đắt Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. đắt
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

đắt tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ đắt trong tiếng Trung và cách phát âm đắt tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ đắt tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm đắt tiếng Trung đắt (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm đắt tiếng Trung 高价; 高昂 ; 昂贵 《高出一般的价格 (phát âm có thể chưa chuẩn)
高价; 高昂 ; 昂贵 《高出一般的价格。》giá cả rất đắt价格高昂贵 《价格高; 价值大(跟"贱"相对)。》lụa đắt hơn vải sợi. 绸缎比棉布贵。 绝好; 绝伦; 绝品; 绝妙。dùng chữ này đắt thật. 这个字用得绝妙。 兴隆; 兴旺。《 兴盛>cửa hàng đắt khách. 生意兴隆。
Nếu muốn tra hình ảnh của từ đắt hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • hưng sư tiếng Trung là gì?
  • cặp lồng tròn tiếng Trung là gì?
  • tinh lực dồi dào tiếng Trung là gì?
  • hình vẽ trang trí tiếng Trung là gì?
  • lông phượng và sừng lân tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của đắt trong tiếng Trung

高价; 高昂 ; 昂贵 《高出一般的价格。》giá cả rất đắt价格高昂贵 《价格高; 价值大(跟"贱"相对)。》lụa đắt hơn vải sợi. 绸缎比棉布贵。 绝好; 绝伦; 绝品; 绝妙。dùng chữ này đắt thật. 这个字用得绝妙。 兴隆; 兴旺。《 兴盛>cửa hàng đắt khách. 生意兴隆。

Đây là cách dùng đắt tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đắt tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 高价; 高昂 ; 昂贵 《高出一般的价格。》giá cả rất đắt价格高昂贵 《价格高; 价值大(跟 贱 相对)。》lụa đắt hơn vải sợi. 绸缎比棉布贵。 绝好; 绝伦; 绝品; 绝妙。dùng chữ này đắt thật. 这个字用得绝妙。 兴隆; 兴旺。《 兴盛>cửa hàng đắt khách. 生意兴隆。

Từ điển Việt Trung

  • lá cờ đầu tiếng Trung là gì?
  • mỡ lợn tiếng Trung là gì?
  • hàn thực tiếng Trung là gì?
  • bàn tròn tiếng Trung là gì?
  • thuỷ tinh trip lec tiếng Trung là gì?
  • đòi bồi thường tiếng Trung là gì?
  • bó xương tiếng Trung là gì?
  • thân thiện hữu hảo tiếng Trung là gì?
  • than cốc vụn tiếng Trung là gì?
  • ca ta lô tiếng Trung là gì?
  • hổ huyệt tiếng Trung là gì?
  • chôn theo tiếng Trung là gì?
  • Phri tao tiếng Trung là gì?
  • máy chủ tiếng Trung là gì?
  • mũ răng tiếng Trung là gì?
  • gương lồi tiếng Trung là gì?
  • sinh mủ tiếng Trung là gì?
  • thiết kế tiếng Trung là gì?
  • biện minh tiếng Trung là gì?
  • thiển ý tiếng Trung là gì?
  • vịnh tiếng Trung là gì?
  • búi ghẻ sắt tiếng Trung là gì?
  • thể thuỷ tinh tiếng Trung là gì?
  • mãn phục tiếng Trung là gì?
  • đủ số tiếng Trung là gì?
  • thuốc ăn màu tiếng Trung là gì?
  • bệu bạo tiếng Trung là gì?
  • bách nghệ tiếng Trung là gì?
  • cảnh quay xa tiếng Trung là gì?
  • màu sắc rực rỡ tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » đắt Quá Tiếng Trung