Những Danh Từ Sau Là Danh Từ đếm được Hay Ko đếm được ... - Hoc24

HOC24

Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng
  • Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Đóng Đăng nhập Đăng ký

Lớp học

  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Lớp 2
  • Lớp 1

Môn học

  • Toán
  • Vật lý
  • Hóa học
  • Sinh học
  • Ngữ văn
  • Tiếng anh
  • Lịch sử
  • Địa lý
  • Tin học
  • Công nghệ
  • Giáo dục công dân
  • Tiếng anh thí điểm
  • Đạo đức
  • Tự nhiên và xã hội
  • Khoa học
  • Lịch sử và Địa lý
  • Tiếng việt
  • Khoa học tự nhiên
  • Hoạt động trải nghiệm
  • Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
  • Giáo dục kinh tế và pháp luật

Chủ đề / Chương

Bài học

HOC24

Khách Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng
  • Tất cả
  • Toán
  • Vật lý
  • Hóa học
  • Sinh học
  • Ngữ văn
  • Tiếng anh
  • Lịch sử
  • Địa lý
  • Tin học
  • Công nghệ
  • Giáo dục công dân
  • Tiếng anh thí điểm
  • Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
  • Giáo dục kinh tế và pháp luật
Hãy tham gia nhóm Học sinh Hoc24OLM Bạn chưa đăng nhập. Vui lòng đăng nhập để hỏi bài

Câu hỏi

Hủy Xác nhận phù hợp Chọn lớp Tất cả Lớp 12 Lớp 11 Lớp 10 Lớp 9 Lớp 8 Lớp 7 Lớp 6 Lớp 5 Lớp 4 Lớp 3 Lớp 2 Lớp 1 Môn học Toán Vật lý Hóa học Sinh học Ngữ văn Tiếng anh Lịch sử Địa lý Tin học Công nghệ Giáo dục công dân Tiếng anh thí điểm Đạo đức Tự nhiên và xã hội Khoa học Lịch sử và Địa lý Tiếng việt Khoa học tự nhiên Hoạt động trải nghiệm Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp Giáo dục kinh tế và pháp luật Mới nhất Mới nhất Chưa trả lời Câu hỏi hay Phát Ngôn Gây Sốc
  • Phát Ngôn Gây Sốc
31 tháng 1 2018 lúc 18:49

những danh từ sau là danh từ đếm được hay ko đếm được ?

apple

banana

bean

bread

cabbge

carrot

chicken

coffee

fish

fruit

lettuce

meat

noodles

onion

pea

potato

rice

tomata

beef

chocolate

egg

hot dog

ice-cream

sandwich

sausage

toothpaste

Xem chi tiết Lớp 6 Tiếng anh Luyện tập tổng hợp 1 0 Khách Gửi Hủy Shinichi Kudo Shinichi Kudo 31 tháng 1 2018 lúc 19:08

Từ đếm được là: apple,banana,pea,tomato,egg.

Con lai la ko dem dc nhahaha

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Phạm Tâm
  • Phạm Tâm
14 tháng 8 2017 lúc 9:59

Em hãy sắp xếp các từ sau vào cột thích hợp danh từ đếm được và danh từ không đếm được

Milk, money, bread,buttel, banana, orange, egg, cheese, apple, rice, chocolate,beef, sandwich, vegetable, fish, water, meat, ice cream, fruit, juice, cooking oli, kilo, piece, soap, tomato

Xem chi tiết Lớp 6 Tiếng anh Unit 11: What do you eat? 2 0 Khách Gửi Hủy Mai Khanh Mai Khanh 14 tháng 8 2017 lúc 10:37

Danh từ đếm được:

banana, orange,egg,apple,chocolate,sandwich,vegetable,fish,ice cream, fruit, tomato, soap, piece,kilo

Danh từ không đếm được :

milk, money, bread, butter, cheese,rice, beef,water,meat,juice,cooking oil

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Nguyễn Thị Yến Vy Nguyễn Thị Yến Vy 16 tháng 8 2017 lúc 15:03
Danh từ đếm được Danh từ không đếm được
banana, orange, egg, apple, chocolate, sandwich, vegetable, milk, money, bread, butter, meat
fish, ice cream, fruit, tomato, soap, piece, kilo. cheese, rice, beef,water,juice, cooking oil

Chúc bạn học tốt nha! hihi

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Nguyễn Trung Hiếu
  • Nguyễn Trung Hiếu
18 tháng 1 2017 lúc 20:03 Sắp xếp các danh từ sau thành hai nhóm: danh từ đếm được và danh từ không đếm được orange, apple, milk, vegetable, water, rice, meat, banana, chicken, fish, bread, noodle, orange juice, carrot, potato 1. Countable nouns (danh từ đếm được): orange, ...................................................................................................... 2. Uncountable nouns (danh từ không đếm được): milk, ............................................................................................Đọc tiếp

Sắp xếp các danh từ sau thành hai nhóm: danh từ đếm được và danh từ không đếm được

orange, apple, milk, vegetable, water, rice, meat, banana, chicken, fish, bread, noodle, orange juice, carrot, potato

1. Countable nouns (danh từ đếm được): orange, ......................................................................................................

2. Uncountable nouns (danh từ không đếm được): milk, ............................................................................................

Xem chi tiết Lớp 6 Tiếng anh Food and drink 1 0 Khách Gửi Hủy Yang Mao Yang Mao 18 tháng 1 2017 lúc 20:15

countable;orange,apple,vegetable,rice,meat,banana,chicken,fish,carrot

potato

uncountable;milk,watter,bread,noodle,orange juice

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy ๖ۣۜHυү♜(♜๖ۣۜTεαм♜๖ۣۜTαм♜...
  • ๖ۣۜHυү♜(♜๖ۣۜTεαм♜๖ۣۜTαм♜...
26 tháng 1 2019 lúc 19:22 Hãy sắp xếp các từ sau theo nhóm thích hợp : sandwichsoapjuicefishpiecewatermilkcoffeeteacakekiloeggorangeapplebananabeefmeatoilchocolatecabbgetomatopotatogrambutterbread Danh từ đếm được : ______________________________________________________________________Danh từ không đếm được : ________________________________________________________________________ Đọc tiếp

Hãy sắp xếp các từ sau theo nhóm thích hợp :

 

sandwichsoapjuicefishpiece
watermilkcoffeeteacake
kiloeggorangeapplebanana
beefmeatoilchocolatecabbge
tomatopotatogrambutterbread

 

Danh từ đếm được : ______________________________________________________________________

Danh từ không đếm được : ________________________________________________________________________

 

Xem chi tiết Lớp 6 Tiếng anh Câu hỏi của OLM 4 0 Khách Gửi Hủy ʚ๖ۣۜKɦáηɦ ๖ۣۜHυүềηɞ‏ ʚ๖ۣۜKɦáηɦ ๖ۣۜHυүềηɞ‏ 26 tháng 1 2019 lúc 19:34

Danh từ đếm được : __sandwich , fish , piece , cake , kilo , egg , orange , apple , banana , tomato , potato , gram ____________________________________________________________________

Danh từ không đếm được : ____Những từ còn lại____________________________________________________________________

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Nguyễn Thị Tú Oanh Nguyễn Thị Tú Oanh 26 tháng 1 2019 lúc 19:39

Danh từ đếm được:

fish, piece, kilo, egg apple, banana, beef, meat, chocolate, cabbge, tomato, potato, gram

Danh từ không đếm được:

sanwich, soap, juice, water, milk, coffe, tea, cake, oil, butter, bread

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy TuiTenQuynh TuiTenQuynh 26 tháng 1 2019 lúc 19:41

Danh từ đếm được : sandwich, kilo, tomato, egg, potato, orange, gram, apple, piece, cake, banana, cabbage

Danh từ không đếm được : water, beef, soap, milk, meat, juice, coffee, oil, fish, tea, chocolate, butter, bread

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Xem thêm câu trả lời //////
  • //////
17 tháng 12 2021 lúc 15:20 II. Choose the word that is a different kind of food to the others. 6. A. apple B. banana   C. egg      D. grape 7. A. carrot B. onion   C. potato     D. orange 8. A. bean B. pork   C. beef   D. chicken 9. A. pear                    B. melon   C. peach D. salad 10. A. yoghurt      B. tea C. butter D. cheese Đọc tiếp

II. Choose the word that is a different kind of food to the others. 

6. A. apple B. banana   C. egg      D. grape 

7. A. carrot B. onion   C. potato     D. orange 

8. A. bean B. pork   C. beef   D. chicken 

9. A. pear                    B. melon   C. peach D. salad 

10. A. yoghurt      B. tea C. butter D. cheese 

Xem chi tiết Lớp 7 Tiếng anh 3 0 Khách Gửi Hủy Khinh Yên Khinh Yên 17 tháng 12 2021 lúc 15:21

6. A. apple B. banana   C. egg      D. grape 

7. A. carrot B. onion   C. potato     D. orange 

8. A. bean B. pork   C. beef   D. chicken 

9. A. pear                    B. melon   C. peach D. salad 

 

10. A. yoghurt      B. tea D. cheese 

 

Đúng 2 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Sunn Sunn 17 tháng 12 2021 lúc 15:21

6. A. apple B. banana   C. egg      D. grape 

7. A. carrot B. onion   C. potato     D. orange 

8. A. bean B. pork   C. beef   D. chicken 

9. A. pear                    B. melon   C. peach D. salad 

10. A. yoghurt      B. tea D. cheese 

Đúng 2 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Nguyễn Đức Hải Đăng Nguyễn Đức Hải Đăng 17 tháng 12 2021 lúc 16:28

C D A D C

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy

Từ khóa » Chicken Không đếm được