đạo Nghĩa - Wiktionary Tiếng Việt

đạo nghĩa
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Từ nguyên
    • 1.3 Danh từ
    • 1.4 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗa̰ːʔw˨˩ ŋiʔiə˧˥ɗa̰ːw˨˨ ŋiə˧˩˨ɗaːw˨˩˨ ŋiə˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗaːw˨˨ ŋḭə˩˧ɗa̰ːw˨˨ ŋiə˧˩ɗa̰ːw˨˨ ŋḭə˨˨

Từ nguyên

Đạo: lẽ phải; nghĩa: việc phải làm

Danh từ

đạo nghĩa

  1. Tình nghĩa theo đúng đạo đức. Vợ chồng đạo nghĩa cho bền. (ca dao)

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “đạo nghĩa”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=đạo_nghĩa&oldid=1950682”

Từ khóa » Nghĩa Của Từ đạo Nghĩa Là Gì