đất Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • lầy lội Tiếng Việt là gì?
  • lấm tấm Tiếng Việt là gì?
  • mom Tiếng Việt là gì?
  • Hning Tiếng Việt là gì?
  • mét vuông Tiếng Việt là gì?
  • lão thị Tiếng Việt là gì?
  • hải phận Tiếng Việt là gì?
  • léo nhéo Tiếng Việt là gì?
  • liên đoàn Tiếng Việt là gì?
  • sơ khai Tiếng Việt là gì?
  • khang cường Tiếng Việt là gì?
  • quản ngại Tiếng Việt là gì?
  • Ninh Thuận Tiếng Việt là gì?
  • tung hoành Tiếng Việt là gì?
  • sông Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của đất trong Tiếng Việt

đất có nghĩa là: - 1 dt. . . Phần rắn nổi lên ở mặt địa cầu, tráì với biển: Gần đất xa trời (tng) 2. Chất rắn gồm những hạt khoáng vật ở trên mặt địa cầu, có thể trồng trọt được: Hòn đất; Cuốc đất; Pho tượng bằng đất 3. Vùng mặt đất có thể trồng trọt được: Không một tấc đất cắm giùi (tng); Đất rắn trồng cây khẳng khiu (tng) 4. Địa phương; Miền: Đất cam thảo, dân lão thần (tng); Chị ấy quê ở đất quan họ 5. Môi trường hoạt động: Không có đất dụng võ; Sinh ra và lớn lên ở một đất cách mạng 6. Nơi có long mạch, theo mê tín: Gia đình ấy được đất.. - 2 dt. (đph) Ghét: Tắm kì ra đất.. - 3 dt. Đất đèn nói tắt: Đèn hết đất rồi, thắp sao được.

Đây là cách dùng đất Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đất là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » đát Là Gì