Danh Từ đếm được Và Danh Từ Không đếm được - IOE
Có thể bạn quan tâm
- BAN CHỈ ĐẠO
- ĐƠN VỊ THỰC HIỆN
list - Tin tứcarrow_drop_down Tin từ Ban Tổ chức Sự kiện Tin tức muôn nơi Khám phá Anh ngữ
- Về IOEarrow_drop_down Giới thiệu chung Thể lệ cuộc thi Quyết định/Công văn Mẫu biểu IOE Thống kê
- Hướng dẫn
- Hỗ trợ tài khoản
- Tạo và quản lý tài khoản
- ID của tài khoản
- Bảo mật
- Hỗ trợ mua gói dịch vụ
- Mua Gói dịch vụ IOE qua chuyển khoản ngân hàng
- Mua Gói dịch vụ IOE qua ví điện tử
- Hướng dẫn mua gói dịch vụ
- Hỗ trợ học - thi - tổ chức thi
- Tự luyện
- Thi thử
- Thi và tổ chức thi
- Học cùng IOE
- Hỗ trợ khác
- Câu hỏi thường gặp
- Hỗ trợ tài khoản
- Kết quả thi arrow_drop_down Kết quả thi các cấp Top 50 thi trải nghiệm
- Trang chủ
- Tin tức
- Khám phá Anh ngữ
I. Tổng quan:
1/ Đặc điểm của danh từ đếm được:
+ Chỉ những gì đếm được, chẳng hạn như a sandwich (một cái bánh xăng-uých), two sandwiches (hai cái bánh xăng-uých), a dog (một con chó), three dogs (ba con chó), a friend (một người bạn), ten friends (mời người bạn), a cup of tea (một tách trà), four cups of tea (bốn tách trà).
+ Có thể ở số nhiều, chẳng hạn như a day, many days.
+ Có thể theo sau một số đếm, a/an hoặc some (một vài).
2/ Đặc điểm của danh từ không đếm được:
+ Chỉ những gì không đếm được hoặc những gì có tính cách trừu tượng, chẳng hạn như money (tiền bạc), weather (thời tiết), nature (thiên nhiên) ......
+ Không thể ở số nhiều.
+ Có thể theo sau some (nào đó), chứ không thể theo sau a/an hoặc một số đếm.

II. Nói thêm về danh từ không đếm được:
1/ Danh từ không đếm được thường gặp:
Bread (bánh mì), cream (kem), gold (vàng), paper (giấy), tea (trà), beer (bia), dust (bụi), ice (nước đá), sand (cát), water (nước), cloth (vải), gin (rợu gin), jam (mứt), soap (xà bông), wine (rợu nho), coffee (cà phê), glass (thủy tinh), oil (dầu lửa), stone (đá), wood (gỗ), baggage (hành lý), damage (sự thiệt hại), luggage (hành lý), camping (sự cắm trại), furniture (đồ đạc), parking (sự đậu xe), shopping (việc mua sắm), weather (thời tiết) ...
2/ Danh từ trừu tượng:
Ví dụ:
Advice (lời khuyên), experience (kinh nghiệm), horror (khủng khiếp), beauty (đẹp), fear (sợ hãi), information (thông tin), courage (lòng can đảm), help (sự giúp đỡ), knowledge (kiến thức), death (cái chết), hope (niềm hy vọng), mercy (lòng nhân từ), pity (sự tội nghiệp), relief (sự gồ lên), suspicion (sự hồ nghi), work (công việc) ...
3/ Danh từ không đếm được luôn ở số ít và không theo sau a/an:
Ví dụ:
Those students don't want (any) help. They only want (some) knowledge.
(Các sinh viên ấy không cần sự giúp đỡ. Họ cần kiến thức mà thôi)
I have no experience in this field.
(Tôi chẳng có kinh nghiệm về lĩnh vực này)
4/ Danh từ không đếm được thường theo sau some, any, no, a little .., hoặc theo sau bit, piece, slice, gallon...
Ví dụ:
A bit of news (một mẩu tin), a grain of sand (một hạt cát), a pot of jam (một hủ mứt), a slice of bread (một lát bánh mì), a bowl of soup (một bát súp), a cake of soap (một bánh xà bông), a gallon of petrol (một galon xăng), a pane of glass (một ô kính), a sheet of paper (một tờ giấy), a glass of beer (một ly bia), a drop of oil (một giọt dầu), a group of people (một nhóm người), a piece of advice (một lời khuyên)...
5/ Một vài danh từ trừu tượng cũng theo sau a/an, nhưng với ý nghĩa đặc biệt và ở số ít mà thôi.
- To have a wide knowledge of Literature, we need read much.
(Để có một kiến thức rộng rãi về Văn học, chúng ta phải đọc sách nhiều).
- This micro-computer is a great help to our study.
(Cái máy vi tính này rất có ích cho việc học của chúng tôi)
- Do you think these prisoners have a love of music/a hatred of dishonesty?
(Bạn có nghĩ rằng các tù nhân này yêu âm nhạc/căm ghét sự bất lương hay không?)
- It's a pity you forgot to do it.
(Tiếc là bạn quên làm điều đó)
- It's a shame he offended against my teacher.
(Thật là hổ thẹn khi anh ta xúc phạm đến thầy tôi)
III. Lưu ý
+ He raises chickens in his garden.
(Anh ta nuôi gà trong vườn nhà mình), nhưng I like to eat chicken (Tôi thích ăn thịt gà).
+ My house has six rooms.
(Nhà tôi có sáu phòng), nhưng There's no room in the car for the dog.
(Xe ô tô không có chỗ nào cho chó ngồi).
+ We've been to France five times.
(Chúng tôi đã sang Pháp năm lần), nhưng Time is a great healer (thời gian là thuốc chữa lành mọi vết thương)
Source: GlobalEdu
Tin mới nhất- Beyond the Calendar: A Year of Meaningful Growth 1/1/26
- More Than Gifts: The Power of Togetherness at Christmas 24/12/25
- How English and Soft Skills Open Doors to Global Opportunities 22/12/25
- The Role of Self-learning in Improving Students' English Proficiency 22/12/25
- A Day to Say Thank You: Wishes for Our Beloved Teachers 17/11/25
- Dear Teachers, Your Dedication Lights Our Ways 14/11/25
- Ban Tổ chức IOE thông báo kết quả vinh danh chính thức kỳ thi IOE cấp xã/phường năm học 2025-2026 29/1/26
- BTC thông báo kết quả vinh danh kỳ thi IOE cấp xã/phường dành cho khối TH&THCS và cấp trường khối THPT năm học 2025-2026 (dự kiến) 26/1/26
- Từ IOE đến IOSTEM: Mảnh ghép hoàn thiện năng lực số cho học sinh trong hệ sinh thái GoEdu 15/1/26
- BTC thông báo hoàn thành kỳ thi IOE cấp xã/phường khối TH&THCS và cấp trường khối THPT năm học 2025-2026 12/1/26
- Chào năm 2026 - Gửi trọn lời chúc yêu thương tới Đại gia đình IOE 1/1/26
- BTC Thông báo hoàn thành trải nghiệm thi IOE cấp xã/phường khối TH&THCS và cấp Trường khối THPT năm học 2025-2026 30/12/25
Beyond the Calendar: A Year of Meaningful Growth
More Than Gifts: The Power of Togetherness at Christmas
Tin tức - Tin từ Ban Tổ Chức
- Sự kiện
- Tin tức muôn nơi
- Khám phá Anh ngữ
- Tự luyện
- Xếp hạng
- Lịch thi
- Thi thử
- Quản lý lớp học
- Quản lý thi các cấp
- Nhận và chia sẻ bài học
- Quản lý con
- Nhận kết quả thi
- Nhận kết quả bài học
- Bạn là quản trị viên?
- Quản trị viên
Ban Tổ chức IOE thông báo kết quả vinh da...
BTC đã hoàn thành rà soát kỹ lưỡng tất cả các khiếu nại, giải đáp các băn khoăn ...
Từ khóa » Chicken Không đếm được
-
Các Danh Từ Vừa Là Số ít Và Số Nhiều
-
Các Danh Từ Vừa Là Số ít Và Số Nhiều - Dịch Thuật ADI
-
Chicken Là đếm được [C] Hay Không đếm... - Chia Sẻ Tiếng Anh
-
Danh Từ đếm được Và Danh Từ Không đếm được (lí Thuyết + Bài Tập)
-
[Phân Biệt] Danh Từ đếm được Và Không đếm được
-
Danh Từ Chỉ đồ ăn đếm được Và Không đếm được Trong Tiếng Anh
-
Danh Từ đếm được Và Danh Từ Không đếm được (Countable And ...
-
Thực Phẩm Là Danh Từ đếm được Hay Không đếm được?
-
Phân Biệt Danh Từ đếm được Và Không đếm được Trong Tiếng Anh
-
Danh Từ đếm được Và Không đếm được - Kênh Tuyển Sinh
-
Tất Tần Tật Về Danh Từ đếm được Và Không đếm được Trong Tiếng Anh
-
Những Danh Từ Sau Là Danh Từ đếm được Hay Ko đếm được ... - Hoc24