Danh Sách Ngân Hàng Tại Việt Nam – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
| Bài viết này cần được cập nhật do có chứa các thông tin có thể đã lỗi thời hay không còn chính xác nữa. Bạn có thể giúp Wikipedia bằng cách cập nhật cho bài viết này. |
Tại Việt Nam hiện có 38 ngân hàng trong nước, bao gồm Ngân hàng Nhà nước và ngân hàng thương mại cổ phần. Ngoài ra, còn có 2 ngân hàng liên doanh, 8 ngân hàng có 100% vốn đầu tư nước ngoài đang hoạt động độc lập và hơn 50 chi nhánh, hơn 50 văn phòng đại diện ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam.
Ngân hàng chính sách
[sửa | sửa mã nguồn]Việt Nam có hai ngân hàng chính sách:
| STT | Tên ngân hàng | Vốn điều lệ(tỷ đồng) | Trang chủ, Hội sở | Năm cập nhật | |
|---|---|---|---|---|---|
| Tiếng Việt | Viết tắt | ||||
| 1 | Chính sách xã hội | NHCSXH/VBSP | 24.270,5[1] | vbsp.org.vn 169 phố Linh Đường, phường Hoàng Mai, Hà Nội | 2024 |
| 2 | Phát triển Việt Nam | VDB | 15.086[1] | vdb.gov.vn 25A phố Cát Linh, phường Ô Chợ Dừa, Hà Nội | 2024 |
Hệ thống Quỹ tín dụng nhân dân
[sửa | sửa mã nguồn]Hệ thống quỹ tín dụng nhân dân ở Việt Nam gồm:
- Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam (Co-op bank) (tiền thân là Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương)
- Các Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở (Quỹ tín dụng phường, xã)
Ngân hàng thương mại do Nhà nước làm chủ sở hữu
[sửa | sửa mã nguồn]| STT | Tên ngân hàng | Vốn điều lệ (tỷ đồng) | Trang chủ, Hội sở | Bảo hiểm nhân thọ | Ngày cập nhật | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiếng Việt | Giao dịch | |||||
| 1 | Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam | Agribank | 51.639 | agribank.com.vn2 Láng Hạ, phường Giảng Võ, Hà Nội | FWD | 31/12/2024 |
Ngân hàng thương mại cổ phần đại chúng
[sửa | sửa mã nguồn]| STT | Tên ngân hàng | Vốn điều lệ (tỷ đồng) | Trang chủ, Hội sở | Bảo hiểm nhân thọ | Ngày cập nhật | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiếng Việt | Giao dịch | |||||
| 1 | Ngoại thương Việt Nam | Vietcombank, VCB | 83.557 | vietcombank.com.vn/ Vietcombank Tower, 198 Trần Quang Khải, phường Hoàn Kiếm, Hà Nội | FWD | Q2/2025 |
| 2 | Việt Nam Thịnh Vượng | VPBank, VPB | 79.339 | vpbank.com.vn VPBank Tower, 89 Láng Hạ, phường Đống Đa, Hà Nội | AIA | Q2/2025 |
| 3 | Kỹ Thương Việt Nam | Techcombank, TCB | 70.862 | techcombank.com Số 6 Quang Trung, phường Cửa Nam, Hà Nội | Manulife | Q2/2025 |
| 4 | Đầu tư và Phát triển Việt Nam | BIDV, BID | 70.214 | bidv.com.vn BIDV Tower, 194 Trần Quang Khải, phường Hoàn Kiếm, Hà Nội | BIDV Metlife | Q2/2025 |
| 5 | Quân đội | MBBank, MBB | 61.023 | mbbank.com.vn MB Grand Tower, 18 Lê Văn Lương, phường Yên Hòa, Hà Nội | MB Ageas life | Q2/2025 |
| 6 | Công Thương Việt Nam | VietinBank, CTG | 53.700 | vietinbank.vn 108 Trần Hưng Đạo, phường Cửa Nam, Hà Nội | VBI/Manulife | Q2/2025 |
| 7 | Á Châu | ACB | 51.367 | acb.com.vn 442 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Bàn Cờ, TP.HCM | Sunlife | Q2/2025 |
| 8 | Sài Gòn – Hà Nội | SHB | 40.657 | shb.com.vn 77 Trần Hưng Đạo, phường Cửa Nam, Hà Nội | Dai-ichi Life | Q2/2025 |
| 9 | Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh | HDBank, HDB | 35.101 | hdbank.com.vn 25Bis Nguyễn Thị Minh Khai, phường Sài Gòn, TP.HCM | FWD | Q2/2025 |
| 10 | Quốc tế Việt Nam | VIB | 34.040 | vib.com.vn 111A Pasteur, phường Sài Gòn, TP.HCM | Prudential | Q2/2025 |
| 11 | Lộc Phát Việt Nam | LPBank, LPB | 29.873 | lpbank.com.vn Số 8, ngõ 1, đường Tôn Đức Thắng, phố 11, phường Hoa Lư, Ninh Bình | Dai-ichi Life | Q2/2025 |
| 12 | Đông Nam Á | SeABank, SSB | 28.450 | seabank.com.vn BRG Tower, 198 Trần Quang Khải, phường Hoàn Kiếm, Hà Nội | Prudential | Q2/2025 |
| 13 | Tiên Phong | TPBank, TPB | 26.420 | tpb.vn 57 Lý Thường Kiệt, phường Cửa Nam, Hà Nội | Sunlife | Q3/2024 |
| 14 | Hàng hải Việt Nam | MSB | 26.000 | msb.com.vn Lưu trữ ngày 12 tháng 5 năm 2008 tại Wayback Machine ROX Tower, 54A Nguyễn Chí Thanh, phường Láng, Hà Nội | Prudential | Q3/2024 |
| 15 | Phương Đông | OCB | 24.658 | ocb.com.vn The Hallmark, 15 Trần Bạch Đằng, phường An Khánh, TP.HCM | Generali | Q3/2024 |
| 16 | Sài Gòn | SCB | 20.020 | https://www.scb.com.vn/ 19–25 Nguyễn Huệ, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | Manulife | Q4/2021 |
| 17 | Sài Gòn Thương Tín | Sacombank, STB | 18.852 | sacombank.com.vn 266 - 268 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Xuân Hòa, TP.HCM | Dai-ichi Life | Q4/2023 |
| 18 | Xuất Nhập khẩu Việt Nam | Eximbank, EIB | 18.688 | eximbank.com.vn 27-29 Lý Thái Tổ, phường Hoàn Kiếm, Hà Nội | Generali | Q2/2025 |
| 19 | Nam Á | Nam A Bank, NAB | 18.007 | namabank.com.vn 201 - 203 Cách Mạng Tháng Tám, phường Bàn Cờ, TP.HCM | FWD | Q3/2024 |
| 20 | Quốc Dân | NCB | 11.780 | ncb-bank.vn 25 Lê Đại Hành, phường Hai Bà Trưng, Hà Nội | MAP life | Q2/2025 |
| 21 | An Bình | ABBANK, ABB | 10.350 | abbank.vn Tòa nhà Geleximco, 36 Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, Hà Nội | Dai-ichi Life | Q4/2023 |
| 22 | Bắc Á | Bac A Bank, BAB | 9.580 | baca-bank.vn Tòa nhà BAC A BANK, 9 Đào Duy Anh, phường Kim Liên, Hà Nội | Dai-ichi Life | Q2/2025 |
| 23 | Đại Chúng Việt Nam | PVCombank | 9.000 | pvcombank.com.vn 22 Ngô Quyền, phường Cửa Nam, Hà Nội | Prudential | Q4/2023 |
| 24 | Việt Nam Thương Tín | VietBank, VBB | 8.210 | vietbank.com.vn 47 Trần Hưng Đạo, phường Phú Lợi, Thành phố Cần Thơ | Hanwhalife | Q2/2025 |
| 25 | Bản Việt | BVBank, BVB | 6.408 | bvbank.net.vn 412 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Bàn Cờ, TP.HCM | AIA | Q2/2025 |
| 26 | Việt Á | Viet A Bank, VAB | 5.400 | vietabank.com.vn 105 Chu Văn An, phường Hà Đông, Hà Nội | Chubb Life | Q4/2022 |
| 27 | Thịnh vượng và Phát triển | PGBank, PGB | 5.000 | pgbank.com.vn Tòa nhà Thành Công, Ô đất P-D17 Khu đô thị Cầu Giấy, phường Cầu Giấy, Hà Nội | Q2/2025 | |
| 28 | Kiên Long | Kienlongbank, KLB | 3.653 | kienlongbank.com Số 40-42-44 Phạm Hồng Thái, phường Rạch Giá, An Giang | Hanwhalife | Q4/2023 |
| 29 | Sài Gòn Công Thương | Saigonbank, SGB | 3.388 | saigonbank.com.vn 2C Phó Đức Chính, phường Bến Thành, TP.HCM | Q4/2023 | |
| 30 | Bảo Việt | Baoviet Bank | 3.150 | baovietbank.vn Tòa nhà Corner Stone, 16 Phan Chu Trinh, phường Cửa Nam, Hà Nội | Q2/2019 | |
Ngân hàng thương mại trách nhiệm hữu hạn một thành viên thuộc diện đã được chuyển giao bắt buộc do các ngân hàng thương mại khác làm chủ sở hữu
[sửa | sửa mã nguồn]| STT | Tên ngân hàng | Trang chủ, Hội sở | Ngân hàng mẹ | Ngày cập nhật | |
|---|---|---|---|---|---|
| Tiếng Việt | Giao dịch | ||||
| 1 | Ngoại thương Công nghệ số | VCBNeo | vcbneo.com.vn 10 phố Thiền Quang, phường Hai Bà Trưng, Hà Nội | Vietcombank | 03/11/2025 |
| 2 | Việt Nam Hiện Đại | MBV | mbv.com.vn 3 Liễu Giai, phường Ngọc Hà, Hà Nội | MB | 03/11/2025 |
| 3 | Kỷ Nguyên Thịnh Vượng | GPBank | gpbank.com.vn Lưu trữ ngày 29 tháng 1 năm 2009 tại Wayback Machine 19 Bà Triệu, phường Cửa Nam, Hà Nội | VPBank | 03/11/2025 |
| 4 | Số Vikki | Vikki Bank | vikkibank.vn 72 phố Lý Thường Kiệt, phường Cửa Nam, Hà Nội | HDBank | 03/11/2025 |
Ngân hàng 100% vốn nước ngoài và chi nhánh, văn phòng đại diện ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam
[sửa | sửa mã nguồn]| STT | Tên ngân hàng | Quốc gia | Trang chủ, Hội sở hoặc các Chi nhánh, Văn phòng đại diện hoạt động chính | |
|---|---|---|---|---|
| Tiếng Việt | Tiếng Anh | |||
| 1 | Woori Việt Nam | Woori Bank | woori.com.vn Tòa nhà Keangnam Hanoi Landmark Tower, E6 đường Phạm Hùng, phường Yên Hòa, Hà Nội | |
| 2 | UOB Việt Nam | UOB | uob.com.vn Tòa nhà Central Plaza, 17 Lê Duẩn, phường Sài Gòn, TP.HCM | |
| 3 | HSBC Việt Nam | HSBC | hsbc.com.vn Tòa nhà Metropolitan, 235 Đồng Khởi, phường Sài Gòn, TP.HCM | |
| 4 | Public Việt Nam | Public Bank | publicbank.com.vn Tòa nhà Hanoi Tungshing Square, 2 Ngô Quyền, phường Hoàn Kiếm, Hà Nội | |
| 5 | Standard Chartered Việt Nam | Standard Chartered | sc.com/vn Tòa nhà Capital Place, 29 Liễu Giai, phường Ngọc Hà, Hà Nội | |
| 6 | Shinhan Việt Nam | Shinhan Bank | shinhan.com.vn Tòa nhà The Mett, số 15, Đường Trần Bạch Đằng, Phường An Khánh, TP.HCM | |
| 7 | CIMB Việt Nam | CIMB Bank | cimbbank.com.vn Tòa nhà Corner Stone, 16 Phan Chu Trinh, phường Cửa Nam, Hà Nội | |
| 8 | Hong Leong Việt Nam | HongLeong Bank | hlb.com.my/vn Centec Tower, 72-74 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Xuân Hòa, TP.HCM | |
| 9 | ANZ Việt Nam[a] | ANZ | anz.com/vietnam/vn Tòa nhà Capital Place, 29 Liễu Giai, phường Ngọc Hà, Hà Nội | |
| 10 | Citibank Việt Nam[b] | Citibank | citibank.com.vn Trụ sở trước chuyển giao: Tòa nhà Sunwah, 115 Nguyễn Huệ, phường Sài Gòn, TP.HCM | |
| 11 | JP Morgan Chase | jpmorganchase.com Tòa nhà The Nexus, 3A-3B Tôn Đức Thắng, phường Sài Gòn, TP.HCM | ||
| 12 | Wells Fargo | wellsfargo.com Tòa nhà Corner Stone, 16 Phan Chu Trinh, phường Cửa Nam, Hà Nội | ||
| 13 | Raiffeisen International | RBI | rbinternational.com/en Habour View Tower, 35 Nguyễn Huệ, Phường Sài Gòn, TP.HCM | |
| 14 | Ấn Độ | Bank of India, BOI | bankofindiavn.com.vn Cao ốc Saigon Trade Center, 37 Tôn Đức Thắng, phường Sài Gòn, TP.HCM | |
| 15 | Đài Loan | Bank of Taiwan, BOT | www.bot.com.tw/en Royal Tower B, Royal Centre, 235 Nguyễn Văn Cừ, Phường Cầu Ông Lãnh, TP.HCM | |
| 16 | CTBC | Chinatrust Bank | ctbcbank.com Chi nhánh TP.HCM: Tòa nhà MPlaza, 39 Lê Duẩn, phường Sài Gòn Văn phòng Hà Nội: Tòa nhà Lotte Center Hanoi, 54 Liễu Giai, Phường Giảng Võ | |
| 17 | Cathay United | cathaybk.com.tw/vn/hcmc/vi-vn Chi nhánh TP.HCM: Tòa nhà Lim Tower 3, 29A Nguyễn Đình Chiểu, phường Sài Gòn Văn phòng Hà Nội: Tòa nhà Hanoi Tower, 49 Hai Bà Trưng, phường Cửa Nam Văn phòng Quảng Nam: Tòa nhà Viettel Quảng Nam, 121 Hùng Vương, phường Tam Kỳ, Đà Nẵng | ||
| 18 | Taipei Fubon | www.fubon.com Chi nhánh TP.HCM: Tháp 2, Tòa nhà Saigon Centre, số 67 Đường Lê Lợi, Phường Sài Gòn Chi nhánh Hà Nội: Tòa nhà Grand Plaza-Charmvit, 117 Trần Duy Hưng, Phường Yên Hòa Chi nhánh Bình Dương: Tòa nhà Minh Sáng Plaza, Số 888 Đại lộ Bình Dương, Phường Thuận Giao, TP.HCM | ||
| 19 | First Commercial | Chi nhánh TP.HCM: Tòa nhà A&B, Số 76A Lê Lai, Phường Bến Thành Chi nhánh Hà Nội: Tòa nhà Charmvit Tower, Số 117 đường Trần Duy Hưng, Phường Yên Hòa | ||
| 20 | E.Sun Commercial | www.esunbank.com/en Tòa nhà Trung tâm Dịch vụ Amata, Khu Thương mại Amata, phường Long Bình, Đồng Nai | ||
| 21 | Hua Nan Commercial | www.hncb.com.tw Chi nhánh TP.HCM: Tháp Royal, 235 Nguyễn Văn Cừ, Phường Cầu Ông Lãnh Văn phòng Hà Nội: Tòa nhà DMC, 535 Kim Mã, Phường Giảng Võ | ||
| 22 | Quốc tế Đài Tân | Taishin International Bank | www.taishinbank.com.tw/TSB/en Tòa nhà Vinatex Tower, 10 Nguyễn Huệ, phường Sài Gòn, TP.HCM | |
| 23 | Sinopac | global.sinopac.com/sinopacGB/en Tòa nhà Friendship Tower, 31 Lê Duẩn, phường Sài Gòn, TP.HCM | ||
| 24 | Union Bank of Taiwan | UBOT | web.ubot.com.tw/english/representative_office.asp Văn phòng TP.HCM: Tòa nhà Royal Tower, 235 Nguyễn Văn Cừ, phường Cầu Ông Lãnh Văn phòng Hà Nội: Tòa nhà Pacific Place, 83B Lý Thường Kiệt, phường Cửa Nam | |
| 25 | Shanghai Commercial & Savings | Chi nhánh Đồng Nai: Cao ốc Sonadezi, Số 1, đường 1, KCN Biên Hòa 1, phường Trấn Biên Văn phòng Bắc Ninh: Khu nhà ở và dịch vụ công cộng Việt Long, số 30, đường Lý Thái Tổ, Phường Kinh Bắc | ||
| 26 | Taiwan Shin Kong Commercial | www.skbank.com.tw/english Toà nhà B, Lô D-01 đường Tân Thuận, phường Tân Thuận, TP.HCM | ||
| 27 | Deutsche Việt Nam | DB | db.com/vietnam Tòa nhà Deutsches Haus TP. Hồ Chí Minh, 33 Lê Duẩn, phường Sài Gòn, TP.HCM | |
| 28 | Commerzbank | commerzbank.de Tòa nhà Deutsches Haus TP. Hồ Chí Minh, 33 Lê Duẩn, phường Sài Gòn, TP.HCM | ||
| 29 | Landesbank Baden-Wuerttemberg | LBBW | lbbw.de Tòa nhà Corner Stone, 16 Phan Chu Trinh, phường Cửa Nam, Hà Nội | |
| 30 | ING | ingwb.com/en/network/asia-pacific/vietnam Tòa nhà Thaiholdings, 210 Trần Quang Khải, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội | ||
| 31 | Kookmin | global.kbstar.com/vtn/main Chi nhánh TP.HCM: Tòa nhà MPlaza, 39 Lê Duẩn, phường Sài Gòn Chi nhánh Hà Nội: Tòa nhà Keangnam Hanoi Landmark Tower, E6 đường Phạm Hùng, phường Yên Hòa | ||
| 32 | KEB Hana | kebhana.com Chi nhánh TP.HCM: Tòa nhà The Hallmark, 15 Trần Bạch Đằng, phường An Khánh Chi nhánh Hà Nội: Trung tâm thương mại Daeha, 360 Kim Mã, phường Giảng Võ | ||
| 33 | Công nghiệp Hàn Quốc | Industrial Bank of Korea, IBK | global.ibk.co.kr/vi/ Chi nhánh TP.HCM: Tòa nhà Diamond Plaza, 34 Lê Duẩn, phường Sài Gòn Chi nhánh Hà Nội: Tòa nhà Keangnam Hanoi Landmark Tower, E6 đường Phạm Hùng, phường Yên Hòa | |
| 34 | Nonghyup | NHBank | www.nhbank.com Tòa nhà Lotte Center Hà Nội, 54 đường Liễu Giai, Phường Giảng Võ, Hà Nội | |
| 35 | Phát triển Hàn Quốc | Korea Development Bank, KDB | kdb.co.kr Tòa nhà MPlaza, 39 Lê Duẩn, phường Sài Gòn, TP.HCM | |
| 36 | Xuất nhập khẩu Hàn Quốc | Korea Eximbank, KEXIM | koreaexim.go.kr Toà nhà Daiha, 360 Kim Mã, phường Giảng Võ, Hà Nội | |
| 37 | Busan | BNK | eng.bnkfg.com Chi nhánh TP.HCM: Tòa nhà MPlaza, 39 Lê Duẩn, phường Sài Gòn Văn phòng Hà Nội: Tòa đông, Lotte Center Hà Nội, 54 Liễu Giai, phường Ngọc Hà | |
| 38 | iM (Daegu) | imbank.co.kr Mplaza Saigon, Số 39 Lê Duẩn, Phường Sài Gòn, TP.HCM | ||
| 39 | Malayan Banking Berhad | Maybank, MBB | maybank.com/en/worldwide/vietnam.page Toà nhà Pearl 5, 5 Lê Quý Đôn, phường Xuân Hoà, TP.HCM | |
| 40 | MUFG | Mitsubishi UFJ Financial Group | bk.mufg.jp Chi nhánh TP.HCM: The Nexus, 3A-3B Tôn Đức Thắng, phường Sài Gòn Chi nhánh Hà Nội: Tòa nhà Capital Place, 29 Liễu Giai, phường Ngọc Hà | |
| 41 | Sumitomo Mitsui Banking Corporation | SMBC | smbc.co.jp/asia/vietnam Chi nhánh TP.HCM: Tòa nhà Times Square, 22-36 Nguyễn Huệ, phường Sài Gòn Chi nhánh Hà Nội: Trung tâm Lotte Hà Nội, 54 Liễu Giai, phường Giảng Võ | |
| 42 | Mizuho | mizuhogroup.com/asia-pacific/vietnam Chi nhánh TP.HCM: Tòa nhà Sunwah, 115 Nguyễn Huệ, phường Sài Gòn Chi nhánh Hà Nội: 63 Lý Thái Tổ, phường Hoàn Kiếm | ||
| 43 | Resona | www.resonabank.co.jp Tòa nhà CornerStone, số 16 Phan Chu Trinh, Phường Cửa Nam, Hà Nội | ||
| 44 | Hiroshima | hirogin.co.jp Pacific Place, số 83B phố Lý Thường Kiệt, Phường Cửa Nam, Hà Nội | ||
| 45 | Hợp tác quốc tế Nhật Bản | JBIC | www.jbic.go.jp/en/about/hanoi.html Tòa nhà CornerStone, 16 Phan Chu Trinh, Phường Cửa Nam, Hà Nội | |
| 46 | Joyo | www.joyobank.co.jp Tòa nhà Mặt Trời Sông Hồng, 23 Phan Chu Trinh, Phường Cửa Nam, Hà Nội | ||
| 47 | Juroku | www.juroku.co.jp Pacific Place, 83B Lý Thường Kiệt, Phường Cửa Nam, Hà Nội | ||
| 48 | Senshu Ikeda | www.sihd-bk.jp Sunwah Tower, 115 Nguyễn Huệ, Phường Sài Gòn, TP.HCM | ||
| 49 | BNP Paribas | apac.bnpparibas/en/vietnam Chi nhánh TP.HCM: Tòa nhà Saigon Tower, 29 Lê Duẩn, phường Sài Gòn Chi nhánh Hà Nội: Pan Pacific Hà Nội, số 1, đường Thanh Niên, phường Ba Đình | ||
| 50 | BPCE IOM | bpce-vietnam.com Chi nhánh TP.HCM: Tòa nhà Pearl 5, 5 Lê Quý Đôn, phường Xuân Hòa Văn phòng Hà Nội: Tòa nhà Prime Center, 53 Quang Trung, phường Hai Bà Trưng | ||
| 51 | Société Générale | SocGen | societegenerale.com BIDV Tower, 194 Trần Quang Khải, phường Hoàn Kiếm, Hà Nội | |
| 52 | ODDO BHF | oddo-bhf.com/locations/ho-chi-minh-city Tháp Harbour View, 35 Nguyễn Huệ, phường Sài Gòn, TP.HCM | ||
| 53 | Qatar National | QNB | qnb.com Tòa Nhà Times Square, 57-69F Đồng Khởi, Phường Sài Gòn, TP.HCM | |
| 54 | DBS | dbs.com/vn Chi nhánh TP.HCM: Sai Gon Centre, 65 Lê Lợi, Phường Sài Gòn Văn phòng Hà Nội: TN Pacific Place, số 83B Lý Thường Kiệt, Phường Cửa Nam | ||
| 55 | Oversea Chinese Banking Corporation | OCBC | ocbc.com Tòa nhà Saigon Tower, 29 Lê Duẩn, phường Sài Gòn, TP.HCM | |
| 56 | Đại chúng Kasikornbank | KBank | www.kasikornbank.com.vn Chi nhánh TP.HCM: Tòa nhà Sunwah, 115 Nguyễn Huệ, phường Sài Gòn Văn phòng Hà Nội: Tòa nhà Pacific Place, 83B Lý Thường Kiệt, phường Cửa Nam | |
| 57 | Siam Commercial | scb.co.th/vn/corporate-banking Tòa nhà MPlaza, 39 Lê Duẩn, phường Sài Gòn, TP.HCM | ||
| 58 | Bangkok Đại chúng | Bangkok Bank | bangkokbank.com Chi nhánh TP.HCM: Tháp Harbour View, 35 Nguyễn Huệ, phường Sài Gòn Chi nhánh Hà Nội: Trung tâm Quốc tế, 17 Ngô Quyền, phường Cửa Nam | |
| 59 | Công thương Trung Quốc | ICBC | hanoi.icbc.com.cn Tòa nhà Capital Place, 29 Liễu Giai, phường Ngọc Hà, Hà Nội | |
| 60 | Nông nghiệp Trung Quốc | Agricultural Bank of China, AgBank | www.vn.abchina.com Tòa nhà TNR, 54A Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng, Hà Nội | |
| 61 | Xây dựng Trung Quốc | China Construction Bank, CCB | vn.ccb.com/lng/hochiminh/old/en/index.shtml Sailing Tower, 111A đường Pasteur, Phường Sài Gòn, TP.HCM | |
| 62 | Bank of China (Hong Kong) | BOCHK | bankofchina.com.vn Chi nhánh TP.HCM: Tòa nhà Times Square, 22-36 Nguyễn Huệ, phường Sài Gòn và 57- 69F Đồng Khởi, phường Sài Gòn Văn phòng Hà Nội: Tòa nhà Capital Place, 29 Liễu Giai, phường Ngọc Hà | |
| 63 | Bank of Communications | BankComm | Chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh Vincom Center, số 72 Lê Thánh Tôn, Phường Sài Gòn, TP.HCM | |
| 64 | Intesa Sanpaolo | intesasanpaolo.com 2 Bis 4-6 Lê Thánh Tôn, phường Sài Gòn, TP.HCM | ||
| 65 | Cơ quan đại diện thường trú Ngân hàng Phát triển châu Á | ADB Vietnam Resident Mission | Quốc tế | adb.org/vi/where-we-work/viet-nam Tòa nhà Corner Stone, 16 Phan Chu Trinh, phường Cửa Nam, Hà Nội |
| 66 | Chi nhánh Ngân hàng Thế giới tại Việt Nam | WB | Quốc tế | worldbank.org/vi/country/vietnam Tòa nhà 63 Lý Thái Tổ, phường Hoàn Kiếm, Hà Nội |
Ghi chú
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ Đã chuyển giao toàn bộ hoạt động cho Shinhan Việt Nam
- ^ Đã chuyển giao toàn bộ hoạt động cho UOB Việt Nam
Ngân hàng liên doanh
[sửa | sửa mã nguồn]| STT | Tên ngân hàng | Vốn điều lệ | Trang chủ, Hội sở | |
|---|---|---|---|---|
| Tiếng Việt | Giao dịch | |||
| 1 | Indovina | IVB | 165 triệu USD[2] | https://www.indovinabank.com.vn/vi/ Lưu trữ ngày 1 tháng 7 năm 2019 tại Wayback Machine 97A Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP.HCM |
| 2 | Việt – Nga | VRB | 168,5 triệu USD[3] | http://www.vrbank.com.vn Lưu trữ ngày 22 tháng 10 năm 2009 tại Wayback Machine 75 Trần Hưng Đạo, phường Cửa Nam, Hà Nội |
Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn]- Danh sách ngân hàng bị mua lại hoặc phá sản trong khủng hoảng tài chính cuối thập niên 2000
Chú thích
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ a b Hải Anh (ngày 31 tháng 3 năm 2022). "Danh sách ngân hàng chính sách". Cổng TTĐT NHNNVN. Truy cập ngày 20 tháng 4 năm 2022.
- ^ Ngày 09/09/2010, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đã có công văn số 6815/NHNN-TTGSNH chấp thuận việc tăng vốn điều lệ năm 2010 của Ngân hàng TNHH Indovina
- ^ "NGAN HANG LIEN DOANH VIET". Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 7 năm 2013. Truy cập ngày 17 tháng 2 năm 2015.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Danh sách ngân hàng thương mại nhà nước trên SBV Lưu trữ ngày 4 tháng 4 năm 2011 tại Wayback Machine
- Danh sách ngân hàng chính sách trên SBV Lưu trữ ngày 12 tháng 4 năm 2011 tại Wayback Machine
- Danh sách ngân hàng thương mại cổ phần trên SBV Lưu trữ ngày 17 tháng 8 năm 2016 tại Wayback Machine
- Danh sách chi nhánh ngân hàng nước ngoài trên SBV Lưu trữ ngày 23 tháng 6 năm 2011 tại Wayback Machine
- Danh sách ngân hàng liên doanh trên SBV Lưu trữ ngày 29 tháng 6 năm 2011 tại Wayback Machine
- Danh sách ngân hàng 100% vốn nước ngoài trên SBV Lưu trữ ngày 16 tháng 4 năm 2011 tại Wayback Machine
- Danh sách văn phòng đại diện ngân hàng nước ngoài trên SBV Lưu trữ ngày 5 tháng 5 năm 2011 tại Wayback Machine
- Danh sách 500 doanh nghiệp lớn nhất năm 2010 của Việt Nam Lưu trữ ngày 26 tháng 3 năm 2011 tại Wayback Machine
- Danh sách 31 ngân hàng lớn nhất Việ Nam năm 2010 Lưu trữ ngày 24 tháng 3 năm 2011 tại Wayback Machine
| |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngân hàng Nhà nước Việt Nam | |||||||||
| |||||||||
| |||||||||
| |||||||||
| |||||||||
| |||||||||
| Danh sách ngân hàng tại Việt Nam | |||||||||
| |
|---|---|
| Quốc gia có chủ quyền |
|
| Quốc gia đượccông nhận hạn chế |
|
| Lãnh thổ phụ thuộcvà vùng tự trị |
|
| |
Từ khóa » Top 50 Ngân Hàng Việt Nam
-
14 Ngân Hàng Có Mặt Trong Top 50 Công Ty đại Chúng Uy Tín Và Hiệu ...
-
Vietnam Report Công Bố Danh Sách Top 10 Ngân Hàng Thương Mại ...
-
Tổng Hợp Danh Sách Các Ngân Hàng Tại Việt Nam Năm 2022
-
Danh Sách Các Ngân Hàng ở Việt Nam Hiện Nay - NamvietBank
-
TOP 500 Doanh Nghiệp Lớn Nhất Việt Nam ( Ngân Hàng ) - VNR500
-
Top 7 Các Ngân Hàng Ở Việt Nam Được Đánh Giá Cao 2022 - Glints
-
Ngân Hàng Duy Nhất 10 Lần Liên Tục được Vinh Danh Top 50 Công Ty ...
-
Công Bố Top 50 Công Ty đại Chúng Uy Tín Và Hiệu Quả VIX50
-
Chi Nhánh Ngân Hàng Nước Ngoài
-
Điểm Danh Các Ngân Hàng Hiệu Quả Nhất Việt Nam - Hànộimới
-
Ngân Hàng Quân đội Vào Top 4 Ngân Hàng Thương Mại Uy Tín Việt ...
-
MB Vào Top 4 Ngân Hàng Thương Mại Uy Tín Việt Nam 2022 | Vietstock
-
Tin Tức Ngân Hàng- Tài Chính, Nguồn Lực, Vay Nợ, Cơ Cấu - VnExpress
-
PVFCCo được Vinh Danh 'Top 50 Công Ty Niêm Yết Tốt Nhất' Năm 2022