đầu Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- thước dây Tiếng Việt là gì?
- Bãi Sậy Tiếng Việt là gì?
- gian phi Tiếng Việt là gì?
- làm bạn Tiếng Việt là gì?
- Bàu Đồn Tiếng Việt là gì?
- trỗ Tiếng Việt là gì?
- bói Tiếng Việt là gì?
- viện trợ Tiếng Việt là gì?
- é Tiếng Việt là gì?
- cả nể Tiếng Việt là gì?
- tiếm vị Tiếng Việt là gì?
- thích nghi Tiếng Việt là gì?
- để Tiếng Việt là gì?
- tây vị Tiếng Việt là gì?
- bấc Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của đầu trong Tiếng Việt
đầu có nghĩa là: Danh từ: . 1 Phần trên cùng của thân thể con người hay phần trước nhất của thân thể động vật, nơi có bộ óc và nhiều giác quan khác. . (dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Đầu của con người, coi là biểu tượng của suy nghĩ, nhận thức. Vấn đề đau đầu. Cứng đầu*. . Phần có tóc mọc ở trên đầu con người; tóc (nói tổng quát). Gãi đầu gãi tai. Chải đầu. Mái đầu xanh. Đầu bạc. . Phần trước nhất hoặc phần trên cùng của một số vật. Đầu máy bay. Trên đầu tủ. Sóng bạc đầu. . Phần có điểm xuất phát của một khoảng không gian hoặc thời gian; đối lập với cuối. Đi từ đầu tỉnh đến cuối tỉnh. Nhà ở đầu làng. Đầu mùa thu. Những ngày đầu tháng. . Phần ở tận cùng, giống nhau ở hai phía đối lập trên chiều dài của một vật. Hai bên đầu cầu. Nắm một đầu dây. Trở đầu đũa. . Vị trí hoặc thời điểm thứ nhất, trên hoặc trước tất cả những vị trí, thời điểm khác. Hàng ghế đầu. Lần đầu. Tập đầu của bộ sách. Đếm lại từ đầu. Dẫn đầu*. . Từ dùng để chỉ từng đơn vị để tính đổ đồng về người, gia súc, đơn vị diện tích. Sản lượng tính theo đầu người. Mỗi lao động hai đầu lợn. Tăng số phân bón trên mỗi đầu mẫu. . (kết hợp hạn chế). Từ dùng để chỉ từng đơn vị máy móc, nói chung. Đầu máy khâu. Đầu video*. Đầu đọc*. Đầu câm*.. - 2 d. (kng.). Đầu video (nói tắt). Đầu đa hệ.. - 3 đg. . (kết hợp hạn chế). Theo. Đầu Phật (đi tu). . (kng.). Đầu hàng (nói tắt). Thà chết không đầu giặc.
Đây là cách dùng đầu Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đầu là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Nghĩa Của Từ Dầu Là Gì
-
Dầu – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Dầu - Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Đâu - Từ điển Việt
-
Dậu – Wikipedia Tiếng Việt
-
Đau - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Đậu
-
Dẫu Nghĩa Là Gì?
-
Từ điển Tiếng Việt "dẫu" - Là Gì?
-
Rụng Dâu Là Gì Và Những Lưu ý Trong Ngày Rụng Dâu | Medlatec
-
Dẫu Là Gì, Nghĩa Của Từ Dẫu | Từ điển Việt
-
Tìm định Nghĩa Từ Viết Tắt - Microsoft Support
-
Giả Trân Có Nghĩa Là Gì? Nó Bắt Nguồn Từ đâu? - Bách Hóa XANH
-
Vấn đề Dạy Nghĩa Của Từ Và Các Lớp Từ Có Quan Hệ Về Ngữ Nghĩa