Dâu Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • giáng chỉ Tiếng Việt là gì?
  • Tư Tiếng Việt là gì?
  • hôi xì Tiếng Việt là gì?
  • tiểu học Tiếng Việt là gì?
  • dặm trường Tiếng Việt là gì?
  • giáp mặt Tiếng Việt là gì?
  • Tháng Tiếng Việt là gì?
  • Trung Văn Tiếng Việt là gì?
  • nhồi nhét Tiếng Việt là gì?
  • Trà Nóc Tiếng Việt là gì?
  • giật gân Tiếng Việt là gì?
  • nhật động Tiếng Việt là gì?
  • bá cháy Tiếng Việt là gì?
  • rơi Tiếng Việt là gì?
  • bê Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của dâu trong Tiếng Việt

dâu có nghĩa là: - 1 dt. . . Cây có lá hình tim, chia làm nhiều thùy dùng để nuôi tằm: trồng dâu nuôi tằm. . . Quả dâu và các sản phẩm làm từ loại quả này: mua vài cân dâu ngâm đường.. - 2 dt. Người phụ nữ lấy chồng là người của gia đình, họ hàng quê mình: rước dâu rể thảo dâu hiền mẹ chồng nàng dâu Nó là con dâu của làng này.

Đây là cách dùng dâu Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ dâu là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Từ Dâu Là Gì