ĐÁNG GỚM GHIẾC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

ĐÁNG GỚM GHIẾC Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch đángworthdeserveshouldworthwhilesignificantgớm ghiếchideousabominableabhorrentabominationdisgusting

Ví dụ về việc sử dụng Đáng gớm ghiếc trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Ecclesiastic category close
  • Colloquial category close
  • Computer category close
Ngươi thấy những tượng chạm đáng gớm ghiếc của chúng làm bằng gỗ, đá, bạc và vàng.You saw their hateful idols made of wood, stone, silver, and gold.Tất cả các loài côn trùng có cánh và đi bốn chân đều đáng gớm ghiếc cho các ngươi.All other winged insects that have four legs are loathsome for you.Ngày trước cũng đã đủ làm theo ý muốn người ngoại đạo rồi, mà ăn ở theo tà tịch, tư dục, say rượu, ăn uống quá độ, chơi bời, vàthờ hình tượng đáng gớm ghiếc.For we have spent enough of our past time doing the desire of the Gentiles, and having walked in lewdness, lusts, drunken binges,orgies, carousings, and abominable idolatries.Bất cứ loài nào không vây không vẩy sống dưới nước đều đáng gớm ghiếc cho các ngươi.Everything in the waters that does not have fins and scales is detestable to you..Nơi bọn tiên tri ở Giê- ru- sa- lem, ta đã thấy sự đáng gớm ghiếc: chúng nó phạm tội tà dâm, bước theo sự giả dối; chúng nó làm cho cứng vững tay kẻ dữ, đến nỗi chẳng ai xây bỏ sự ác của mình. Ta coi chúng nó thảy đều như Sô- đôm, và dân cư nó như Gô- mô- rơ.In the prophets of Jerusalem also I have seen a horrible thing: they commit adultery, and walk in lies; and they strengthen the hands of evildoers, so that none does return from his wickedness: they are all of them become to me as Sodom, and its inhabitants as Gomorrah.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từhoạt động đáng ngờ trải nghiệm đáng nhớ thực tế đáng buồn khoảnh khắc đáng nhớ giao dịch đáng ngờ tình huống đáng sợ cô gái đáng yêu sự kiện đáng nhớ cuộc sống đáng sống đáng tiền HơnSử dụng với trạng từcải thiện đáng kể tăng đáng kể cũng đángchẳng đángđều đánggiảm thiểu đáng kể suy yếu đáng kể kéo dài đáng kể luôn đánggiải thích thỏa đángHơnSử dụng với động từđáng tin cậy đáng kinh ngạc đáng ngạc nhiên đáng báo động đáng buồn thay đáng xấu hổ đáng thất vọng đáng ngưỡng mộ đáng khen ngợi đáng ghi nhớ HơnBất cứ loài nào không vây không vẩy sống dưới nước đều đáng gớm ghiếc cho các ngươi.Anything that doesn't have fins or scales in the waters is a detestable thing for you..Nầy các ngươi chẳng ra gì, sự các ngươi làm cũng là vô ích;kẻ lựa chọn các ngươi là đáng gớm ghiếc!Behold, you are of nothing, andyour work is of nothing. He who chooses you is an abomination.Vì Sa- lô- môn cúng thờ Át- tạt- tê, nữ thần của dân Si- đôn, và thần Minh- côm, là thần đáng gớm ghiếc của dân Am- môn.For Solomon went after Ashtoreth the goddess of the Sidonians, and after Milcom the abomination of the Ammonites.Đức Chúa Trời đã phán dặn dân Y- sơ- ra- ên một cách đặc biệt: hãy đuổi hết dân Ca- na- an ra khỏi xứ, và phá huỷ mọi vết tích của sự thờ lạy thần tượng đáng gớm ghiếc của họ.God gave the Israelites specific instructions: Drive the Canaanites out of every corner of the land, and obliterate any vestige of their abominable idol worship.Nầy các ngươi chẳng ra gì, sự các ngươi làm cũng là vô ích; kẻ lựa chọn các ngươi là đáng gớm ghiếc!.Behold, ye are of nothing, and your work of nought: an abomination is he that chooseth you.Con vật gớm ghiếc đó.That gangrel creature.Chớ ăn một vật chi gớm ghiếc.You shall not eat any abominable thing.Chớ ăn một vật chi gớm ghiếc.Thou shalt not eat any abominable thing.Gớm ghiếc cho mọi xác thịt..Abhorrence to all flesh..Gớm ghiếc cho mọi xác thịt..Be an abhorrence to all flesh..Tàu nhặt chấy,fu, gớm ghiếc.The train picked up lice,fu, such an abomination.Ta đã thấy những điều gớm ghiếc.I saw something disgusting.Gớm ghiếc cho mọi xác thịt..Object of disgust to all flesh..Tìm một quả trứng, ấp nó, và nở bó đáng yêu hay gớm ghiếc rất riêng của bạn niềm vui.Find an egg, incubate it, and hatch your very own adorable or hideous bundle of joy.Thật là gớm ghiếc, những con rận!What an abomination these lice are!Tôi từng nghĩ là mình thật gớm ghiếc.I thought I was disgusting.Trở nên gớm ghiếc như vật chúng nó đã yêu.They became an abomination like the thing they loved.Họ gớm ghiếc tôi, xa lánh tôi.They abhor me, they keep far from me;Trở nên gớm ghiếc như vật chúng nó đã yêu.And z became detestable like the thing they loved.Internet đầy những hứa hẹn rỗng tuếch và nghệ thuật gớm ghiếc, nhưng ý tưởng này rất đáng quan tâm;The Internet is full of empty promises and terrible art, but this idea is worth paying attention to;Khá là gớm ghiếc.It's pretty gross.Chúng đã làm những điều gớm ghiếc..They did scandalous things.Đáng lẽ chúng phải xấu hổ vì làm điều gớm ghiếc..They should be ashamed of themselves for doing something that awful..Chúng đã làm những điều gớm ghiếc..They did outrageous things.Ta đã thấy những điều gớm ghiếc..I have heard some outrageous things.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 388263, Thời gian: 0.2935

Từng chữ dịch

đángtính từworthworthwhilesignificantđángđộng từdeserveđángdanh từmeritgớmtính từbadbloodyoutrageousbiggớmđộng từdisgustingghiếctheir horrorsyuchy đang gia nhậpđáng giá rất nhiều tiền

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh đáng gớm ghiếc English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Ghiếc Rồi Là Gì