Dấp - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zəp˧˥ | jə̰p˩˧ | jəp˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟəp˩˩ | ɟə̰p˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 唈: ấp, ập, dấp, oạp
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- đạp
- dập
- đập
- đáp
- đắp
Động từ
dấp
- Làm cho thấm vừa đủ ướt. Dấp chiếc khăn đắp lên cho đỡ nóng.
- Dáng, vẻ. Dáng dấp. Làm dáng làm dấp.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “dấp”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Dáng Dấp Tiếng Anh Là Gi
-
DÁNG DẤP - Translation In English
-
MANG DÁNG DẤP - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Dáng Dấp In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
'dáng Dấp' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Dáng Dấp Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
"dáng Dấp" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'dáng Dấp' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "dáng Dấp" - Là Gì?
-
Mang Dáng Dấp Nghĩa Là Gì?
-
Dáng Dấp Trong Tiếng Hàn Là Gì? - Từ điển Số
-
Dáng Dấp Là Gì, Nghĩa Của Từ Dáng Dấp | Từ điển Việt