đánh Bại Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ đánh bại tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | đánh bại (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ đánh bại | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
đánh bại tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ đánh bại trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ đánh bại tiếng Nhật nghĩa là gì.
* v - しめる - 「占める」 - だは - 「打破する」 - ひねる - 「捻る」 - まかす - 「負かす」Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "đánh bại" trong tiếng Nhật
- - anh ấy bị đánh bại một cách nhẹ nhàng:彼は簡単に捻られた
- - Trường chúng ta đã đánh bại trường ở khu phố bên cạnh trong trận bóng chày.:我が校は隣り町の学校を野球で負かした.
- - đánh bại đối thủ trong ~.:〜の相手を負かす
Tóm lại nội dung ý nghĩa của đánh bại trong tiếng Nhật
* v - しめる - 「占める」 - だは - 「打破する」 - ひねる - 「捻る」 - まかす - 「負かす」Ví dụ cách sử dụng từ "đánh bại" trong tiếng Nhật- anh ấy bị đánh bại một cách nhẹ nhàng:彼は簡単に捻られた, - Trường chúng ta đã đánh bại trường ở khu phố bên cạnh trong trận bóng chày.:我が校は隣り町の学校を野球で負かした., - đánh bại đối thủ trong ~.:〜の相手を負かす,
Đây là cách dùng đánh bại tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đánh bại trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới đánh bại
- máy móc tối tân tiếng Nhật là gì?
- thằng cha tiếng Nhật là gì?
- tinh thần trách nhiệm tiếng Nhật là gì?
- vòng pháo hoa nhỏ tiếng Nhật là gì?
- cá mòi khô tiếng Nhật là gì?
- hình zic zắc tiếng Nhật là gì?
- sự phục hồi quan hệ ngoại giao tiếng Nhật là gì?
- sự kinh khủng tiếng Nhật là gì?
- lao động chân tay tiếng Nhật là gì?
- chiều sâu của biển tiếng Nhật là gì?
- chứng đãng trí tiếng Nhật là gì?
- lỡ miệng tiếng Nhật là gì?
- nước tôi tiếng Nhật là gì?
- sự biên tập tiếng Nhật là gì?
- phôtôcopy tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » đánh Bại Trong Tiếng Anh
-
ĐÁNH BẠI - Translation In English
-
Glosbe - đánh Bại In English - Vietnamese-English Dictionary
-
đánh Bại Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'đánh Bại' Trong Tiếng Việt được Dịch ...
-
ĐÁNH BẠI In English Translation - Tr-ex
-
Bản Dịch Của Defeat – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
Đánh Bại Tiếng Anh Là Gì
-
đánh Bại Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
23 Từ Lóng Thông Dụng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày
-
Defeat - Wiktionary Tiếng Việt
-
Định Nghĩa Của Từ ' Đánh Bài Tiếng Anh Là Gì ? Đánh Bài Tiếng ...
-
Các Cụm Từ Lóng Hay Dùng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp - Pasal
-
Phát âm Chuẩn 'Qatar', 'đánh Bại', 'đá Luân Lưu' Trong Tiếng Anh
-
Tổng Hợp Quy Tắc đánh Trọng âm “bất Bại” Trong Tiếng Anh
đánh bại (phát âm có thể chưa chuẩn)