DÂNG HIẾN In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " DÂNG HIẾN " in English? SVerbNoundâng hiến
dedicate
dànhcống hiếndâng hiếnriêngdedicated
dànhcống hiếndâng hiếnriêngconsecrated
dâng hiếnthánh hiếndevoted
dànhcống hiếnhiến dângdành thời giantận tâmhếtviệcof consecration
truyền phéptận hiếnphong chứccủa sự thánh hiếnsacrificed
hy sinhhi sinhhiến tếhy tếhy lễtế lễdângsinh tếlễhiến dângdevotion
sự tận tâmlòng sùng kínhlòng sùng mộsự cống hiếnsự tận tụycống hiếnsự sùng kínhlòng tận tụysự tận hiếnsựthe sacrificial offering
dâng hiếnoblation
dâng hiếnchayconsecrate
dâng hiếnthánh hiếndevote
dànhcống hiếnhiến dângdành thời giantận tâmhếtviệcsacrifice
hy sinhhi sinhhiến tếhy tếhy lễtế lễdângsinh tếlễhiến dâng
{-}
Style/topic:
Sacrifice and oblation, you did not want.Chúng tôi đã có bảy mươi đô-la để dâng hiến.
We had $70 for the sacrificial offering.Lễ dâng hiến được tổ chức cho Bệnh viện King.
Dedication ceremonies are held for King Hospital.Không gây vết thương trên động vật dâng hiến.
Not to inflict wounds upon dedicated animals.Nó tha thiết muốn dâng hiến cuộc sống của nó cho Chúa.
She wants to devote her life to God.Combinations with other parts of speechUsage with nounshiến máu theo hiến pháp hiến tạng vi hiếnhiến pháp quy định hiến trứng hiến thận hiến nội tạng hiến pháp sửa đổi hiến pháp cấm MoreUsage with adverbshiến thân Chúng tôi đã có bảy mươi đô- la để dâng hiến.
We had seventy dollars for the sacrificial offering.Chúng tao biết dâng hiến trọn cuộc đời ở mỗi ngày.
We know how to sacrifice our entire life every day.Điều tương tự cũngđã xảy ra khi Salômôn dâng hiến đền thờ.
The same thing happened when Solomon dedicated the temple.Và mọi lễ vật dâng hiến trong Y- sơ- ra- ên đều thuộc về họ.
Every dedicated thing in Israel shall be theirs.Chúng ta làm điều này vì tình yêu và ta dâng hiến mỗi đêm.
We do this for the love, so we fight and sacrifice every night.Mỗi buổi sáng hãy dâng hiến chính bạn cho Chúa vào ngày hôm đó.
Each morning consecrate yourself to God for that day.Như vậy ngũ cốc đầu mùa không thểđược đặt lên bàn thờ và dâng hiến.
So the grain of the firstfruitcould not be put on the altar and sacrificed.Và tôi có thể dâng hiến năng lượng của tôi cho những chí nguyện khác.
And I can devote my energy to my other commitments.Chúng ta có thể điên cuồng(và thỉnh thoảng đến đáng sợ) dâng hiến cho công việc.
We might be fanatically(and often anxiously) devoted to our work.Tôi xin thề dâng hiến cuộc đời mình để phục vụ nhân loại.
I pledge to devote my life to the service of humanity.Ngay lập tức,Maria biết được sự kêu gọi của Chúa và dâng hiến đời mình cho Ngài.
Maria immediately heard the call of God and dedicated her life to the Lord.Và số tiền còn lại có thể được dâng hiến cho ta, và tớ gái ấy sẽ được ban thưởng vào kỳ định của ta.
And the residue of the money may be consecrated unto me, and she be rewarded in mine own due time.ĐGH Piô XII đã làmđiều tương tự vào năm 1942, và sau đó dâng hiến dân tộc Nga vào năm 1952.
Pope Pius XII did something similar in 1942, and later consecrated the Russian people in 1952.Ở bờ biển, lợn cũng được dâng hiến theo nghi thức và tượng trưng cho các vị thần được làm sạch.
At the shore, pigs are also ceremonially sacrificed and statue representations of the gods are cleaned.Hai bí tích cábiệt của Giáo Hội trong đó cả hai đều dâng hiến“ cho sự cứu độ người khác”.
Two of the Church's sacraments are unique in that they are both devoted“to the salvation of others.”.Ở đây, cũng vậy, các đền thờ được dâng hiến cho thần Amen( Amun) và đến các vị vua khác nhau( xem hình dưới).
Here, too, temples were dedicated to the god Amen(Amun) and to various kings(see Plate IX).Cecil Rhodes dâng hiến đời mình cho sự mở rộng của nước Anh tại Nam Phi, cộng thêm việc tạo lập một gia tài bằng kim cương.
Cecil Rhodes devoted his life to the British expansion in South Africa, and he also made his fortune out of diamonds.Mang cho chính bạn mộtsự hi sinh sống cho Chúa, dâng hiến phục vụ ngài và làm vui lòng ngài.
Offer yourselves as a living sacrifice to God, dedicated to his service and pleasing to him.Vì trong cả hai ngôn muối được gọi là một thành phần bổ sung mà bị hòa tan vàphân tán khắp dâng hiến.
For in both quotations salt is referred to as an addi tional ingredient that becomes dissolved anddispersed throughout the sacrificial offering.Nga được cho là không được dâng hiến cho Trái Tim Vô Nhiễm của Mẹ Maria và chắc chắn không được hoán cải.
Russia was arguably not consecrated to the Immaculate Heart of Mary and certainly not converted.Một tổ chức mà qua đó các Thánh Hữu trong những ngày đầu của Giáo Hội phục hồitìm cách để sống theo luật dâng hiến.
An organization through which the Saints in the early days of therestored Church sought to live the law of consecration.Ông dâng hiến tất cả cuộc đời mình cho Tổ quốc xã hội chủ nghĩa của mình, cho người dân Armenia hạnh phúc xây dựng một tương lai tươi sáng.
He consecrated all his life to his socialist fatherland, to the happy Armenian people building a bright future.Trong khi gặp gỡ Chúa, có thể có nhiều người cảm thấy sự lôi cuốn của lời mời gọi về đời sống dâng hiến hay ơn gọi thánh chức linh mục.
In encountering the Lord, some may feel the attraction of a call to the consecrated life or to the ordained priesthood.Đời sống họ được dâng hiến cho sự chinh phục thế giới, nhưng họ cũng biết rằng chiến tranh cần phải tiếp tục không ngưng và không thắng lợi.
Their lives are dedicated to world conquest, but they also know it is necessary that the war should continue everlastingly and without victory.Display more examples
Results: 29, Time: 0.0391 ![]()
![]()
ðấng cứu chuộcdâng hoa

Vietnamese-English
dâng hiến Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Dâng hiến in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
See also
đã hiến dânghave devoteddedicatedwas devotedhave dedicatedsự hiến dângdevotionconsecrationWord-for-word translation
dângnounofferrisesacrificedângverbgiveconsecratehiếnverbdonatededicatehiếnnoundonationdonorhiếnadjectiveconstitutional SSynonyms for Dâng hiến
dành cống hiếnTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Hiến Dâng Dịch Tiếng Anh Là Gì
-
Hiến Dâng Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
HIẾN DÂNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Hiến Dâng Bằng Tiếng Anh
-
HIẾN DÂNG - Translation In English
-
HIẾN DÂNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Hiến Dâng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
"hiến Dâng" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Dâng Hiến | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'hiến Dâng' Trong Từ điển Từ điển Việt
-
Hiến Dâng: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran
-
Từ điển Việt Anh "hiến Dâng" - Là Gì?
-
Sống Một Cuộc Đời Dâng Hiến - Church Of Jesus Christ
-
10 Website Và App Dịch Tiếng Việt Sang Tiếng Anh Chuẩn Xác Nhất