ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch đất
landsoilearthgrounddirtở tại đô thị
in urbanin cities
{-}
Phong cách/chủ đề:
Additionally, district administrationshave to enhance management on separating farm land in urban and rural areas.Đất ở tại đô thị là đất được quy định tại khoản 2, Điều 1, Nghị định số 60/ CP ngày 15 tháng 7 năm 1994 của Chính phủ về quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô thị.
Land in an urban center is the land stipulated in Clause 2, Article 1, Decree No.60-CP of July 15, 1994 of the Government on the ownership of dwelling houses and the land tenure right in urban areas.Nghị định 60- CP củaChính phủ về quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô thị.
Decree of Government No.60-CP,on the dwelling house ownership and residential land use right in urban areas.Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở cấp theo quy định của Luật nhà ở và Nghị định số 60/ CP ngày 05/ 7/ 1994 về quyền sở hữunhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô thị hoặc Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở theo Nghị định số 95/ 2005/ NĐ- CP ngày 15/ 7/ 2005 về cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sở hữu công trình xây dựng.
The certificate of housing ownership or land use right issued as regulations of Housing Law and Decree 60/Cp dated 5/7/1994 about housing ownership andright to use the land in the municipality or the certificate of housing ownership right according to Decree No. 95/2005/ND-Cp on 15/7/2005 about issuing the certificate of housing ownership and owners of construction works.Trường hợp mở rộng diện tích đất ở tại khu dân cư đô thị thì ngoài việc xin phép chuyển mục đích sử dụng đất, nộp tiền sử dụng đất còn phải phù hợp với quy định tại khoản 5 Điều này.
In case of expanding the residential land areas in urban population quarters, apart from the application for permission to change land use purposes and payment of land use levies, such expansion must also be compliant with the provisions of Clause 5 of this Article.Mục đích sử dụng đất: đất ở đô thị.
Purpose of use: Land for living in urban area;Ít nhất 25 ngôi nhàđã bị cuốn trôi do lở đất tại thị trấn Ngangu ở khu đô thị Chimanimani.
At least 25 houseswere swept away following a mudslide at Ngangu township in Chimanimani urban.Những“ sai lầm” tương tự trong quản lý đất đô thị đã bị phát hiện ở các thành phố lớn trên cả nước.
Similar“mistakes” in urban land management have been found in big cities across the country.Ngoài việc học hỏi những bài học kinh nghiệm từ suy thoái kinh tế toàn cầu, chúng ta cần hiểu rõhơn về cơ cấu năng động của đất đô thị để phát triển thị trường đất đô thị ở Việt Nam như thế nào?
Whilst there are lessons being learnt from the global economic recession,how do we create better understanding of urban land dynamics for the development of urban land markets in Viet Nam?Đất ở đô thị sẽ chiếm tỷ lệ to khoảng 4.500 ha và còn lại là đất ở nông thôn.
Urban land will occupy a large proportion, about 4,500 ha and the rest is rural land.Các chuyên gia Trung Quốc đã lậphồ sơ về hệ thống đất đô thị Hồng Kông và viết một báo cáo, từ đó trở thành hệ thống quản lý và chính sách đất đai đô thị hiện nay ở Trung Quốc.
Chinese experts made records of Hong Kong's urban land system and wrote a report, which has since become the current urban land policy and governance system in China.Đất đô thị là đất được quy định tại Điều 55 Luật đất đai và được quy định chi tiết tại Nghị định số 88/ CP ngày 17 tháng 8 năm 1994 của Chính phủ về quản lý và sử dụng đất đô thị.
Urban land is the land stipulated in Article 55 of the Land Law and provided for in detail in Decree No.88-CP of August 17, 1994 of the Government on the management and use of urban land.Urban prairie: Đất đô thị trả lại không gian xanh.
Urban prairie: Urban land that has reverted to green space.Giá đất đô thị thường tăng 40% từ 1980 đến 1987;
Urban land prices generally increased 40% from 1980 to 1987;Chương trình cũng đã phânbổ hơn 1 triệu lô đất đô thị.
The program hasalso allocated over 1 million plots of urban land.Tôi cần bán một mảnh đất ở đô thị.
I had to sell a piece of land in the town.Ngôi nhà nằm trên đất đô thị trong một phần yên tĩnh của….
The house is located on urban land in a quiet part of the….Theo dự thảo này, khung giá đất đô thị sẽ tăng gấp đôi hiện nay.
According to this draft, the urban land price frame doubling today.Điều 11.- Chính phủ thống nhất quản lý Nhà nước về đất đô thị trong cả nước.
Article 11.- The Government exercises unified State management over urban land throughout the country.Đất nông nghiệp trở thành đất đô thị.
Farm land converted to cities.Nghị định số 88/ CP ngày 17 tháng8 năm 1994 về quản lý và sử dụng đất đô thị;
Decree No. 88/CP of August 17,1994 on management and use of urban land;Jeanette muốn giới thiệu tôi vớimột sử dụng sáng tạo của một số đất đô thị bị bỏ trống này.
Jeanette wanted to introduce me to an innovative use of some of this vacant urban land.Jeanette muốn giới thiệu tôi vớimột sử dụng sáng tạo của một số đất đô thị bị bỏ trống này.
Jeanette wanted to introduce me to an innovative use of some of these vacant urban lands.Lựa chọn địa điểm xây dựng và cấp chứng chỉ quy hoạch đểhướng dẫn việc sử dụng đất đô thị;
Selecting the location for construction andgranting planning certificates to guide the use of land urban land;Đi đến một khu vực xây dựng, hoặc một vùng đất đô thị nơi ô tô đã từng đi lang thang.
Go to a construction zone, or an urban land where cars have once roamed.Điều 16.- Tổ chức, cá nhân có nhu cầu sử dụng đất đô thị phải lập hồ sơ xin giao đất..
Article 16.- Organizations and individuals that have the need to use urban land, must file an application for land assignment.Nơi thờ tự được xây dựng trên đất đô thị của Thủ đô Abu Dhabi, theo lệnh của chính quyền địa phương.
The place of worship was built on land granted by the Municipality of Abu Dhabi, on the orders of local authorities.Điều 2.- Căn cứ vào mục đích sử dụng chủ yếu, đất đô thị được phân thành các loại sau đây.
Article 2.- Based on the main purpose of utilization, urban land is classified into the following categories.Người nước ngoài không thường trú phải trả khoản thuế này trong trường hợp giá trị đất đô thị tăng lên khi bán nhà.
Nonresidents have to pay this tax on the increase in the value of the urban land in case they sell it.Cổ phiếu, đơn vị trong tập đoàn đất đô thị hay bất động sản ủy thác của Úc, không phân biệt giá trị.
Shares or units in Australian urban land corporations or trust estates, irrespective of value.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 1494, Thời gian: 0.0209 ![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
đất ở tại đô thị English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Đất ở tại đô thị trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
đấtdanh từlandsoilearthgrounddirttạigiới từinatđôdanh từdollarsbuckscapitalcitylandingthịtính từthịvisualthịdanh từmarkettownthiTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đất ở Tại đô Thị Tiếng Anh Là Gì
-
ĐẤT Ở ĐÔ THỊ In English Translation - Tr-ex
-
Glossary Of The 2013 Land Law - Vietnam Law & Legal Forum
-
đất ở Tại đô Thị Dịch
-
Đất Ở Tiếng Anh Là Gì - Chonmuacanho
-
Đất ở đô Thị Là Gì? Hạn Mức Và Thời Hạn Của đất ở Tại đô Thị?
-
Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Quản Lý đất đai - Tài Liệu IELTS
-
Từ điển Việt Anh "đất đô Thị" - Là Gì?
-
Thuật Ngữ Pháp Lý | Từ điển Luật Học | Dictionary Of Law
-
Đất ở đô Thị Là Gì ? Khái Niệm Về đất ở Tại đô Thị - Luật Minh Khuê
-
Đất Thổ Cư In English Là Gì Và Một Số điều Cần Biết Về đất Thổ Cư.
-
Đất Thổ Cư Là Gì? Thủ Tục Chuyển Lên đất Thổ Cư - LuatVietnam
-
Những điều Cần Biết Về Hạn Mức đất ở Tối đa? - LuatVietnam
-
Ô Đất Ở Tiếng Anh Là Gì ? Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Bất Động ...