đát-đặc-la - Wiktionary
Có thể bạn quan tâm
Jump to content 
Vietnamese Wikipedia has an article on:đát-đặc-laWikipedia vi
Contents
move to sidebar hide- Beginning
- Entry
- Discussion
- Read
- Edit
- View history
- Read
- Edit
- View history
- What links here
- Related changes
- Upload file
- Permanent link
- Page information
- Cite this page
- Get shortened URL
- Create a book
- Download as PDF
- Printable version
Vietnamese
[edit]
Etymology
[edit]Sino-Vietnamese word from 怛特羅.
Pronunciation
[edit]- (Hà Nội) IPA(key): [ʔɗaːt̚˧˦ ʔɗak̚˧˨ʔ laː˧˧]
- (Huế) IPA(key): [ʔɗaːk̚˦˧˥ ʔɗak̚˨˩ʔ laː˧˧]
- (Saigon) IPA(key): [ʔɗaːk̚˦˥ ʔɗak̚˨˩˨ laː˧˧]
- Phonetic spelling: đát đặc la
Noun
[edit]đát-đặc-la • (怛特羅)
- tantra
- Sino-Vietnamese words
- Vietnamese terms with IPA pronunciation
- Vietnamese lemmas
- Vietnamese nouns
- Pages with entries
- Pages with 1 entry
Từ khóa » đát đặc La
-
Đát-đặc-la – Wikipedia Tiếng Việt
-
Thời Luân đát-đặc-la – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tự điển - đát đặc La Phật Giáo - .vn
-
Đát-đặc-la - Tieng Wiki
-
Đát-đặc-la In English - Vietnamese-English Dictionary - Glosbe
-
Đát-đặc-la - Unionpedia
-
Đát-đặc-la - Cofactor
-
"Đát đặc La" - 18.649 Ảnh, Vector Và Hình Chụp Có Sẵn - Shutterstock
-
Tam Bạt La đà Da đát đặc La - Từ điển Phật Quang
-
Đất Thổ Cư Là Gì? Thủ Tục Chuyển Lên đất Thổ Cư - LuatVietnam
-
Diện Tích, đặc điểm Nhóm đất Phèn (Thionic Fluvisols)
-
Diện Tích, đặc điểm Nhóm đất Phù Sa (Fluvisols)
-
Xứ Quảng Nam Xưa: Chiêm Động, Cổ Lũy Động - Vùng đất đặc Biệt