đánh Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- thủy triều Tiếng Việt là gì?
- tíu tít Tiếng Việt là gì?
- thông Tiếng Việt là gì?
- ren rén Tiếng Việt là gì?
- rách tươm Tiếng Việt là gì?
- Bình Chuẩn Tiếng Việt là gì?
- lãnh thổ Tiếng Việt là gì?
- Cúc Phương Tiếng Việt là gì?
- gà nòi Tiếng Việt là gì?
- ngập lụt Tiếng Việt là gì?
- khởi thủy Tiếng Việt là gì?
- Phật tổ Tiếng Việt là gì?
- thối nát Tiếng Việt là gì?
- thậm thụt Tiếng Việt là gì?
- Xích Bích Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của đánh trong Tiếng Việt
đánh có nghĩa là: - đgt. . . Làm cho đau để trừng phạt: Đánh mấy roi 2. Diệt kẻ địch: Đánh giặc 3. Làm tổn thương: Đánh gãy cành cây 4. Làm phát ra tiếng: Đánh trống 5. Khuấy mạnh: Đánh trứng 6. Xoa hay xát nhiều lần: Đánh phấn 7. Xát mạnh vào: Đánh diêm 8. Đào lên: Đánh gốc cây 9. Dự một trò chơi: Đánh ten-nít 0. Dự một cuộc thử sức: Đánh vật 1. Dự một đám bạc: Đánh xóc đĩa 2. Bắt một con vật: Đi đánh cá 3. Làm cho sạch: Đánh răng 4. Xếp gọn lại: Đánh đống rơm 5. Cử động tay: Đánh nhịp 6. Làm cho thành vật có hình dạng: Đánh tranh; Đánh thùng 7. Sửa, tỉa bớt đi: Đánh lông mày 8. Chuẩn bị đưa đi: Đánh xe; Đánh trâu ra đồng 9. Truyền tin: Đánh điện; Đánh dây thép 0. Làm cho hại: Đánh thuốc độc 1. Bắt phải nộp: Đánh thuế 2. Gây một tác dụng: Đánh vào tình cảm 3. Làm xảy ra: Đánh rơi; Đánh mất 4. Sinh hoạt (thtục): Đánh ba bát đầy; Đánh một giấc 5. Đánh máy nói tắt: Đánh ba bản 6. Cho là lẫn với: Chữ "tác" đánh chữ "tộ". // trgt. . . Đột ngột: Giật mình đánh thót 2. âm: Cửa đóng đánh sầm.
Đây là cách dùng đánh Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đánh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Nghĩa Của Từ đánh đồng
-
Từ Điển - Từ đánh đồng Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nghĩa Của Từ Đánh đồng - Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Đánh động - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Từ điển Tiếng Việt "đánh đồng" - Là Gì?
-
Đánh đồng
-
'đánh đồng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Đánh động Nghĩa Là Gì?
-
Đánh - Wiktionary Tiếng Việt
-
Về Văn Hoá Giao Tiếp Của Người Việt Qua Việc Sử Dụng Hư Từ Mang ...
-
Tra Từ Đánh Đồng Là Gì - Nghĩa Của Từ Đánh Đồng ...
-
Phép ẩn Dụ, Ví Von Khiến Ta Phải Suy Nghĩ - BBC News Tiếng Việt
-
Đừng đánh đồng Khái Niệm - Báo Bình Phước