ĐANG DIỄN RA NGAY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
ĐANG DIỄN RA NGAY Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch đang diễn ra ngay
is happening rightis going on rightis taking place rightare happening rightunderway right
{-}
Phong cách/chủ đề:
Yes, it's going on right now.Đang diễn ra ngay đây thôi.
That we're seeingthấy happeningxảy ra right now.Nhưng cuộc đời đang diễn ra ngay lúc này.
And life is happening right now.Nó vẫn đang diễn ra ngay lúc này, trong những đám cỏ dại.
It's also happening right now, in the wild.Các dự án nào đang diễn ra ngay bây giờ?
What projects are happening right now? Mọi người cũng dịch đangdiễnrangaybâygiờ
đangdiễnrangaylúcnày
Thay vào đó, tập trung vào tất cả những gì đang diễn ra ngay bây giờ.
Instead, focus on all that is happening right now.Cuộc cách mạng đang diễn ra ngay lúc này đây..
The revolution is going on right now.Tôi thích cách mà cuộc sống của tôi đang diễn ra ngay lúc này.
I quite enjoy the way my life is going right now.Cuộc cách mạng đang diễn ra ngay lúc này đây..
The revolution is happening right now.Biến đổi khí hậu là thật, nó đang diễn ra ngay lúc này.
Climate change is real it's happening right now.Điều này đang diễn ra ngay tại đây, ở Amsterdam.
So it is happening, right here, in Amsterdam.Đó là giai đoạn Điều chỉnh đang diễn ra ngay bây giờ.
It's the Adjustment phase that's going on right now.Nó đang diễn ra ngay ở đây, nó đang diễn ra ngay lúc này.
It is happening right here, and it's happening right now..Và sự che phủ này đang diễn ra ngay lúc này.
But this awakening is happening right now.Tôi cảm thấy mình có thể quản lý mọi thứ đang diễn ra ngay bây giờ.
I feel I can manage whatever is happening right now..Cuộc cách mạng đang diễn ra ngay lúc này đây..
In my opinion the revolution is happening right now.Con người cũng có mùa sinh sản và nó đang diễn ra ngay bây giờ.
There's also mango season, and it's happening right now.Không tận hưởng những gì đang diễn ra ngay lúc này có nghĩa bạn đang sống trong quá khứ và chỉ tồn tại một nửa.
Not enjoying what is happening right now is living in the past and being only half alive.Tôi thích cách mà cuộc sống của tôi đang diễn ra ngay lúc này.
I am content with the way my life is going right now.Thay vì vậy, hãy nhắc nhở mình rằng cái gì đang diễn ra ngay bây giờ, và nhìn thấy vẻ đẹp trong hiện tại, nhìn thấy lý do để mỉm cười.
Instead, remind yourself of what's happening right now, and see the beauty in it, see the reason to smile.Với thông báo và cảnh báo của Ahrefs,bạn sẽ biết những gì đang diễn ra ngay lập tức.
With Ahrefs' notifications and alerts,you will know what's going on right away.Nó đang diễn ra ngay bây giờ và có một số nguồn năng lượng sạch xanh tái tạo đang được phát triển trên khắp thế giới.
It's happening right now, and there are several renewable sources of green clean energy being developed around the world.Tôi nghĩ có gì đó rất nghiêm trọng đang diễn ra ngay trước mũi ta.
I think something very serious is happening right here under our noses.Tôi không có câu chuyện nhớ đời hay ho vì câu chuyện nhớ đời của tôi thì đang diễn ra ngay bây giờ.
I don't have a great rock-bottom story because my rock bottom is happening right now.Tỉnh thức nói về việc học cách chú ý đến những gì đang diễn ra ngay bây giờ, trong hiện tại.
Mindfulness is about learning to pay attention to what's going on right now, in this present moment.Hãy suy nghĩ tích cực về sự thay đổi hành tinh trong ý thức đang diễn ra ngay bây giờ.
Think positively about the Planetary Shift in Consciousness that is taking place right now.Chúng tôi tin rằng quá tình token hóa của ngành công nghiệp chứng khoán đang diễn ra ngay lúc này trên quy mô toàn cầu.
We believe the tokenisation of legacy securities industry is taking place right now on a global scale.Tôi biết nó từ bên trong, vì thếtôi không nghĩ là nó quan trọng cho lắm, những gì đang diễn ra ngay bây giờ..
I know it's from the inside,so I don't think it's very important, what's going on right now..Đó là lí do chúng không thể phản ứng haythích ứng với sự axít hóa mau lẹ này cái mà đang diễn ra ngay lúc này đây.
That's the reasonthat they're not able to respond or adapt to this rapid acidification that's going on right now.Điều đầu tiên trước tiên: vâng, chúng tôi thực sự nói về những điều thể thao quan trọng đang diễn ra ngay bây giờ trong Deadcast này.
First things first: yes we actually talk about the important sports things that are happening right now in this Deadcast.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 68, Thời gian: 0.1398 ![]()
![]()
đang diễn ra làđang diễn ra ngay bây giờ

Tiếng việt-Tiếng anh
đang diễn ra ngay English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Đang diễn ra ngay trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
đang diễn ra ngay bây giờare happening right nowđang diễn ra ngay lúc này's happening right nowTừng chữ dịch
đangtrạng từcurrentlyđangđộng từareiswasamdiễndanh từperformancecastshowdiễnđộng từhappendiễntake placerahạtoutoffrađộng từmadecamegongaydanh từrightngaytrạng từimmediatelyjustsoonshortlyTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đang Diễn Ra Tiếng Anh Là Gì
-
Glosbe - đang Diễn Ra In English - Vietnamese-English Dictionary
-
ĐANG DIỄN RA In English Translation - Tr-ex
-
DIỄN RA - Translation In English
-
"Diễn Ra" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
" Diễn Ra Tiếng Anh Là Gì ? Phân Biệt Happen, Take Place Và Occur
-
In Progress – Đang Diễn Ra | Hội đồng Anh - British Council
-
Diễn Ra Tiếng Anh Là Gì - TTMN
-
Tense: 3 Thì Tiếp Diễn (Continuous Tenses) - Tiếng Anh Mỗi Ngày
-
Diễn Ra - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cách Dùng Các Thì Trong Tiếng Anh Và Dấu Hiệu Nhận Biết - Monkey
-
Đang Diễn Ra: English Translation, Definition, Meaning, Synonyms ...
-
Thì Hiện Tại Tiếp Diễn-Công Thức Và Bài Tập VD (Present Continuous)
-
Ngữ Pháp - Thì Quá Khứ Tiếp Diễn - TFlat
-
Diễn Ra Tiếng Anh Là Gì