중이다 - Đang Làm Gì/ đang Trong Quá Trình…
중이다 – Đang làm gì/ đang trong quá trình…
- 그 분은 수업중이에요.
Anh ta đang học.
- 김 선생님은 지금 휴가중이세요.
Ông Kim đang nghỉ phép.
- 그 일이 진행중이에요.
Công việc đó đang được tiến hành.
- 협상중이에요.
Vấn đề đó đang được đàm phán.
- 전화가 통화중이에요.
Đường dây điện thoại đang bận.
Đánh giá post nàyBài viết liên quan
을 만하다 Đáng để làm. Dùng để diễn tả sự việc hay hành động nào đó đáng để thực hiện . Thường dùng với 아/어/여 보다 diễn tả ý nghĩa đáng để thử làm gì đó
다가 Đang làm gì thì… . Đứng sau động từ, là biểu hiện liên kết thể hiện sự chuyển đổi, hoán đổi của 1 hành động nào đó. Chủ yếu sử dụng khi hành động trạng thái ở vế trước đang thực hiện thì dừng lại và chuyển sang hành động trạng thái ở vế sau. Kết hợp với quá khứ (았/었/였다가) thể hiện sự chuyển hành động sau khi hành động vế trước được hoàn thành
Bất kể làm gì… Thể hiện việc dù có chon làm việc gì thì cũng không liên quan, không có sao cả, không có quan trọng,không đáng quan tâm… Thường đi với “무엇, 어디, 누구, 언제, 어떻게”.Chủ yếu dùng với động từ.
(으) ㄴ 적이 있다 Đã từng làm gì. Gắn vào sau động từ thể hiện kinh nghiệm hay trải nghiệm về 1 điều gì đó trong quá khứ. Nếu thể hiện chưa có kinh nghiệm hay trải nghiệm trong quá khứ thì dùng – (으) ㄴ 적이 없다
으려던 참이다 Định làm gì. Diễn đạt việc đã, đang suy nghĩ và có ý định làm việc đó ngay bây giờ, ngay hiện tại,ngay lúc này. Dùng ở tương lai gần 문 좀 열어 주시갰어요?
는 중에 Trong khi, trong lúc. Diễn tả hành động sự việc đang xảy ra thì một hành động khác cùng xảy ra trong thời điểm đó Từ khóa » N 중이다 Ngữ Pháp
-
Đọc Hiểu Nhanh Ngữ Pháp 는 중이다 - Topik Tiếng Hàn Online
-
[Ngữ Pháp] Động Từ + 는 중이다 đang..., đang Trong Quá Trình...(làm ...
-
[Ngữ Pháp] 중이다/ 는 중이다 đang..., đang Trong Quá Trình...(làm Gì ...
-
N 중이다 Diễn Tả Một Sự Việc Nào đó Không Kết Thúc Mà đang được ...
-
Cấu Trúc Ngữ Pháp 는 중이다 - Tự Học Tiếng Hàn
-
Mẫu Câu 84: N 중이다 (đang Làm Gì) - Nguyễn Tiến Hải
-
Mẫu Câu 30: V~는 중이다 (đang Làm Việc Gì) - Nguyễn Tiến Hải
-
5, [Ngữ Pháp] Động Từ + 는 중이다
-
Cấu Trúc Ngữ Pháp ĐT는 중이다, N 중이다 - YouTube
-
는 중이다... - Ngữ Pháp Tiếng Hàn AZ | Facebook
-
NGỮ PHÁP 중이다 : đang N Danh Từ +... - Bệnh Viện Thẩm Mỹ ID
-
V-는 중이다, N 중이다 Korean Grammar
-
'-는 중이다': NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
N 중, V는 중 - Hannuri