Danh Sách Từ Vựng Tiếng Hàn Quốc

Toggle navigation Dùng menu ấn 3 vạch trắng
  • TRANG CHỦ
  • NGỮ PHÁP TOPIK
  • TỔNG HỢP TỪ VỰNG
  • EPS-TOPIK
  • XKLĐ ĐỌC
  • XKLĐ NGHE
  • TỪ VỰNG XKLĐ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký

Ôn tốt trong này đi thi ko bao giờ trượt !

danh sách từ vựng tiếng hàn quốc
  • 1. chủ đề âm nhạc và hội họa
  • 2. ẩm thực đồ ăn khô và bánh kẹo
  • 3. ẩm thực đồ uống và vật dụng trong ăn uống
  • 4. ẩm thực gia vị hay dùng trong chế biến thức ăn
  • 5. ẩm thực món tráng miệng món thịt đồ hải sản
  • 6. ẩm thực những loại rau thường dùng
  • 7. khoa trong bệnh viện và các loại thuốc phần một
  • 8. khoa trong bệnh viện và các loại thuốc phần hai
  • 9. những cặp từ trái nghĩa nhau phần một
  • 10. những cặp từ trái nghĩa nhau phần hai
  • 11. chủ đề thị trường chứng khoán
  • 12. những từ ngữ cần thiết khi cư trú phần một
  • 13. những từ ngữ cần thiết khi cư trú phần hai
  • 14. chủ đề xuất nhập khẩu
  • 15. địa lí và thiên văn với những cung hoàng đạo
  • 16. chủ đề động từ thường dùng phần một
  • 17. chủ đề động từ thường dùng phần hai
  • 18. chủ đề động từ thường dùng phần ba
  • 19. chủ đề động từ thường dùng phần bốn
  • 20. chủ đề động từ thường dùng phần năm
  • 21. chủ đề động từ thường dùng phần sáu
  • 22. chủ đề động từ thường dùng phần bảy
  • 23. chủ đề động từ thường dùng phần tám
  • 24. chủ đề động từ thường dùng phần chín
  • 25. giao thông vận tải đường bộ
  • 26. giao thông vận tải đường hàng không
  • 27. giao thông vận tải đường sắt
  • 28. giao thông vận tải đường thủy phần một
  • 29. giao thông vận tải đường thủy phần hai
  • 30. chủ đề khách sạn nhà nghỉ
  • 31. ký hiệu biển báo giao thông phần một
  • 32. ký hiệu biển báo giao thông phần hai
  • 33. chủ đề những loại trái cây
  • 34. chủ đề quan hệ gia đình và họ hàng
  • 35. chủ đề nghề nghiệp phần một
  • 36. chủ đề nghề nghiệp phần hai
  • 37. chủ đề vật dụng trong phòng tắm
  • 38. chủ đề số đếm và số thứ tự
  • 39. tên một số quốc gia trên thế giới
  • 40. chủ đề những tính từ thông dụng
  • 41. khi làm việc tại công ty hàn quốc phần một
  • 42. khi làm việc tại công ty hàn quốc phần hai
  • 43. chủ đề từ tượng thanh miêu tả âm thanh
  • 44. những từ thông dụng trong giới thiệu chào hỏi
  • 45. chủ đề phó từ, giới từ, liên từ và sở hữu cách
  • 46. chủ đề những địa điểm phổ biến
  • 47. những từ ngữ ngành cơ khí phần một
  • 48. những từ ngữ ngành cơ khí phần hai
  • 49. chủ đề danh từ và đại từ thường dùng
  • 50. chủ đề hôn nhân và giới tính phần một
  • 51. chủ đề hôn nhân và giới tính phần hai
  • 52. những từ hay dùng khi sử dụng máy tính
  • 53. chủ đề những ngày lê kỷ niệm của người hàn
  • 54. nguyên vật liệu câu thành nên ngôi nhà
  • 55. những từ trong nông nghiệp phần một
  • 56. những từ trong nông nghiệp phần hai
  • 57. những từ trong nông nghiệp phần ba
  • 58. chủ đề từ thường gặp ở hiệu cát tóc
  • 59. chủ đề những linh kiện phụ tùng ô tô
  • 60. từ thường dùng trong sinh hoạt hàng ngày
  • 61. những từ ngữ hay dung khi ở thành thị phần một
  • 62. những từ ngữ hay dung khi ở thành thị phần hai
  • 63. chủ đề từ ngữ văn phòng phần một
  • 64. chủ đề từ ngữ ăn phòng phần hai
  • 65. chủ đề những từ ngữ văn phòng phẩm
  • 66. chủ đề một số loại côn trùng sâu bọ
  • 67. chủ đề về những vật dụng đồ dùng trong nhà bếp
  • 68. chủ đề những vật dụng trong phòng ăn
  • 69. chủ đề vê những thứ trong phòng em bé
  • 70. chủ đề vật dụng ở phòng khách
  • 71. chủ đề những vật dụng trong phòng ngủ
  • 72. những từ ngữ biểu hiện cảm xúc từ biểu cảm
  • 73. những từ hay dùng khi ở bưu điện
  • 74. những từ ngữ sử dụng khi đi du lịch phần một
  • 75. những từ ngữ sử dụng khi đi du lịch phần hai
  • 76. những từ trong giáo dục phần một
  • 77. những từ trong giáo dục phần hai
  • 78. chủ đề những từ trong giáo dục phần ba
  • 79. những từ ngữ về khí hậu và thời tiết
  • 80. chủ đề những từ ngữ dùng chỉ màu sắc
  • 81. chủ đề những từ chỉ một số loại bệnh
  • 82. những từ ngữ chỉ các môn thể thao
  • 83. những từ ngữ khi mua sắm phần một
  • 84. những từ ngữ khi mua sắm phần hai
  • 85. tên một số loài động vật phần một
  • 86. tên một số loài động vật phần hai
  • 87. những từ ngữ chỉ những loài hoa
  • 88. những từ ngữ hay nói đến trong nấu ăn
  • 89. những từ ngữ nói về thiên nhiên phần một
  • 90. những từ ngữ nói về thiên nhiên phần hai
  • 91. những từ ngữ chỉ thời gian phần một
  • 92. những từ ngữ chỉ thời gian phần hai
  • 93. những từ chỉ tính cách cá nhân
  • 94. những từ ngữ dùng trong tôn giáo
  • 95. những loại vật dụng trong gia đình phần một
  • 96. những loại vật dụng trong gia đình phần hai
  • 97. những loại vật dụng trong gia đình phần ba
  • 98. những từ ngữ tình cảm và tình yêu phần một
  • 99. những từ ngữ tình cảm và tình yêu phần hai
  • 100. chủ đề những tình huống ở ngân hàng
  • 101. chủ đề những từ tình huống ở sân bay
  • 102. những từ ngữ chỉ trang thiết bị trường hoc
  • 103. những từ dùng ở trường học và trong học tập
  • 104. những từ ngữ chỉ bộ phân bên trong cơ thể
  • 105. những bộ phận bên ngoài cơ thể phần một
  • 106. những bộ phận bên ngoài cơ thể phần hai
  • 107. những từ ngữ nói về hệ thống cơ quan nhà nước
  • 108. những từ ngữ nói về hình dạng và đường kẻ
  • 109. mỹ phẩm và đồ trang sức phần một
  • 110. mỹ phẩm và đồ trang sức phần hai
Tham Khảo
  • » Cách đăng ký tài khoản theo dõi tiến trình hồ sơ xuất khẩu lao động
  • » Hướng dẫn xem điểm thi và xem lịch thi tiếng Hàn xuất khẩu lao động
  • » Điểm thi CBT của một số bạn thi đậu quý 2 tháng năm 2018
  • » Nhận xet và cảm ơn của một số bạn thi tiếng Hàn xklđ tháng 06 năm 2018
  • » Những bạn thi đỗ tiềng Hàn đăc biệt trên máy tính quý 1 năm 2018
  • » Một số điểm thi CBT các bạn ôn trên web thi trong các ngày 08 đến 11
  • » Tổng hợp lại kết quả thi tiếng Hàn xuất khẩu lao động của một số bạn
  • » Quy trình học tiếng Hàn và ôn thi tiếng Hàn xuất khẩu lao động
  • » Giới thiệu chức năng lọc từ vựng tiếng hàn đã thuộc trong website
  • » Học tiếng Hàn Quốc chúng ta nên học chắc chắn theo từng phần
  • » Giảm giá một nửa để tạo điều kiện cho các bạn học tiếng hàn
  • » Chính sách và quy định chung cho tất cả các thành viên
  • » Phương pháp rút ngắn thời gian học từ vựng tiếng hàn quốc tối đa nhất
  • » Tiếng hàn xuất khẩu lao động và đề thi tiếng hàn xuất khẩu lao động
  • » Phương pháp học tiếng hàn kết hợp với luyện tập trắc nghiệm

MỜI CÁC BẠN THAM GIA VÀO NHÓM NÀY

    EPS-TOPIK VIETNAM

ĐỀ THI TRÊN MÁY TÍNH CHO NGƯỜI MỚI

  • Từ vựng tiếng hàn xklđ 2025 (mới)
  • Đề thi trên máy tính ngành sxct
  • Đề thi trên máy tính ngành xây dựng
  • Đề thi trên máy tính nông nghiệp
  • Đề thi trên máy tính ngành ngư nghiệp

THÔNG TIN NỔI BẬT THAM KHẢO

  • Xem lịch thi và điểm thi tiếng Hàn
  • Đăng ký theo dõi tiến trình hồ sơ
  • Thi đỗ tiếng Hàn đặc biệt quý 2 2018
  • Thi tiếng Hàn xklđ tháng 06-2018
  • Thi đỗ tiếng Hàn đặc biệt trên máy tính
  • Hình ảnh kết quả thi xklđ năm trước

ÔN TẬP CHUYÊN NGÀNH SXCT

  • 200 câu hỏi ngành cao su, nhựa
  • 200 câu hỏi chuyên ngành kim loại
  • 200 câu hỏi c.ngành may mặc, dệt vải
  • 200 câu hỏi c.ngành cơ khí, máy móc
  • 200 câu hỏi chuyên ngành lương thực
  • 200 câu chuyên c.ngành điện, điện tử
  • 200 câu hỏi ngành gỗ, chế phẩm gỗ
  • 200 câu hỏi c.ngành hóa học, hóa chât

ĐỀ THI CHUYÊN NGÀNH SXCT

  • Đề thi c.ngành cao su, nhựa
  • Đề thi chuyên ngành kim loại
  • Đề thi c.ngành may mặc, dệt vải
  • Đề thi c.ngành cơ khí, máy móc
  • Đề thi c.ngành lương thực
  • Đề thi c.ngành điện, điện tử
  • Đề thi c.ngành gỗ, chế phẩm gỗ
  • Đề thi c.ngành hóa học, hóa chât

THEO DÕI FACEBOOK. YOUTOBE

Ấn đăng ký theo dõi kênh Youtube:

Ấn theo dõi kênh facebook:

Giấy phép ĐKKD Số :16C8002820 cấp bởi Phòng Tài Chính - Kế Hoạch huyện Lục Yên – Yên Bái.

Mã số thuế: 8405130763 cấp bởi CCT huyện Lục Yên – Yên Bái.

Liên hệ: Lã Thạch Sanh.

Địa Chỉ: Thôn 8 - Minh Chuẩn – Lục Yên – Yên Bái.

Tel: 0943 383 814 - Email: [email protected]

Từ khóa » Những Từ Vựng Tiếng Hàn Hay