ĐẬP NÁT In English Translation - Tr-ex

What is the translation of " ĐẬP NÁT " in English? SVerbđập nátsmashđậpđập tanphá vỡphánghiền nátđánh tansmashedđậpđập tanphá vỡphánghiền nátđánh tanshatteredvỡđập tanphá tanbị phá hủylàmđập nátlàm tan vỡcrushednghiền nátđè bẹplòngnghiềnđè nátshattervỡđập tanphá tanbị phá hủylàmđập nátlàm tan vỡ

Examples of using Đập nát in Vietnamese and their translations into English

{-}Style/topic:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Đập nát xe của chúng!Smash their car!Tao sẽ đập nát mày!I'm gonna smash you to bits!Tất cả các hình tượng nó sẽ bị đập nát;All her images will be shattered.Nếu không tao sẽ đập nát camera của mày!”.Or I will smash your camera.".Và giờ sự tự tin đó đã bị đập nát.And now that confidence had been shattered.Combinations with other parts of speechUsage with nounscon đậpđập xayaburi đập nước trái tim đậpđập hoover chống va đậpđập tam hiệp mạch đậpđập cửa đập đầu MoreUsage with adverbsđập mạnh đập nát đập rất nhanh đập lên đập cứng Usage with verbsbị đánh đậpbắt đầu đậpxây dựng đậpbị đập vỡ bắt đầu đánh đậpbị đập phá MoreMột ngày nào đó tao sẽ đập nát mặt lão ra.One of these days, I'm gonna smash his face in.Cứ chuẩn bị tham chiến đi,để rồi sẽ bị đập nát.Prepare for battle, you will be crushed.Có bao nhiêu lính bạn có thể đập nát trong một vệt?How many soldiers can you smash in one streak?Cây sả tươi( đập nát phần mềm ở cuối thân).Stalk of fresh lemongrass(smash tender part of stalk bottom).Nếu tôi không đá sập cửa, tôi sẽ đập nát tường.If i'm not kicking down doors, i'm smashing down walls.Các ngươi có ý gì mà đập nát dân ta? Nghiền nát mặt người nghèo?What do you mean by crushing my people, by grinding the face of the poor?Sau đó chúng dùng một cái gậy sắt đập nát dương vật của tôi.Afterwards they used an iron stick to smash my penis.Thiên thần muốn ở lại, đánh thức kẻ chết,và làm lành những gì đã bị đập nát.The angel would like to stay, awaken the dead,to make whole what has been smashed.Lẽ ra ông không nên giết mẹ tôi, và đập nát cái máy Walkman.You shouldn't have killed my mom, and squished my Walkman.Vampire toàn năng, kẻ đã đập nát tinh thần của Brain Unglaus, đối thủ của Gazef.The almighty vampire, who had shattered the spirit of Brain Unglaus, Gazef's rival.Toán quân đó mà vượt qua được các cậu, chúng sẽ đập nát tàu tiếp vận.If those troops get past you, they're gonna smash into the supply train.Marduk sau đó đập nát đầu Tiamat bằng chùy, Gió Bắc đem máu của bà bay đi.Marduk then smashes Tiamat's head with the mace, whilst her blood is carried off by the North Wind.Tôi không thể đưa cho người nhưcậu một cây búa có thể đập nát đầu bất cứ ai được.”.I can't exactly give someone like you a hammer that can smash anyone's head.”.Cái ảo tưởng rằng chúng tôi cũng giống như, hoặc hiện giống như những người khác,phải bị đập nát.The delusion that we are like other people, or presently may be,has to be smashed.Toàn dân trong xứ kéo tới phá hủy đền Ba- an, rồi đập nát các bàn thờ và tượng thần.They went throughout the land and destroyed Baal's temple and smashed the altars and idols.Máy bay của chúng tôi tìm mọiphát đại bác quân Việt được đưa vào trong khoảng hai mươi dặm của Sài Gòn và đập nát nó.Our planes find everyViet gun that gets within twenty miles of Saigon and smash it.Mẹo của đầu bếp: Để món ăn cay hơn, đập nát hoặc bổ ớt để đạt được vị cay tối đa.Chef's tip: To make the dish spicier, smash the chilli padi or cut it open to achieve maximum spiciness.Điều đầu tiên và cuối cùng bạn phải làm trên thế gian này là sống đến cuối cùng với nó vàkhông bị nó đập nát.The first and final thing you have to do in this world is to last it andnot be smashed by it.”.Anh ấy làm ầm lên bằng cách đập phá đồ đạc vàcuối cùng còn đập nát băng nhạc luyện công của tôi.He made loud noises by breaking things andfinally even smashed my exercise audiotape.Những cảm xúc như sợ hãi và xấu hổ có thể đập nát chủ nghĩa khắc kỉ của triết gia và khiến họ cúi đầu run rẩy.Emotions like fear and shame could shatter the philosopher's stoicism and turn him into a cringing wretch.Có tin cho biết sinh viên dân quân đã cuớp phá văn phòng,đốt cháy cờ Anh và đập nát cửa sổ Đại sứ quán.Militant students are reported to have ransacked offices,burned the British flag and smashed embassy windows.Chúng sẽ ngã chết dưới lưỡi gươm;các con trẻ của chúng sẽ bị đập nát, và những đàn bà có mang của chúng sẽ bị mổ bụng.They will fall by the sword,their little ones will be crushed and women with child ripped open.Các cuộc khởi nghĩagiành độc lập trước đây đã bị đập nát, một phần vì thiếu hội nhập cấp vùng.Previous attempts at independence have been crushed, partly because of a lack of regional cooperation.Tôi liếc mắt nhìn qua cô ta,và từ lúc mà chiếc ghế của tôi đã bị đập nát, tôi nằm ở dưới đất nơi mà tôi vừa bị ném xuống.I take a glance at her, and since my chair had been smashed, I laid on the ground where I was.Trong Sách Kỷ lục Guinness năm 2010,Bellamy đã đạt được kỉ lục đập nát nhiều guitar nhất trong 1 tour.In 2010, the Guinness Book Of World Recordscited Bellamy as having the record for the most guitars smashed on a single tour.Display more examples Results: 71, Time: 0.0232

Word-for-word translation

đậpnoundamknockbreakđậpverbhitbeatingnátverbbrokencrushedruinednátnounasundernátadjectivedilapidated S

Synonyms for Đập nát

nghiền nát crush smash đè bẹp lòng nghiền đập tan phá vỡ phá đập myitsoneđập ngô

Top dictionary queries

Vietnamese - English

Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Vietnamese-English đập nát Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension

Từ khóa » Dập Nát Dịch Tiếng Anh