"Dark Thoughts" Nghĩa Là Gì? - Journey In Life
Có thể bạn quan tâm
- TRANG CHỦ
- word
Hăng say tập luyện để quên đi ý nghĩ đen tối do trầm cảm. Photo courtesy Donald Judge. 'Dark thoughts' có từ dark là đen tối, ám muội và vì thế cụm từ này nghĩa là ý nghĩ đen tối. Ví dụ With financial stress comes a lot of dark thoughts for some people. George has taken her to the hospital when she ruminates (trầm ngâm suy nghĩ, tư lự) too long on dark thoughts. Mark confesses (thú nhận) that overwhelmed with dark thoughts, he turned to alcohol in a bid to cope. My role in the seminar proved too passive to suppress (kìm nén) my dark thoughts and, by early afternoon, I was in the car again, heading for the gym. Phạm Hạnh Bài trước: "In the dark ignorance" nghĩa là gì? Tags: word Bài viết liên quan Post a Comment
Tin liên quan
Hôn nhân
Xem tất cảSuy ngẫm
Xem tất cảBài mới
Bình luận
Gợi ý cho bạn
Từ khóa » đen Tối Nghĩa Tiếng Anh Là Gì
-
đen Tối, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ - Glosbe
-
ĐEN TỐI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
ĐEN TỐI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Nghĩa Của Từ đen Tối Bằng Tiếng Anh
-
đen Tối Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
ĐEN TỐI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển ... - MarvelVietnam
-
ĐEN TỐI - Translation In English
-
"đen Tối" Là Gì? Nghĩa Của Từ đen Tối Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
-
Từ điển Tiếng Việt "đen Tối" - Là Gì?
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'đen Tối' Trong Từ điển Lạc Việt
-
đen Tối Nghĩa Là Gì? Hãy Thêm ý Nghĩa Riêng Của Bạn Trong Tiếng Anh
-
"đen Tối" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Kỳ ảo đen Tối – Wikipedia Tiếng Việt
-
đen Tối Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Black Friday | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Đen Tối Là Gì, Nghĩa Của Từ Đen Tối | Từ điển Việt - Việt