đăng Ký Tạm Trú Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. đăng ký tạm trú
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

đăng ký tạm trú tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ đăng ký tạm trú trong tiếng Trung và cách phát âm đăng ký tạm trú tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ đăng ký tạm trú tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm đăng ký tạm trú tiếng Trung đăng ký tạm trú (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm đăng ký tạm trú tiếng Trung 报户口 《申请户籍。》 (phát âm có thể chưa chuẩn)
报户口 《申请户籍。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ đăng ký tạm trú hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • báo thức tiếng Trung là gì?
  • kiếm tiền tiếng Trung là gì?
  • phản ứng nguyên tử tiếng Trung là gì?
  • đầu đêm tiếng Trung là gì?
  • đứng máy tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của đăng ký tạm trú trong tiếng Trung

报户口 《申请户籍。》

Đây là cách dùng đăng ký tạm trú tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đăng ký tạm trú tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 报户口 《申请户籍。》

Từ điển Việt Trung

  • kéo dài thời hạn tiếng Trung là gì?
  • tóc đuôi ngựa tiếng Trung là gì?
  • đối điểm tiếng Trung là gì?
  • hệ so sánh tiếng Trung là gì?
  • thuật sĩ tiếng Trung là gì?
  • thức ăn thô tiếng Trung là gì?
  • lệch hướng tiếng Trung là gì?
  • ra lệnh tiếng Trung là gì?
  • trông xuống tiếng Trung là gì?
  • mí tóc tiếng Trung là gì?
  • lược gỗ tiếng Trung là gì?
  • đem tiếng Trung là gì?
  • đóng bẹp tiếng Trung là gì?
  • hoa anh đào tiếng Trung là gì?
  • Leonardo Da Vinci tiếng Trung là gì?
  • tiệp trạng thể tiếng Trung là gì?
  • phàm tâm tiếng Trung là gì?
  • duyệt lại tiếng Trung là gì?
  • ô mai tiếng Trung là gì?
  • đầu chốc tiếng Trung là gì?
  • hút lấy tiếng Trung là gì?
  • cá úp tiếng Trung là gì?
  • ương hột tiếng Trung là gì?
  • cây hoàng lư tiếng Trung là gì?
  • ục ra tiếng Trung là gì?
  • mày ngài tiếng Trung là gì?
  • vớ tiếng Trung là gì?
  • hưởng thọ tiếng Trung là gì?
  • tên ngu xuẩn tiếng Trung là gì?
  • bánh xích tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Khai Báo Tạm Trú Tiếng Trung Là Gì