DÀNH DỤM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

DÀNH DỤM Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Sdành dụmsaved fortiết kiệm cholưu chodành dụm chocứu choput asidegạt bỏgạt điđặt sang một bênbỏ quagác lạidẹp sang bênhãy dànhđể ra dànhgạt quadẹp bỏ

Ví dụ về việc sử dụng Dành dụm trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Dành dụm từng hạt mầm.Save every seed.Tôi cố gắng dành dụm.I'm trying to conserve.Con có dành dụm tiền.I have saved some money.Đây là số tiền cháu dành dụm.This is money you save.Cháu dành dụm cả năm.You have saved all year.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từdụm tiền Đây là số tiền cháu dành dụm.Here is the money I saved.Tôi đã dành dụm đấy.I have been saving these.Dành dụm cả năm mới mua được á.I saved for a whole year to buy it.Mẹ em dạy em dành dụm phòng khi cơ nhỡ.My mom taught me to save for a rainy day.Và dành dụm những hạt cho mùa sau.And save the seeds for next season.Tao luôn cho nó bất cứ thứ gì tao dành dụm được.I used to give him anything I could spare.Bạn dành dụm tiền bao nhiêu năm tháng để mua một ngôi nhà.You have saved for many years in order to afford to buy a home.Mấy người nhà làm 17 giờ mỗi ngày và dành dụm nhiều năm.The family members worked 17 hours a day and saved for a year.Tôi thường dành dụm tiền cho những dịp này để mua những món đồ mà mình yêu thích.I love saving money on things I would normally buy.Nhưng thực sự, bạn không thể ngừng dành dụm tiền vào tài khoản hưu trí cá nhân.But you really can't stop saving for your own personal retirement.Anh không phải làm thế, anh có thể lấy tất cả… số tiền tôi dành dụm.You don't have to do this! You can tell whoever hired you that I will give back the money.Ví dụ, nếu bạn dành dụm$ 2.000 một năm trong 10 năm, bạn đã tiết kiệm được 20.000 đô la.For example, if you were to put aside $2,000 a year for 10 years, you would have saved $20,000.Mặc dù là lớn, nhưng" đó luôn là khoản tiền phải dành dụm", Cichon nhớ lại.Though a major expense,“it was always the key item we would save for”, Cichon remembers.Nhưng thay vì tận hưởng kỳ nghỉ trăng mật mà họ đãnh dành dụm tiền suốt hai năm, cặp đôi lại phải lo lắng tìm cách làm sao để giữ gìn sức khỏe và sẽ bị cách ly trong 14 ngày.But instead of enjoying the honeymoon they would saved up for over two years, they're worried about staying healthy and being trapped for longer than 14 days.Sau đó, tôi xoay xở để vay mượn bất cứ khoản tiền nào mà bạn bè vàgia đình dành dụm được.After that, I made the rounds borrowing whatever friends andfamily could spare.Nói một cách đơn giản,bạn làm việc khi còn trẻ và dành dụm tiền để không phải làm việc khi về già.To put itin very simple terms, you work when you're young and put aside money so that you don't have to work when you're old.Về cơ bản, bạn tự đặt ra cho bản thân hàng tuần một khoản tiền mà bạn phải dành dụm vào cuối tuần.Basically, you set a weekly sum for yourself that you need to put aside at the end of the week.Vậy mà Chúa Giêsu nói bà đã đóng góp nhiều hơn tất cả mọi người khác,vì những người khác chỉ bỏ vào đó số tiền họ đã dành dụm được khá dễ dàng và vẫn còn giữ lại khá nhiều, trong khi quả phụ này đã bỏ vào tất cả những gì bà có.Jesus said that her tiny contribution wasgreater than the others, for the others had given what they could spare easily enough, and but still have plenty left, while the widow had given everything.Nếu phí này hạ còn 5% như mục tiêu mà hội nghị G20 đã đặt ra từ năm 2009 thìngười lao động nhập cư và thân nhân của họ sẽ dành dụm được thêm 2,5 tỉ USD mỗi năm.By reducing transfer costs to 5 per cent, as per the G20objective set in 2009, an additional $2.5 billion would be saved for migrant workers and their families back home.Thế nhưng Chúa Giêsu lại nói phần đóng góp đó là nhiều hơn tất cả mọi người khác, và Chúa cắt nghĩa:vì những người khác bỏ vào đó số tiền họ đã dành dụm được khá dễ dàng và vẫn còn giữ lại khá nhiều, trong khi bà góa nghèo này đã bỏ vào tất cả những gì bà có.And yet Jesus said that her tiny contribution was greaterthan all the others, for the others had thrown in what they could spare easily enough and still have plenty left, while the widow had put in everything she had.Trong năm nay, chúng ta sẽ tiếp tục khuyến khích tăng trưởng trong nền kinh tế để cho nhân dân Mỹ có thêm tiền bạc đầu tư vào những doanh nghiệp của mình,chi tiêu cho gia đình, và dành dụm cho tương lai.In the coming year, we will continue to encourage growth in the economy so Americans have more money toinvest in their businesses, spend on their families, and put aside for the future.Mẹo Du lịch- Đã bao nhiêu lần bạn ngậm ngùi ở nhà vì lỡ tay xài số tiền dành dụm cho chuyến du lịch trong mơ?How many times do you feel at home because of the money spent savings for the dream trip?Ai cũng có thể cho rằng đấy là vì cô làm việc hầu bàn và nghèo quá không thể đi học đại học, và vì, nếu cô muốn một đám cưới như thế,cô sẽ phải dành dụm nhiều năm để tự trả.Anybody would have assumed that it was because she worked as a waitress and was too poor to go to college, and because, if she wanted that kind of wedding,she would have to save up for years to pay for it herself.Với hơn 1/ 10 dân số bây giờ làm việc ở nước ngoài, khách- lao công Latvia gửi về nhà bất cứ thứ gì họ có thể dành dụm để giúp đỡ gia đình nghèo khó của họ tồn tại.With well over a tenth of its population now working abroad, Latvia's guest-workers send home whatever they can spare to help their destitute families survive.Ông chia sẻ về nỗi xúc động khi thấy cô gái trẻ đã thực hiện một điều tưởng như bình thường, nhưngrất đỗi phi thường khi cô dành dụm nhiều năm để cứu sống các em nhỏ không may mắn.Rad shared he felt extremely happy to see a young girl like Dai Ngoc do this act of kindness. It sounds normal butit actually is incredible as Ngoc had saved for so many years in order to save less fortunate children from congenital heart defects.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 698, Thời gian: 0.2415

Từng chữ dịch

dànhđộng từspendtakedevotededicatedànhdanh từreservedụmđộng từsavesavingsavedputdụmdanh từsavings S

Từ đồng nghĩa của Dành dụm

tiết kiệm cho save for lưu cho dành cho học viêndành cho ios và android

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh dành dụm English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Dành Dụm Nghĩa Tiếng Anh Là Gì