Gớm Ghiếc - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Tính từ
      • 1.2.1 Dịch
    • 1.3 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa] IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɣəːm˧˥ ɣiək˧˥ɣə̰ːm˩˧ ɣiə̰k˩˧ɣəːm˧˥ ɣiək˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɣəːm˩˩ ɣiək˩˩ɣə̰ːm˩˧ ɣiə̰k˩˧

Tính từ

[sửa]

gớm ghiếc

  1. Trông ghê sợ, ghê tởm. Đồng nghĩa: gớm guốc bộ mặt gớm ghiếc

Dịch

[sửa] Bản dịch
  • Tiếng Anh: loathsome; disgusting; horrible

Tham khảo

[sửa]
  • “gớm ghiếc”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=gớm_ghiếc&oldid=2318389” Thể loại:
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Việt
  • Tính từ tiếng Việt
  • Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
  • Bảng dịch không chú thích ngữ nghĩa
  • Mục từ có hộp bản dịch
  • Mục từ có bản dịch tiếng Anh
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục gớm ghiếc 2 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Ghiếc Rồi Là Gì