Nghĩa Của Từ Đạo - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Danh từ

    (Từ cũ) đơn vị hành chính thời trước, tương đương với tỉnh ngày nay.

    Danh từ

    (Từ cũ) từ dùng để chỉ từng đơn vị cánh quân lớn hành động độc lập, thời xưa
    đội quân chia làm hai đạo

    Danh từ

    (Từ cũ, Trang trọng) từ dùng để chỉ từng đơn vị văn kiện quan trọng của nhà nước
    đạo nghị định
    từ dùng để chỉ từng đơn vị vật mà người theo tôn giáo tin là có phép lạ của thần linh
    đạo bùa

    Danh từ

    đường lối, nguyên tắc mà con người có bổn phận giữ gìn và tuân theo trong cuộc sống xã hội (thường theo quan niệm cũ)
    "Xưa nay trong đạo đàn bà, Chữ Trinh kia cũng có ba bảy đường." (TKiều)
    (Từ cũ) nội dung học thuật của một học thuyết được tôn sùng
    đạo thánh hiền tầm sư học đạo (tng)
    tổ chức tôn giáo
    đạo Phật đạo Thiên Chúa đạo Hồi
    (Khẩu ngữ) đạo Thiên Chúa (nói tắt)
    nhà thờ đạo dân theo đạo

    Động từ

    lấy, hoặc căn bản lấy sáng tác của người khác làm thành của mình
    đạo văn đạo thơ đạo nhạc Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/%C4%90%E1%BA%A1o »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Nghĩa Của Từ đạo Nghĩa Là Gì