Dar - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- 1 Tiếng Ba Lan Hiện/ẩn mục Tiếng Ba Lan
- 1.1 Danh từ
- 2 Tiếng Bồ Đào Nha Hiện/ẩn mục Tiếng Bồ Đào Nha
- 2.1 Động từ
- 2.1.1 Chia động từ
- 2.1 Động từ
- 3 Tiếng Bổ trợ Quốc tế Hiện/ẩn mục Tiếng Bổ trợ Quốc tế
- 3.1 Động từ
- 4 Tiếng Gagauz Hiện/ẩn mục Tiếng Gagauz
- 4.1 Tính từ
- 5 Tiếng Galicia Hiện/ẩn mục Tiếng Galicia
- 5.1 Động từ
- 6 Tiếng Hà Lan Hiện/ẩn mục Tiếng Hà Lan
- 6.1 Danh từ
- 7 Tiếng Ireland Hiện/ẩn mục Tiếng Ireland
- 7.1 Giới từ
- 8 Tiếng Kurd Hiện/ẩn mục Tiếng Kurd
- 8.1 Danh từ
- 9 Tiếng Malta Hiện/ẩn mục Tiếng Malta
- 9.1 Từ nguyên
- 9.2 Danh từ
- 9.3 Nội động từ
- 10 Tiếng Occitan Hiện/ẩn mục Tiếng Occitan
- 10.1 Động từ
- 11 Tiếng Rumani Hiện/ẩn mục Tiếng Rumani
- 11.1 Liên từ
- 11.1.1 Đồng nghĩa
- 11.1 Liên từ
- 12 Tiếng Séc Hiện/ẩn mục Tiếng Séc
- 12.1 Danh từ
- 13 Tiếng Serbia-Croatia Hiện/ẩn mục Tiếng Serbia-Croatia
- 13.1 Danh từ
- 13.1.1 Biến cách
- 13.1 Danh từ
- 14 Tiếng Tây Ban Nha Hiện/ẩn mục Tiếng Tây Ban Nha
- 14.1 Cách phát âm
- 14.2 Ngoại động từ
- 14.2.1 Chia động từ
- 14.2.2 Đồng nghĩa
- 14.2.3 Thành ngữ
- 14.3 Động từ phản thân
- 14.3.1 Chia động từ
- 14.3.2 Thành ngữ
- 15 Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Hiện/ẩn mục Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- 15.1 Tính từ
- 15.2 Danh từ
- 16 Tiếng Yaaku Hiện/ẩn mục Tiếng Yaaku
- 16.1 Danh từ
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Xem där
Tiếng Ba Lan
[sửa]Danh từ
dar gđ
- Quà tặng, quà biếu.
Tiếng Bồ Đào Nha
[sửa]Động từ
dar (ngôi thứ nhất số ít thì hiện tại dou, ngôi thứ nhất số ít thì quá khứ dei, phân từ quá khứ dado)
- Cho, biếu, tặng, ban.
Chia động từ
Chia động từ của dar (bất quy tắc) (Xem Phụ lục:Động từ tiếng Bồ Đào Nha)| Số ít | Số nhiều | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngôi thứ nhất(eu) | Ngôi thứ hai(tu) | Ngôi thứ ba(ele / ela / você) | Ngôi thứ nhất(nós) | Ngôi thứ hai(vós) | Ngôi thứ ba(eles / elas / vocês) | |
| Nguyên mẫu | ||||||
| Không ngôi | dar | |||||
| Có ngôi | dar | dares | dar | darmos | dardes | darem |
| Danh động từ | ||||||
| dando | ||||||
| Phân từ quá khứ | ||||||
| Giống đực | dado | dados | ||||
| Giống cái | dada | dadas | ||||
| Nguyên mẫu | ||||||
| Hiện tại | dou | dás | dá | damos | dais | dão |
| Chưa hoàn thành | dava | davas | dava | dávamos | dáveis | davam |
| Quá khứ | dei | deste | deu | demos | destes | deram |
| Quá khứ hoàn thành | dera | deras | dera | déramos | déreis | deram |
| Tương lai | darei | darás | dará | daremos | dareis | darão |
| Điều kiện | daria | darias | daria | daríamos | daríeis | dariam |
| Cầu khẩn | ||||||
| Hiện tại | dê | dês | dê | demos, dêmos | deis | deem, dêem1 |
| Chưa hoàn thành | desse | desses | desse | déssemos | désseis | dessem |
| Tương lai | der | deres | der | dermos | derdes | derem |
| Mệnh lệnh | ||||||
| Khẳng định | dá | dê | demos, dêmos | dai | deem, dêem1 | |
| Phủ định (não) | não dês | não dê | não demos, não dêmos | não deis | não deem, não dêem1 | |
1Bị loại bỏ.
Tiếng Bổ trợ Quốc tế
[sửa]Động từ
dar
- Cho, biếu, tặng, ban.
Tiếng Gagauz
[sửa]Tính từ
dar
- hẹp.
Tiếng Galicia
[sửa]Động từ
dar
- Cho, biếu, tặng, ban.
Tiếng Hà Lan
[sửa]Danh từ
| Dạng bình thường | |
| Số ít | dar |
| Số nhiều | darren |
| Dạng giảm nhẹ | |
| Số ít | darretje |
| Số nhiều | darretjes |
dar gđ (mạo từ de,số nhiều darren, giảm nhẹ darretje)
- Máy bay không người lái.
Tiếng Ireland
[sửa]Giới từ
dar
- Theo như, phù hợp với.
- Trước (tên ai).
Tiếng Kurd
[sửa]Danh từ
dar gc
- Cây.
Tiếng Malta
[sửa]Từ nguyên
danh từ Từ tiếng Ả Rậpدار(dār). động từ Từ tiếng Ả Rậpادار(‘adāra).Danh từ
dar
- Nhà ở, căn nhà, tòa nhà.
Nội động từ
dar
- Quay, xoay, vặn.
Tiếng Occitan
[sửa]Động từ
dar
- Cho, biếu, tặng, ban.
Tiếng Rumani
[sửa]Liên từ
dar
- Nhưng, nhưng mà.
Đồng nghĩa
- însă
Tiếng Séc
[sửa]Danh từ
dar gđ
- Quà tặng, quà biếu.
Tiếng Serbia-Croatia
[sửa]Danh từ
dar gđ
- Quà tặng, quà biếu.
Biến cách
| số ít | số nhiều | |
|---|---|---|
| danh cách | dȃr | dȁrovi / dȃri |
| sinh cách | dȃra | dȁrōvā / dȃrā |
| dữ cách | dȃru | dȁrovima / dȃrima |
| đối cách | dȃr | dȁrove / dȃre |
| hô cách | dȃru | dȁrovi / dȃri |
| định vị cách | dȃru | dȁrovima / dȃrima |
| cách công cụ | dȃrom | dȁrovima / dȃrima |
Tiếng Tây Ban Nha
[sửa]Cách phát âm
- IPA: /ðar/
Ngoại động từ
dar (ngôi thứ nhất số ít present doy, ngôi thứ nhất số ít preterite di, phân từ quá khứ dado)
- Cho, biếu, tặng, ban.
- Đưa, trao tay, chuyển giao; truyền cho.
- Đánh, đấm trúng, bắn trúng, ném trúng.
- Pháp ra (ánh sáng, nhiệt...), bốc ra, tỏa ra (mùi vị, hơi...).
- Sản xuất, chế tạo.
- Làm (công việc...); thực hiện (lời hứa...); thi hành (lệnh); cử hành (lễ); hoàn thành (nhiệm vụ).
Chia động từ
Bảng chia động từ của dar (bất quy tắc) (Xem thêm Phụ lục:Động từ tiếng Tây Ban Nha)| nguyên mẫu | dar | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| động danh từ | dando | ||||||
| phân từ quá khứ | giống đực | giống cái | |||||
| số ít | dado | dada | |||||
| số nhiều | dados | dadas | |||||
| số ít | số nhiều | ||||||
| ngôi thứ nhất | ngôi thứ hai | ngôi thứ ba | ngôi thứ nhất | ngôi thứ hai | ngôi thứ ba | ||
| thức trần thuật | yo | túvos | él/ella/ellousted | nosotrosnosotras | vosotrosvosotras | ellos/ellasustedes | |
| hiện tại | doy | das | da | damos | dais | dan | |
| chưa hoàn thành | daba | dabas | daba | dábamos | dabais | daban | |
| quá khứ đơn | di | diste | dio | dimos | disteis | dieron | |
| tương lai | daré | darás | dará | daremos | daréis | darán | |
| điều kiện | daría | darías | daría | daríamos | daríais | darían | |
| thức giả định | yo | túvos | él/ella/ellousted | nosotrosnosotras | vosotrosvosotras | ellos/ellasustedes | |
| hiện tại | dé | des | dé | demos | deis | den | |
| chưa hoàn thành(ra) | diera | dieras | diera | diéramos | dierais | dieran | |
| chưa hoàn thành(se) | diese | dieses | diese | diésemos | dieseis | diesen | |
| tương lai1 | diere | dieres | diere | diéremos | diereis | dieren | |
| thức mệnh lệnh | — | túvos | usted | nosotrosnosotras | vosotrosvosotras | ustedes | |
| khẳng định | da | dé | demos | dad | den | ||
| phủ định | no des | no dé | no demos | no deis | no den | ||
1Hầu hết đã không còn được sử dụng, hiện được dùng chủ yếu trong ngôn ngữ pháp lý.
Hình thức kết hợp của dar (bất quy tắc)Các hình thức này được tạo tự động và có thể không được dùng trong thực tế. Cách sử dụng đại từ thay đổi theo khu vực.
| số ít | số nhiều | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ngôi thứ nhất | ngôi thứ hai | ngôi thứ ba | ngôi thứ nhất | ngôi thứ hai | ngôi thứ ba | ||
| với dạng nguyên dar | dat. | darme | darte | darle, darse | darnos | daros | darles, darse |
| acc. | darme | darte | darlo, darla, darse | darnos | daros | darlos, darlas, darse | |
| với động danh từ dando | dat. | dándome | dándote | dándole, dándose | dándonos | dándoos | dándoles, dándose |
| acc. | dándome | dándote | dándolo, dándola, dándose | dándonos | dándoos | dándolos, dándolas, dándose | |
| với thức mệnh lệnh số ít ngôi thứ hai tú/vos không trang trọng da | dat. | dame | date | dale | danos | không còn dùng | dales |
| acc. | dame | date | dalo, dala | danos | không còn dùng | dalos, dalas | |
| với thức mệnh lệnh số ít ngôi thứ hai trang trọng dé | dat. | deme | không còn dùng | dele, dese | denos | không còn dùng | deles |
| acc. | deme | không còn dùng | delo, dela, dese | denos | không còn dùng | delos, delas | |
| với thức mệnh lệnh số nhiều ngôi thứ nhất demos | dat. | không còn dùng | démoste | démosle | démonos | démoos | démosles |
| acc. | không còn dùng | démoste | démoslo, démosla | démonos | démoos | démoslos, démoslas | |
| với thức mệnh lệnh số nhiều ngôi thứ hai không trang trọng dad | dat. | dadme | không còn dùng | dadle | dadnos | daos | dadles |
| acc. | dadme | không còn dùng | dadlo, dadla | dadnos | daos | dadlos, dadlas | |
| với thức mệnh lệnh số nhiều ngôi thứ hai trang trọng den | dat. | denme | không còn dùng | denle | dennos | không còn dùng | denles, dense |
| acc. | denme | không còn dùng | denlo, denla | dennos | không còn dùng | denlos, denlas, dense | |
Đồng nghĩa
cho- donar
Thành ngữ
- dar como, dar por:
- Xem như, coi như. Doy eso por menos que yo. — Tôi coi nó không vừa tôi.
- dar a, dar sobre: Không nhận thấy, không chú ý tới.
- dar con:
- Gặp thình lình, bắt gặp.
- Tìm ra, vớ được.
- dar de sí:
- Coi như, cho là, cho rằng.
- Kéo ra, căng ra, giăng ra, duỗi ra; nong ra.
Động từ phản thân
darse
- Đầu hàng.
- Xảy ra, xảy đến.
- Mọc, mọc lên (cây cối).
- Lớn, lớn lên (người).
Chia động từ
Bảng chia động từ của darse (bất quy tắc) (Xem thêm Phụ lục:Động từ tiếng Tây Ban Nha)| nguyên mẫu | darse | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| động danh từ | dándose | ||||||
| phân từ quá khứ | giống đực | giống cái | |||||
| số ít | dado | dada | |||||
| số nhiều | dados | dadas | |||||
| số ít | số nhiều | ||||||
| ngôi thứ nhất | ngôi thứ hai | ngôi thứ ba | ngôi thứ nhất | ngôi thứ hai | ngôi thứ ba | ||
| personal non-finite | yo | túvos | él/ella/ellousted | nosotrosnosotras | vosotrosvosotras | ellos/ellasustedes | |
| nguyên mẫu | darme | darte | darse | darnos | daros | darse | |
| động danh từ | dándome | dándote | dándose | dándonos | dándoos | dándose | |
| thức trần thuật | yo | túvos | él/ella/ellousted | nosotrosnosotras | vosotrosvosotras | ellos/ellasustedes | |
| hiện tại | me doy | te das | se da | nos damos | os dais | se dan | |
| chưa hoàn thành | me daba | te dabas | se daba | nos dábamos | os dabais | se daban | |
| quá khứ đơn | me di | te diste | se dio | nos dimos | os disteis | se dieron | |
| tương lai | me daré | te darás | se dará | nos daremos | os daréis | se darán | |
| điều kiện | me daría | te darías | se daría | nos daríamos | os daríais | se darían | |
| thức giả định | yo | túvos | él/ella/ellousted | nosotrosnosotras | vosotrosvosotras | ellos/ellasustedes | |
| hiện tại | me dé | te des | se dé | nos demos | os deis | se den | |
| chưa hoàn thành(ra) | me diera | te dieras | se diera | nos diéramos | os dierais | se dieran | |
| chưa hoàn thành(se) | me diese | te dieses | se diese | nos diésemos | os dieseis | se diesen | |
| tương lai1 | me diere | te dieres | se diere | nos diéremos | os diereis | se dieren | |
| thức mệnh lệnh | — | túvos | usted | nosotrosnosotras | vosotrosvosotras | ustedes | |
| khẳng định | date | dese | démonos | daos | dense | ||
| phủ định | no te des | no se dé | no nos demos | no os deis | no se den | ||
1Hầu hết đã không còn được sử dụng, hiện được dùng chủ yếu trong ngôn ngữ pháp lý.
Thành ngữ
- darse con, darse contra: Va mình vào (gì).
- darse cuenta: Thấy rõ, hiểu rõ, nhận thức rõ (việc gì...); chú ý, để ý, nhận biết.
- dárselas de: Khoe khoang, khoác lác.
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
[sửa]Tính từ
dar
- Hẹp, chật hẹp, eo hẹp.
Danh từ
dar
- Nhà ở, căn nhà, tòa nhà.
- Người yêu nước.
Tiếng Yaaku
[sửa]Danh từ
dar
- đường.
- Mục từ tiếng Ba Lan
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ tiếng Bồ Đào Nha
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Bồ Đào Nha
- Động từ kết thúc bằng -ar tiếng Bồ Đào Nha
- Động từ bất quy tắc tiếng Bồ Đào Nha
- Chia động từ
- Mục từ tiếng Bổ trợ Quốc tế
- Mục từ tiếng Gagauz
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Gagauz
- Mục từ tiếng Galicia
- Mục từ tiếng Hà Lan
- Danh từ tiếng Hà Lan
- Danh từ
- Mục từ tiếng Ireland
- Giới từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ tiếng Kurd
- Mục từ tiếng Malta
- Nội động từ
- Mục từ tiếng Occitan
- Động từ tiếng Occitan
- Mục từ tiếng Rumani
- Liên từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ tiếng Séc
- Mục từ tiếng Serbia-Croatia
- Mục từ tiếng Tây Ban Nha
- Ngoại động từ
- Động từ tiếng Tây Ban Nha
- Động từ tiếng Tây Ban Nha đuôi -ar
- Động từ bất quy tắc tiếng Tây Ban Nha
- Động từ phản thân
- Động từ phản thân tiếng Tây Ban Nha
- Mục từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- Mục từ tiếng Yaaku
- Danh từ tiếng Ba Lan
- Động từ tiếng Bổ trợ Quốc tế
- Danh từ tiếng Serbia-Croatia
- Động từ tiếng Galicia
- Giới từ tiếng Ireland
- Danh từ tiếng Kurd
- Danh từ tiếng Malta
- Động từ tiếng Malta
- Liên từ tiếng Rumani
- Danh từ tiếng Séc
- Danh từ tiếng Slovak
- Tính từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- Danh từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- Danh từ tiếng Yaaku
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Dar Nghĩa Là Gì
-
DAR Trong Chứng Khoán Là Gì? Tỷ Số Nợ Trên Tổng Tài Sản (TD/TA)?
-
DAR Trong Chứng Khoán Là Gì? Ý Nghĩa Của DAR Chứng Khoán
-
Hệ Số DAR Là Gì? - Crypto Việt
-
DAR Trong Chứng Khoán Là Gì? Ý Nghĩa Của DAR Chứng Khoán - CIC32
-
Chỉ Số DAR Là Gì Trong Chứng Khoán? Công Thức Tính Và Ví Dụ
-
DAR Là Gì? -định Nghĩa DAR | Viết Tắt Finder
-
Chỉ Số DAR Là Gì - Học Tốt
-
"dar" Là Gì? Nghĩa Của Từ Dar Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Dar Nghĩa Là Gì?
-
'DAR' Là Gì? DAR Có Vai Trò Gì? - EYEWATED.COM
-
Tỷ Số DAR Trong Chứng Khoán Là Gì? Ý Nghĩa Và Cách Tính Tỷ Số DAR
-
Hệ Số Dar Trong Chứng Khoán Là Gì ? Công Ty ...
-
Top 15 Dar Nghĩa Là Gì