Dare Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky

  • englishsticky.com
  • Từ điển Anh Việt
  • Từ điển Việt Anh
dare nghĩa là gì trong Tiếng Việt?dare nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm dare giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của dare.

Từ điển Anh Việt

  • dare

    /deə/

    * danh từ

    sự dám làm

    sự thách thức

    to take a dare: nhận lời thách

    * ngoại động từ (dared, durst; dared)

    dám, dám đương đầu với

    he did not dare to come; he dared not come: nó không dám đến

    how dare you speak like this?: tại sao anh dám nói như vậy?

    to dare any danger: dám đương đầu với bất cứ nguy hiểm nào

    thách

    I dare you to do it: tôi thách anh làm điều đó

    I dare say

    tôi dám chắc

    I dare swear

    tôi dám chắc là như vậy

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • dare

    * kỹ thuật

    xây dựng:

    dám

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • dare

    a challenge to do something dangerous or foolhardy

    he could never refuse a dare

    Synonyms: daring

    to be courageous enough to try or do something

    I don't dare call him", "she dares to dress differently from the others

    Similar:

    make bold: take upon oneself; act presumptuously, without permission

    How dare you call my lawyer?

    Synonyms: presume

    defy: challenge

    I dare you!

Học từ vựng tiếng anh: iconEnbrai: Học từ vựng Tiếng Anh9,0 MBHọc từ mới mỗi ngày, luyện nghe, ôn tập và kiểm tra.Học từ vựng tiếng anh: tải trên google playHọc từ vựng tiếng anh: qrcode google playTừ điển anh việt: iconTừ điển Anh Việt offline39 MBTích hợp từ điển Anh Việt, Anh Anh và Việt Anh với tổng cộng 590.000 từ.Từ điển anh việt: tải trên google playTừ điển anh việt: qrcode google playTừ liên quan
  • dare
  • darer
  • daresay
  • daredevil
  • dare-devil
  • daredevilry
  • daredeviltry
Hướng dẫn cách tra cứuSử dụng phím tắt
  • Sử dụng phím [ Enter ] để đưa con trỏ vào ô tìm kiếm và [ Esc ] để thoát khỏi.
  • Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.
  • Khi con trỏ đang nằm trong ô tìm kiếm, sử dụng phím mũi tên lên [ ↑ ] hoặc mũi tên xuống [ ↓ ] để di chuyển giữa các từ được gợi ý. Sau đó nhấn [ Enter ] (một lần nữa) để xem chi tiết từ đó.
Sử dụng chuột
  • Nhấp chuột ô tìm kiếm hoặc biểu tượng kính lúp.
  • Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.
  • Nhấp chuột vào từ muốn xem.
Lưu ý
  • Nếu nhập từ khóa quá ngắn bạn sẽ không nhìn thấy từ bạn muốn tìm trong danh sách gợi ý, khi đó bạn hãy nhập thêm các chữ tiếp theo để hiện ra từ chính xác.

Từ khóa » Bạn Dám Không Tiếng Anh Là Gì