Danh Sách Hãng Hàng Không Campuchia Ngừng Hoạt động
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata
Đây là danh sách hãng hàng không Campuchia ngừng hoạt động.[1][2]
| Hãng hàng không | Hình ảnh | IATA | ICAO | Tín hiệu gọi | Năm hoạt động | Ngừng hoạt động | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Air Cambodge | RC | 1970 | 2001 | Được thành lập với tên gọi Royal Air Cambodge | |||
| Air Dream | AD | ADA | 2007 | 2007 | |||
| Angkor Airways | G6 | AKW | ANGKORWAYS | 2004 | 2008 | ||
| Angkor Wat Airlines | 1973 | 1974 | |||||
| Apsara International Air | IP | AQQ | APSARA | 2014 | 2016 | ||
| Cambodair | 1973 | 1974 | |||||
| Cambodia Airlines | Y6 | CCL | ANGKOR WAT | 1997 | 2014 | Ngừng hoạt động vào năm 2005, nhưng phục hồi vào năm 2013 | |
| Cambodia Bayon Airlines | BD | BYC | BAYON AIR | 2007 | 2019 | ||
| Cambodia International Airlines | XE | CIA | 1992 | 1994 | |||
| First Cambodia Airlines | F6 | FCC | FIRSTCAMBODIA | 2004 | 2004 | ||
| Imtrec Aviation | IMT | 2000 | 2008 | ||||
| Kampuchea Airlines | E2 | KMP | KAMPUCHEA | 1997 | 2004 | ||
| KC International Airlines | 3Q | KCH | 2017 | 2019 | |||
| Khmer Akas | 1970 | 1973 | Đổi tên/sáp nhập thành Khmer Airlines | ||||
| Khmer Hansa Airlines | 1971 | 1975 | |||||
| Mekong Airlines | M8 | MKN | 2003 | 2003 | |||
| PMTair | U4 | PMT | MULTITRADE | 2003 | 2008 | ||
| President Airlines | TO | PSD | 1997 | 2007 | |||
| Royal Air Cambodge | VJ | RAC | AIR CAMBODGE | 1956 | 2001 | Trở thành Air Cambodge từ năm 1970-1994 | |
| Royal Khmer Airlines | FE | RKH | KHMER AIR | 2004 | 2007 | ||
| Royal Phnom Penh Airways | RL | PPW | 2000 | 2004 | |||
| Siem Reap Airways International | FT | SRH | SIEMREAP AIR | 2000 | 2008 | ||
| Skywings Asia Airlines | ZA | SWM | 2011 | 2014 | Đổi tên thành Sky Angkor Airlines | ||
| Small Planet Airlines | C8 | LKH | SKYPLANET | 2017 | 2018 | ||
| TonleSap Airlines | K9 | TSP | TONLESAP AIR | 2011 | 2013 | Đổi tên thành Wat Phnom Airlines | |
| Wat Phnom Airlines | WD | WPH | 2013 | 2014 | |||
| Yana Airlines | M8 | MKN | 1998 | 2002 | Đổi tên thành Mekong Airlines |
Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn]- Danh sách hãng hàng không
- Danh sách sân bay Campuchia
- Danh sách hãng hàng không Campuchia
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "The World's leading Airline Intelligence Provider since 1998". ch-aviation.com. Truy cập ngày 16 tháng 12 năm 2018.
- ^ "Since 1997, ATDB is the only service providing an accurate global and permanently updated details of all worldwide transport aircraft, airlines, private and government operators - and leasing companies". aerotransport.org. Truy cập ngày 16 tháng 12 năm 2018.
- Hãng hàng không Campuchia ngừng hoạt động
- Danh sách hãng hàng không ngừng hoạt động
- Danh sách công ty Campuchia
- Danh sách liên quan đến lịch sử Campuchia
- Danh sách liên quan đến giao thông Campuchia
Từ khóa » Hãng Bay Rl
-
Royal Flight (RL) - Đặt Vé Máy Bay, Trạng Thái & Chính Sách Huỷ đặt
-
Vé Máy Bay Royal Flight Giá Rẻ
-
Royal Flight Chuyến Bay, Vé Và ưu đãi | Skyscanner
-
Danh Sách Các Hãng Hàng Không - VietNam Booking
-
Mã IATA Và ICAO Của Các Hãng Hàng Không
-
Danh Sách Ký Hiệu Viết Tắt Của Các Hãng Hàng Không Trên Thế Giới
-
Các Hãng Hàng Không
-
Tên Gọi Và Ký Hiệu Các Hãng Hàng Không Theo Quy định Của IATA Và ...
-
CHỮ TẮT SỬ DỤNG TRONG ẤN PHẨM THÔNG BÁO TIN TỨC ...
-
Sen Cây Nóng Lạnh Roland RL-19A - Hàng Chính Hãng
-
Sen Cây Nóng Lạnh Roland RL-21A - Hàng Chính Hãng
-
Hãng Hàng Không Bắt đầu Bằng Chữ R
-
Hãng Hàng Không Royal Falcon. Vé Máy Bay, ưu đãi đặc Biệt Và Các ...