đen Tối Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ đen tối tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | đen tối (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ đen tối | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
đen tối tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ đen tối trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ đen tối tiếng Nhật nghĩa là gì.
* adj - あんこく - 「暗黒」 - くらい - 「暗い」 - くろい - 「黒い」 * n - あんこく - 「暗黒」Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "đen tối" trong tiếng Nhật
- - ngôn ngữ đen tối:暗黒街の言葉
- - những đám mây đen tối (u ám):暗黒雲
- - đen tối về luật pháp:法律に暗い
- - Chính trị gia đó bị bao quanh bởi những tin đồn đen tối.:あの政治家にはとかく黒い噂がついてまわる。
Tóm lại nội dung ý nghĩa của đen tối trong tiếng Nhật
* adj - あんこく - 「暗黒」 - くらい - 「暗い」 - くろい - 「黒い」 * n - あんこく - 「暗黒」Ví dụ cách sử dụng từ "đen tối" trong tiếng Nhật- ngôn ngữ đen tối:暗黒街の言葉, - những đám mây đen tối (u ám):暗黒雲, - đen tối về luật pháp:法律に暗い, - Chính trị gia đó bị bao quanh bởi những tin đồn đen tối.:あの政治家にはとかく黒い噂がついてまわる。,
Đây là cách dùng đen tối tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đen tối trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới đen tối
- chưa hoàn thành tiếng Nhật là gì?
- thỏi vàng tiếng Nhật là gì?
- từ mượn tiếng Nhật là gì?
- nản chí tiếng Nhật là gì?
- tài cán tiếng Nhật là gì?
- phòng xa tiếng Nhật là gì?
- giao từng phần tiếng Nhật là gì?
- tiệm tiến tiếng Nhật là gì?
- thuyền nhỏ đáy bằng ở vơ-ni tiếng Nhật là gì?
- sự sửa sang lại nhà cửa tiếng Nhật là gì?
- chân thực tiếng Nhật là gì?
- thổ sản tiếng Nhật là gì?
- chỗ rách tiếng Nhật là gì?
- hiệu buôn tiếng Nhật là gì?
- di tích lịch sử tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » đen Tối Nghĩa Tiếng Anh Là Gì
-
đen Tối, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ - Glosbe
-
ĐEN TỐI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
ĐEN TỐI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Nghĩa Của Từ đen Tối Bằng Tiếng Anh
-
đen Tối Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
ĐEN TỐI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển ... - MarvelVietnam
-
ĐEN TỐI - Translation In English
-
"đen Tối" Là Gì? Nghĩa Của Từ đen Tối Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
-
Từ điển Tiếng Việt "đen Tối" - Là Gì?
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'đen Tối' Trong Từ điển Lạc Việt
-
đen Tối Nghĩa Là Gì? Hãy Thêm ý Nghĩa Riêng Của Bạn Trong Tiếng Anh
-
"đen Tối" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Kỳ ảo đen Tối – Wikipedia Tiếng Việt
-
"Dark Thoughts" Nghĩa Là Gì? - Journey In Life
-
Black Friday | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Đen Tối Là Gì, Nghĩa Của Từ Đen Tối | Từ điển Việt - Việt
đen tối (phát âm có thể chưa chuẩn)