
-
Học Sinh Tiếng Anh Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
Học Sinh Tiếng Anh Nghĩa Là Gì
-
Lớp Học Thêm Tiếng Anh Là Gì? Ưu Và Nhược điểm
-
Dạy Tiếng Anh Trực Tuyến Cho Học Sinh Tiểu Học - Vấn đề Và Giải Pháp
-
Những điều Cần Lưu ý Khi Dạy Tiếng Anh Trong Các Lớp Học Lớn
-
Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ đề: Giáo Dục
-
Những điều đáng Bàn Về Việc Dạy Tiếng Anh Cho Trẻ Em - .vn
-
Dạy Tiếng Anh, Tin Học Bắt Buộc Từ Lớp 3: Các Trường Lo…
-
126 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ đề Giáo Dục - Langmaster