ĐÁNG MẾN In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " ĐÁNG MẾN " in English? VerbAdjectiveđáng mến
endearing
khiếnquý mếnlikable
đáng yêudễ thươngdễ mếnđáng mếnthíchgiốngyêu mếnlikeable
dễ thươngđáng yêudễ mếnyêu thíchđáng mếnkhả nănglikableamiable
đáng yêuthân thiệndễ thươnghòa nhãđáng mếndễ mếnnhã nhặnaffable
niềm nởnhã nhặndễ chịudễ mếnhòa nhãdễ thươngđáng mếnđáng yêulovable
đáng yêudễ thươngyêu thươngdễ mếnđáng mếnestimable
đáng mếntôn kính
{-}
Style/topic:
We call them'head-rubs,' and they are very endearing!"….Họ đáng mến, cao thượng, tình cảm, tôn trọng và thích lắng nghe người khác.
They are affable, nobel, affectionate, respectful, and they like to listen to others.Sự tự trào có thể giúp bạn có vẻ khiêm tốn và đáng mến.
Self-critical humour can help you to look humble and likable.Cô cũng sẽ xác định tươnglai của giám đốc điều hành đáng mến của công ty, Mike Wells.
She will also determine the future of the company's affable chief executive, Mike Wells.Ông chẩn đoán Göring là một kẻ tháinhân cách“ vị kỷ” và“ đáng mến”.
He diagnosed Göring as an"amiable" and"narcissistic" psychopath.Combinations with other parts of speechUsage with nounsmến khách Usage with verbsluôn luôn yêu mếnCó một vị anh hùng đáng mến trong thế giới bình thường, và tiếng gọi phiêu lưu xuất hiện.
So there is this likable hero in an ordinary world, and they get this call to adventure.Tự nhiên bạnsẽ có vẻ thân thiện và đáng mến hơn.[ 22].
You will automatically appear friendlier and more likeable.[22].Ông ấy có vẻ đáng mến, một người bạn tốt và rất hữu ích", ông Duterte nói về ông Kim hôm 29/ 4.
He appear to be amiable, jolly good fellow, and very accommodating", Mr. Duterte said of Kim.Oh một sự thẳng thắn amcần thiết tha lợi thế đáng mến rộng rãi.
Oh an am frankness be necessary earnestly advantage estimable extensive.Một số thói quen được lưu ý dưới đây là những điều bạncó thể nhận thấy về những người đáng mến.
Some of the habits noted below arethings you may have noticed about people who are likable.Tôi đã cười thầm với ý nghĩ mình có một người cha đáng mến, nhưng ngốc nghếch.
I was laughing on the inside at the thought of having such a lovable, but stupid parent.Nếu muốn trở thành một nhà lãnh đạo được mọi người tin tưởng tuyệt đối,bạn phải là một lãnh đạo đáng mến.
If you want to be a leader whom people follow with absolute conviction,you must be a likeable leader.Đây là cụm từ mà cộng tác viên đáng mến của tôi Ramón Merino thả lỏng một ngày nào đó trong một beerstorming. WOW!!
This is the phrase that my estimable collaborator Ramón Merino let loose one day in a beerstorming. WOW!!Lòng tốt và lòng trắc ẩn của họ là những phẩm chất khác khiến họ trở nên đáng mến hơn.
Their kindness is other qualities that make them all the more endearing.Trong cuộc nói chuyện đáng mến này, cô ấy mời gọi chúng ta mở mắt và tai để khám phá kho tàng phong phú của ngôn ngữ thị giác.
In this endearing talk, she invites us to open our eyes and ears and participate in the rich treasure of visual language.Nếu muốn trở thành một nhà lãnh đạo được mọi người tin tưởng tuyệt đối,bạn phải là một lãnh đạo đáng mến.
If you want to be a leader whom people follow with absolute conviction,you have to be a likable leader.Nhà lãnh đạo đáng mến tin rằng tất cả mọi người, không phân biệt chức vụ, khả năng, đều xứng đáng với thời gian và sự chú ý của họ.
Likable leaders truly believe that everyone, regardless of rank or ability, is worth their time and attention.Giáo sư Gates có nhận xét như sau:“ Khi ông ta không đang bắt giam bạn,trung sĩ Crowley thật sự là một người đáng mến”.
Gates was quoted as saying:“When he's not arresting you,Sergeant Crowley is a really likable guy.”.Bạn có thể có sức cuốn hút nhưng không đáng mến,” Olivia Fox Cabane, một huấn luyện viên và tác giả cuốn The Charisma Myth, nói.
You can be charismatic without being likeable,” says Olivia Fox Cabane, an executive coach and author of The Charisma Myth.Một nhóm phụ nữ trẻ xinh đẹp xuất hiện làm nền cho một người đànông trung niên lịch thiệp, đáng mến và lôi cuốn.
A group of beautiful young womenappear as the background for a middle-aged man courteous, likeable and attractive.Emiliano Sala đã để lại ký ứcvề một người đàn ông đáng mến và một người chăm chỉ tiến lên trong tất cả các câu lạc bộ nơi anh ấy đã phát triển.".
Emiliano Sala has left the memory of an endearing man and a hard-working forward in all the clubs where he has evolved.”.Giáo sư Gates có nhận xét như sau:“ Khi ông ta không đang bắt giam bạn,trung sĩ Crowley thật sự là một người đáng mến”.
Following the meeting Professor Gates was quoted as saying,“When he's not arresting youSgt. Crowley is a really likable guy.”.Vị thánh đáng mến này, được biết đến với nét hài hước vui tươi trong những cuộc trò chuyện cũng như trí khôn ngoan khi cho lời khuyên giải, đã được an tang tại Tu viện Echternach ở Luxemburg.
This amiable Saint, noted for his joy in conversation and his wisdom in counsel, was buried in the monastery of Echternach in Luxembourg.Nếu không biết ông ấy là người giàu nhất thế giới,bạn sẽ chỉ nghĩ ông ấy là một người đáng mến và thông minh”, Toffler nhận xét.
If you didn't know he was the richest guy inthe world, you would just think he was a likeable and intelligent guy,” says Mr. Toffler.Đây là điều mà Foy lẫn Alvarez đều hiểu rất rõ và kết quả là người nữ anh hùng này không chỉ đáng được tán dương màcòn đáng mến.”.
That's something that Foy and Alvarez clearly understand, and the result is a heroine not only worth cheering for,but one worth loving.Dù mới ở Việt Nam không lâu,tôi thấy con người nơi đây rất tốt bụng và đáng mến mặc dù rào cản ngôn ngữ cũng như văn hóa khiến sự hòa nhập và giao tiếp còn khó khăn.
In the short time living in Vietnam I have found thepeople here to be very kind and endearing despite language and cultural barriers making immersion and communication difficult.Trong bộ phim Suicide Squad, Harley đã gieo mình xuống một thùng chất thải độc hại để chứng minh lời thềbất diệt của mình với người đồng nghiệp đáng mến về mặt tâm lý.
In the film Suicide Squad, Harley literally throws herself into a vat of toxicwaste to prove her undying commitment to her psychotically endearing counterpart.Vốn là một người Texas cao lớn, đáng mến và là đối tác đến từ quỹ đầu tư mạo hiểm Benchmark, ông thường xuất hiện tại các hội nghị và trên truyền hình để quảng bá Uber và ca ngợi khả năng kinh doanh của Kalanick.
A tall, affable Texan and a partner at venture capital firm Benchmark, he often appeared at conferences and on television evangelizing Uber and praising the entrepreneurial abilities of its CEO.Ban đầu, ý định của tôi chỉ là học những kỹ năng sinh tồn từ anh ấy, nhưng không biết từ lúc nào, tôi đã phát hiện ra rằnganh ấy là một trong những người đáng mến nhất mà tôi từng gặp.
At the beginning my intention was to learn new survival techniques from him, but without realising,I unveiled one of the most endearing people I have ever met.Display more examples
Results: 29, Time: 0.0307 ![]()
đang mâu thuẫnđang mệt

Vietnamese-English
đáng mến Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Đáng mến in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
đángadjectiveworthworthwhilesignificantđángverbdeserveđángnounmeritmếnnounmếnlovedearmếnverbadorecherishedTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đáng Mến Tiếng Anh Là Gì
-
đáng Mến In English - Glosbe Dictionary
-
đáng Mến Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Đáng Mến: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran
-
'đáng Mến' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Dearly Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Dear - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ : Adorable | Vietnamese Translation
-
"yêu Mến" English Translation
-
Tôi Quý Bạn Tiếng Anh Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Dear - Từ điển Anh - Việt - Tra Từ