Danh Xưng Thời Quân Chủ Trong Tiếng Anh Và Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Cùng tham khảo các danh xưng thời quân chủ trong tiếng Anh và tiếng Việt
Chế độ quân chủ hoặc quân chủ chế hay còn gọi là Chế độ quân quyền, là một thể chế hình thức chính quyền mà trong đó người đứng đầu nhà nước là nhà vua hoặc nữ hoàng. Xem bài viết: Việt Nam xưa ở thể chế quân chủ hay phong kiến?
ĐẾ QUỐC / EMPIRE Hoàng đế: Emperor Nữ hoàng (đế): Empress Regnant Hoàng hậu: Empress Consort Hoàng Thái Hậu: Empress Dowager (mẹ hoàng đế) Thái Hoàng Hậu: Grand Empress Dowager (bà hoàng đế) (Phương Tây theo Công giáo, trọng đạo một vợ một chồng nên không có các danh xưng cho vợ lẽ của hoàng đế như phương Đông. Tuy vậy, “hoàng phi” có thể được dịch là imperial consort. Hoàng phi có thể chỉ chung tất cả các vị phi của hoàng đế.)
Nếu cha của hoàng đế còn sống sẽ được gọi là:
Thái thượng Hoàng đế: Grand Emperor / Grand Imperial Sire Thái thượng Hoàng hậu: Grand Empress Consort (sau khi Thái Thượng Hoàng Đế mất thì Thái Thượng Hoàng Hậu sẽ trở thành Hoàng Thái Hậu)

Con cái:
Hoàng thái tử: Imperial Crown Prince Hoàng tử/Vương gia: Imperial Prince Hoàng nữ/Công chúa: Imperial Princess VƯƠNG QUỐC / KINGDOM Quốc vương: King Nữ (Quốc) vương: Queen Regnant Vương hậu: Queen Consort Vương Thái hậu: Queen Dowager (Phương Tây theo Công giáo, trọng đạo một vợ một chồng nên không có các danh xưng cho vợ lẽ của quốc vương như phương Đông. Tuy vậy, “vương phi” có thể được dịch là Royal Consort. Vương phi có thể chỉ chung tất cả các vị phi của quốc vương). Thái thượng Vương: Grand King Thái thượng Vương hậu: Grand Queen Consort Vương thế tử: Crown Prince Vương tử/Công tước: Prince/Duke Vương nữ/Quận chúa: Princess Thái giám: Eunuch (Tại những “đế quốc” khi tước vương được dùng để phong cho hoàng tử hoặc người có công thì vợ cả của vương tước cũng chỉ được gọi là vương phi, không thể gọi là vương hậu).
Hình Ảnh Việt Nam tham khảo từ: Đại Việt Cổ Phong, Viet Garden, Wikipedia
Từ khóa » Hoàng Thái Hậu Tiếng Anh Là Gì
-
Hoàng Thái Hậu«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Hoàng Thái Hậu In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Hoàng Thái Hậu – Wikipedia Tiếng Việt
-
Thái Hậu – Wikipedia Tiếng Việt
-
HOÀNG THÁI HẬU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
'hoàng Thái Hậu' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
'thái Hậu' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Ý Nghĩa Của Queen Mother Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Thái Hậu Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Hoàng Thái Hậu Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Cơ Thể Của Hoàng Hậu Gọi Là Gì - Học Tốt
-
Từ điển Việt Anh "thái Hậu" - Là Gì?
-
Hoàng Thái Hậu - Người Kể Sử